Bài 12 Vùng Đồng bằng sông Hồng

Lớp 9Địa Lý32 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Diện tích vùng Đồng bằng sông Hồng là
Ahơn 21 nghìn km².
Bhơn 15 nghìn km².
Chơn 18 nghìn km².
Dhơn 25 nghìn km².

Câu 2

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Vùng Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với
ALào.
BBiển Đông.
CTrung du và miền núi Bắc Bộ.
DBắc Trung Bộ.

Câu 3

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Vùng có số tỉnh, thành phố là
A11.
B10.
C12.
D13.

Câu 4

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Tỉnh tiếp giáp Trung Quốc là
AQuảng Ninh.
BBắc Ninh.
CVĩnh Phúc.
DThái Bình.

Câu 5

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm khí hậu thuận lợi là
Acó mùa đông lạnh, thuận lợi tăng vụ.
Bnóng quanh năm.
Ckhô hạn.
Dkhông có mùa đông.

Câu 6

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Nguồn nước không thuận lợi cho
Athuỷ điện.
Bnuôi trồng thuỷ sản.
Cnông nghiệp.
Ddu lịch.

Câu 7

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Điều kiện phát triển du lịch biển là
Anhiều đảo và quần đảo đẹp.
Bkhông có biển.
Cít tài nguyên.
Dkhông có du lịch.

Câu 8

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm dân cư không đúng là
Ađa dạng nhất cả nước.
Bmật độ cao.
Cdân cư đông.
Dnông thôn nhiều.

Câu 9

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Lao động vùng có đặc điểm
Atỉ lệ qua đào tạo cao.
Btrình độ thấp.
Ckhông có lao động.
Dchỉ làm nông nghiệp.

Câu 10

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Xu hướng lao động là
Atăng công nghiệp và dịch vụ.
Bgiảm công nghiệp.
Ctăng nông nghiệp.
Dkhông đổi.

Câu 11

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Đô thị đầu tiên là
Athành Cổ Loa.
BHà Nội.
CHoa Lư.
DPhố Hiến.

Câu 12

(Câu 1 trang 29 SBT Địa Lí 9) Không phải xu hướng đô thị hoá là
Ahình thành siêu đô thị.
Bđô thị xanh.
Cđô thị thông minh.
Dvùng đô thị.

Câu 13

(Câu 2 trang 31 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng đặc điểm địa hình và đất
[Hình Ảnh]
A1 – c, g; 2 – b, d; 3 – a, e.
B1 – a, b; 2 – c, d; 3 – e, g.
C1 – b, d; 2 – a, e; 3 – c, g.
D1 – c, d; 2 – a, b; 3 – e, g.

Câu 14

(Câu 3 trang 32 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh kinh tế biển của vùng là
[Hình Ảnh]
Ađánh bắt, vận tải biển, khai thác khoáng sản và du lịch.
Bkhông có kinh tế biển.
Cchỉ khai thác dầu khí.
Dchỉ du lịch.

Câu 15

(Câu 4 trang 32 SBT Địa Lí 9) Nguyên nhân dân cư đông là
Ađiều kiện tự nhiên thuận lợi, lịch sử lâu đời và kinh tế phát triển.
Bkhí hậu khắc nghiệt.
Cít tài nguyên.
Dkhó sinh sống.

Câu 16

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Nhận xét đúng về cơ cấu kinh tế là
[Hình Ảnh]
Acông nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
Bnông nghiệp chiếm cao nhất.
Ckhông thay đổi.
Dgiảm công nghiệp.

Câu 17

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Năng suất lúa cao do
Athâm canh và công nghệ.
Bdiện tích lớn.
Cít thiên tai.
Dkhông sâu bệnh.

Câu 18

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Nhận định không đúng về công nghiệp là
Ahình thành thứ hai cả nước.
Bđa dạng.
Ctập trung cao.
Dphát triển mạnh.

Câu 19

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Trung tâm công nghiệp lớn là
AHà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng.
BHà Nội, Huế.
CHải Phòng, Đà Nẵng.
DCần Thơ.

Câu 20

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Hoạt động xuất nhập khẩu diễn ra chủ yếu ở
AHải Phòng, Quảng Ninh, Móng Cái.
BHà Nội.
CNinh Bình.
DNam Định.

Câu 21

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Trung tâm logistics tương lai là
AHải Phòng.
BHà Nội.
CBắc Ninh.
DVĩnh Yên.

Câu 22

(Câu 5 trang 32 SBT Địa Lí 9) Trung tâm du lịch lớn là
AHà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Ninh Bình.
BHà Nội, Huế.
CHải Phòng, Đà Nẵng.
DCần Thơ.

Câu 23

(Câu 6 trang 33 SBT Địa Lí 9) Hà Nội là trung tâm
Ađầu não chính trị – hành chính, kinh tế lớn.
Bchỉ du lịch.
Cchỉ công nghiệp.
Dkhông quan trọng.

Câu 24

(Câu 7 trang 34 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng lúa trong cơ cấu
[Hình Ảnh]
Atrên 90%.
Bdưới 50%.
Ckhoảng 70%.
Dkhông ổn định.

Câu 25

(Câu 7 trang 34 SBT Địa Lí 9) Diện tích lúa giai đoạn 2010 – 2021
Agiảm.
Btăng.
Ckhông đổi.
Dtăng mạnh.

Câu 26

(Câu 8 trang 34 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm nông nghiệp là
Anăng suất cao, đa dạng cây trồng.
Bkém phát triển.
Ckhông có nông nghiệp.
Dchỉ trồng lúa.

Câu 27

(Câu 8 trang 34 SBT Địa Lí 9) Lâm nghiệp có đặc điểm
Adiện tích rừng ít nhưng được bảo vệ.
Bkhông có rừng.
Ckhông khai thác.
Dkhông phát triển.

Câu 28

(Câu 8 trang 34 SBT Địa Lí 9) Thuỷ sản có đặc điểm
Aphát triển mạnh ở ven biển.
Bkhông phát triển.
Cchỉ khai thác sông.
Dkhông có.

Câu 29

(Câu 10 trang 35 SBT Địa Lí 9) Trung tâm công nghiệp tiêu biểu là
AHà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh.
BHuế.
CĐà Nẵng.
DCần Thơ.

Câu 30

(Câu 11 trang 35 SBT Địa Lí 9) Điểm du lịch nổi tiếng là
AHạ Long, Tràng An.
BPhú Quốc.
CĐà Nẵng.
DVũng Tàu.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 9 trang 35 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồng bằng sông Hồng là cửa ngõ ra biển của nhiều vùng.
b)Công nghiệp phát triển theo hướng hiện đại.
c)Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ.
d)Hà Nội là trung tâm thương mại.

Câu 2

(Câu 9 trang 35 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Hà Nội và Hải Phòng là đầu mối giao thông.
b)Du lịch là ngành mũi nhọn.
c)Doanh thu du lịch chiếm hơn 70%.
d)Dịch vụ không phát triển.