Bài 20 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Lớp 9Địa Lý37 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1a trang 58 SBT Địa Lí 9) Diện tích vùng Đồng bằng sông Cửu Long khoảng
A40 nghìn km².
B21 nghìn km².
C45 nghìn km².
D54 nghìn km².
Câu 2
(Câu 1b trang 58 SBT Địa Lí 9) Vùng tiếp giáp với
AĐông Nam Bộ và Cam-pu-chia.
BTây Nguyên và Lào.
Cbiển và Duyên hải Nam Trung Bộ.
DTây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3
(Câu 1c trang 58 SBT Địa Lí 9) Quần đảo thuộc vùng là
AThổ Chu, Hà Tiên, Nam Du.
BCôn Sơn, Hoàng Sa.
CCô Tô, Nam Du.
DTrường Sa.
Câu 4
(Câu 1d trang 58 SBT Địa Lí 9) Ba loại đất chủ yếu là
Ađất phù sa, đất phèn, đất mặn.
Bđất badan.
Cđất feralit.
Dđất cát.
Câu 5
(Câu 1e trang 58 SBT Địa Lí 9) Ý không phải hạn chế là
Agió Tây khô nóng và rét đậm.
Bđất phèn, mặn nhiều.
Cthiếu nước mùa khô.
Dxâm nhập mặn.
Câu 6
(Câu 1g trang 58 SBT Địa Lí 9) Văn hoá đặc sắc do
Agiao thoa nhiều dân tộc.
Bdân nhập cư.
Cảnh hưởng vùng khác.
Dlịch sử lâu đời.
Câu 7
(Câu 2 trang 59 SBT Địa Lí 9) Địa hình và đất tạo điều kiện
Asản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản.
Bkhông phát triển.
Cchỉ công nghiệp.
Dkhông trồng trọt.
Câu 8
(Câu 2 trang 59 SBT Địa Lí 9) Khí hậu thuận lợi cho
Asản xuất nông nghiệp quanh năm.
Bkhông sản xuất.
Clạnh quanh năm.
Dkhô hạn.
Câu 9
(Câu 2 trang 59 SBT Địa Lí 9) Nguồn nước giúp
Agiao thông, sản xuất và nuôi trồng thuỷ sản.
Bkhông có vai trò.
Ckhông phát triển.
Dkhông có nước.
Câu 10
(Câu 2 trang 59 SBT Địa Lí 9) Tài nguyên sinh vật giúp
Aphát triển thuỷ sản và du lịch.
Bkhông phát triển.
Ckhông có sinh vật.
Dkhông du lịch.
Câu 11
(Câu 2 trang 59 SBT Địa Lí 9) Tài nguyên biển tạo điều kiện
Aphát triển thuỷ sản, du lịch, giao thông biển.
Bkhông phát triển.
Ckhông có biển.
Dkhông có tài nguyên.
Câu 12
(Câu 4 trang 59 SBT Địa Lí 9) Chất lượng cuộc sống có xu hướng
Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 13
(Câu 4 trang 59 SBT Địa Lí 9) Lao động qua đào tạo
Atăng nhanh.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 14
(Câu 4 trang 59 SBT Địa Lí 9) Thu nhập bình quân
Atăng khoảng 3 lần.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm nhẹ.
Câu 15
(Câu 4 trang 59 SBT Địa Lí 9) Tuổi thọ và tỉ lệ biết chữ
Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 16
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Đồng bằng sông Cửu Long là
Avùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước.
Bvùng công nghiệp lớn nhất.
Ckhông sản xuất.
Dvùng ít sản xuất.
Câu 17
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Sản lượng lúa chiếm
Atrên 1/2 cả nước.
B1/3.
C1/4.
Ddưới 1/5.
Câu 18
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Vùng là nơi trồng cây ăn quả
Alớn nhất cả nước.
Bnhỏ nhất.
Ckhông trồng.
Dít trồng.
Câu 19
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Thuỷ sản vùng chiếm khoảng
Atrên 55% cả nước.
B30%.
C40%.
D20%.
Câu 20
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Thuỷ sản phát triển mạnh do
Ađiều kiện tự nhiên thuận lợi và ứng dụng công nghệ.
Bkhông có điều kiện.
Ckhông phát triển.
Dkhông có công nghệ.
Câu 21
(Câu 6 trang 60 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng phân bố


A1–e; 2–b; 3–d; 4–a; 5–c.
B1–a; 2–b; 3–c; 4–d; 5–e.
C1–b; 2–c; 3–d; 4–e; 5–a.
D1–c; 2–d; 3–a; 4–b; 5–e.
Câu 22
(Câu 7 trang 60 SBT Địa Lí 9) Diện tích lúa chiếm
Atrên 50% cả nước.
B30%.
C40%.
D20%.
Câu 23
(Câu 7 trang 60 SBT Địa Lí 9) Sản lượng lúa chiếm
Atrên 50% cả nước.
B30%.
C40%.
D20%.
Câu 24
(Câu 7 trang 60 SBT Địa Lí 9) Xu hướng diện tích và sản lượng lúa
Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 25
(Câu 8 trang 61 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp thế mạnh là
Achế biến thực phẩm và sản xuất điện.
Bdầu khí.
Choá chất.
Dluyện kim.
Câu 26
(Câu 8 trang 61 SBT Địa Lí 9) Không phải điều kiện phát triển chế biến thực phẩm là
Anguồn nước dồi dào.
Bnguyên liệu phong phú.
Cnhu cầu thức ăn.
Dchăn nuôi.
Câu 27
(Câu 8 trang 61 SBT Địa Lí 9) Vùng không có tiềm năng
Athuỷ điện.
Bđiện gió.
Cđiện mặt trời.
Dnhiệt điện.
Câu 28
(Câu 8 trang 61 SBT Địa Lí 9) Nét văn hoá đặc trưng là
Achợ nổi.
Bchợ phiên.
Ctrung tâm thương mại.
Dsiêu thị.
Câu 29
(Câu 10 trang 61 SBT Địa Lí 9) Diện tích vùng kinh tế trọng điểm là
Akhoảng 16 nghìn km².
B10 nghìn km².
C20 nghìn km².
D25 nghìn km².
Câu 30
(Câu 10 trang 61 SBT Địa Lí 9) Dân số vùng khoảng
A6,1 triệu người.
B10 triệu người.
C8 triệu người.
D5 triệu người.
Câu 31
(Câu 10 trang 61 SBT Địa Lí 9) Đóng góp GDP khoảng
A4%.
B10%.
C6%.
D8%.
Câu 32
(Câu 10 trang 61 SBT Địa Lí 9) Trung tâm vùng là
ACần Thơ.
BLong An.
CAn Giang.
DKiên Giang.
Câu 33
(Câu 12 trang 62 SBT Địa Lí 9) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng lúa lớn nhất do
Ađất, nước, khí hậu thuận lợi và kinh nghiệm sản xuất.
Bkhông có khó khăn.
Ckhông có thiên tai.
Dkhông cần công nghệ.
Câu 34
(Câu 14 trang 62 SBT Địa Lí 9) Biện pháp chống mặn là
Axây dựng thuỷ lợi, trữ nước ngọt.
Bkhông cần biện pháp.
Cbỏ mặc.
Dkhông sản xuất.
Câu 35
(Câu 14 trang 62 SBT Địa Lí 9) Biện pháp thích ứng là
Achọn giống chịu mặn và tiết kiệm nước.
Bkhông thay đổi.
Ckhông trồng cây.
Dbỏ đất.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 4 trang 59 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thu nhập bình quân tăng.
b)Lao động qua đào tạo giảm.
c)Tuổi thọ tăng.
d)Tỉ lệ biết chữ tăng.
Câu 2
(Câu 5 trang 60 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồng bằng sông Cửu Long là vùng lúa lớn nhất.
b)Thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ.
c)Nuôi trồng phát triển nhanh.
d)Ứng dụng công nghệ trong thuỷ sản.