Bài 17 Vùng Tây Nguyên
Lớp 9Địa Lý36 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh về địa hình và đất của Tây Nguyên là
Acao nguyên xếp tầng, đất badan màu mỡ.
Bđồng bằng rộng lớn.
Cnúi thấp.
Dđất nghèo.
Câu 2
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Địa hình và đất tạo điều kiện
Aphát triển cây công nghiệp và cây ăn quả.
Bkhông phát triển nông nghiệp.
Cchỉ trồng lúa.
Dkhông trồng cây.
Câu 3
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm
Acận xích đạo, phân hoá mùa mưa – khô rõ rệt.
Blạnh quanh năm.
Ckhô hoàn toàn.
Dkhông mưa.
Câu 4
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Khí hậu tạo thuận lợi
Atrồng cây nhiệt đới và phơi sấy nông sản.
Bkhông sản xuất.
Cchỉ trồng lúa.
Dkhông phát triển.
Câu 5
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Nguồn nước của Tây Nguyên có đặc điểm
Asông lớn, hồ và nước ngầm phong phú.
Bkhông có nước.
Cít nước.
Dchỉ có nước mưa.
Câu 6
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Nguồn nước giúp
Aphát triển thuỷ điện và cung cấp nước mùa khô.
Bkhông phát triển.
Cchỉ tưới tiêu nhỏ.
Dkhông có vai trò.
Câu 7
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Khoáng sản tiêu biểu là
Abô-xít.
Bthan.
Cdầu khí.
Dsắt.
Câu 8
(Câu 2 trang 48 SBT Địa Lí 9) Tài nguyên sinh vật có đặc điểm
Arừng phong phú, đa dạng sinh học cao.
Bkhông có rừng.
Cít sinh vật.
Dnghèo tài nguyên.
Câu 9
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Dân số Tây Nguyên năm 2021 khoảng
A6 triệu người.
B10 triệu người.
C4 triệu người.
D8 triệu người.
Câu 10
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên là
A1,25%.
B0,93%.
C2%.
D0,5%.
Câu 11
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Tây Nguyên là vùng
Athưa dân nhất nước ta.
Bđông dân.
Ctrung bình.
Dkhông có dân.
Câu 12
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Tỉnh có mật độ dân số cao nhất là
AĐắk Lắk.
BKon Tum.
CGia Lai.
DLâm Đồng.
Câu 13
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Tỉnh có mật độ dân số thấp nhất là
AKon Tum.
BĐắk Lắk.
CGia Lai.
DLâm Đồng.
Câu 14
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Dân cư chủ yếu sống ở
Anông thôn.
Bthành thị.
Cven biển.
Dđô thị.
Câu 15
(Câu 3 trang 49 SBT Địa Lí 9) Thành phần dân tộc
Ađa dạng, nhiều nhất cả nước.
Bđơn nhất.
Cít dân tộc.
Dkhông có dân tộc.
Câu 16
(Câu 4 trang 49 SBT Địa Lí 9) Nhận xét đúng về dân cư là
Amật độ thấp, tuổi thọ thấp hơn cả nước, tỉ lệ đô thị thấp.
Bmật độ cao.
Ctuổi thọ cao hơn.
Dđô thị cao.
Câu 17
(Câu 5 trang 49 SBT Địa Lí 9) Cơ cấu kinh tế có xu hướng
Agiảm nông nghiệp, tăng công nghiệp.
Btăng nông nghiệp.
Ckhông đổi.
Dgiảm công nghiệp.
Câu 18
(Câu 5 trang 49 SBT Địa Lí 9) Nhận định không đúng về nông nghiệp là
ATây Nguyên là vùng chuyên canh cây ăn quả lớn nhất.
Bliên kết với công nghiệp chế biến.
Ccó cây công nghiệp lâu năm.
Dlà vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn.
Câu 19
(Câu 5 trang 49 SBT Địa Lí 9) Cây công nghiệp chủ lực là
Acà phê.
Bđiều.
Chồ tiêu.
Dcao su.
Câu 20
(Câu 5 trang 49 SBT Địa Lí 9) Cao su và điều đứng thứ
Athứ hai cả nước.
Bthứ nhất.
Cthứ ba.
Dthứ tư.
Câu 21
(Câu 6 trang 50 SBT Địa Lí 9) Không gian văn hoá đặc trưng là
Acồng chiêng Tây Nguyên.
Bnhã nhạc cung đình.
Cquan họ.
Dđờn ca tài tử.
Câu 22
(Câu 6 trang 50 SBT Địa Lí 9) Kiến trúc đặc trưng là
Anhà rông, nhà dài.
Bnhà ống.
Cnhà sàn miền Bắc.
Dbiệt thự.
Câu 23
(Câu 7 trang 51 SBT Địa Lí 9) Sản lượng gỗ giai đoạn 2010 – 2021


Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 24
(Câu 7 trang 51 SBT Địa Lí 9) Diện tích rừng trồng mới giai đoạn 2010 – 2021
Agiảm rồi tăng.
Btăng liên tục.
Cgiảm liên tục.
Dkhông đổi.
Câu 25
(Câu 8 trang 51 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm lâm nghiệp là


Akhai thác gỗ và trồng rừng phát triển.
Bkhông có rừng.
Ckhông khai thác.
Dkhông trồng.
Câu 26
(Câu 9 trang 51 SBT Địa Lí 9) Thuỷ điện phát triển trên hệ thống sông
ASê San, Srêpôk, Đồng Nai.
BHồng.
CMã.
DThu Bồn.
Câu 27
(Câu 9 trang 51 SBT Địa Lí 9) Điện gió tiêu biểu là
AIa Pết, Ea Nam.
BPhú Mỹ.
CVĩnh Tân.
DDung Quất.
Câu 28
(Câu 9 trang 51 SBT Địa Lí 9) Điện mặt trời tiêu biểu là
AXuân Thiện – Ea Súp.
BSơn La.
CHòa Bình.
DTrị An.
Câu 29
(Câu 10 trang 51 SBT Địa Lí 9) Du lịch Tây Nguyên phát triển nhờ
Acảnh quan thiên nhiên và văn hoá đặc sắc.
Bkhông có tài nguyên.
Cít cảnh quan.
Dkhông phát triển.
Câu 30
(Câu 10 trang 51 SBT Địa Lí 9) Điểm du lịch nổi tiếng là
ABuôn Đôn, hồ Lắk, Lang Biang, Măng Đen.
BPhú Quốc.
CNha Trang.
DVũng Tàu.
Câu 31
(Câu 10 trang 51 SBT Địa Lí 9) Trung tâm du lịch là
AĐà Lạt, Buôn Ma Thuột.
BHà Nội.
CĐà Nẵng.
DCần Thơ.
Câu 32
(Câu 11 trang 51 SBT Địa Lí 9) Vấn đề môi trường là
Aô nhiễm nước, mất rừng.
Bkhông có vấn đề.
Ckhông ô nhiễm.
Dkhông mất rừng.
Câu 33
(Câu 11 trang 51 SBT Địa Lí 9) Nguyên nhân mất rừng là
Akhai thác gỗ và mở rộng cây công nghiệp.
Bkhông khai thác.
Ckhông trồng cây.
Dkhông phát triển.
Câu 34
(Câu 12 trang 51 SBT Địa Lí 9) Văn hoá đặc sắc là






Alễ hội cồng chiêng, nhà rông, nhạc cụ truyền thống.
Bkhông có văn hoá.
Ckhông có lễ hội.
Dkhông có kiến trúc.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 6 trang 50 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Văn hoá Tây Nguyên đa dạng, độc đáo.
b)Không gian cồng chiêng là di sản phi vật thể.
c)Tây Nguyên không có lễ hội.
d)Nhà rông là kiến trúc đặc trưng.
Câu 2
(Câu 7 trang 51 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Sản lượng gỗ tăng.
b)Diện tích rừng trồng giảm liên tục.
c)Rừng trồng tăng giai đoạn sau.
d)Lâm nghiệp không phát triển.