Bài 28 Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác

Lớp 9Toán Tập 214 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14.

Câu 1

(Bài 9.8 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết ∠ACB = 50°, ∠ABC = 70°. Số đo các cung nhỏ BC, CA, AB của đường tròn (O) là:
Asđ cung AB = 100°, sđ cung CA = 140°, sđ cung BC = 120°
Bsđ cung AB = 120°, sđ cung CA = 140°, sđ cung BC = 100°
Csđ cung AB = 100°, sđ cung CA = 120°, sđ cung BC = 140°
Dsđ cung AB = 140°, sđ cung CA = 100°, sđ cung BC = 120°

Câu 2

(Bài 9.9 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O). Biết ∠BOC = 100°. Số đo các góc của tam giác ABC là:
A∠BAC = 50°, ∠ABC = ∠ACB = 65°
B∠BAC = 100°, ∠ABC = ∠ACB = 40°
C∠BAC = 50°, ∠ABC = 50°, ∠ACB = 80°
D∠BAC = 65°, ∠ABC = ∠ACB = 57,5°

Câu 3

(Bài 9.10 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Tính bán kính và chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm. Kết quả đúng là:
AR = 5 cm; C = 10π cm (≈ 31,4 cm)
BR = 10 cm; C = 20π cm (≈ 62,8 cm)
CR = 4 cm; C = 8π cm (≈ 25,12 cm)
DR = 3 cm; C = 6π cm (≈ 18,84 cm)

Câu 4

(Bài 9.11 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Tính chu vi và diện tích của tam giác đều nội tiếp một đường tròn bán kính 3 cm. Kết quả đúng là:
AChu vi 9√3 cm; diện tích 27√3/4 cm²
BChu vi 6√3 cm; diện tích 9√3/4 cm²
CChu vi 9 cm; diện tích 27/4 cm²
DChu vi 18√3 cm; diện tích 27√3 cm²

Câu 5

(Bài 9.12 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Tính chu vi và diện tích của tam giác đều ngoại tiếp một đường tròn bán kính 3 cm. Kết quả đúng là:
AChu vi 18√3 cm; diện tích 27√3 cm²
BChu vi 9√3 cm; diện tích 27√3/4 cm²
CChu vi 18 cm; diện tích 27 cm²
DChu vi 6√3 cm; diện tích 9√3/4 cm²

Câu 6

(Bài 9.13 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4 cm, AC = 6 cm. Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
Ar = 12/(5+√13) cm
Br = (5+√13)/12 cm
Cr = 12/(5-√13) cm
Dr = (5-√13)/12 cm

Câu 7

(Bài 9.14 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn (O) có bán kính 2 cm. Biết AC = 2 cm. Số đo các góc của tam giác ABC là:
A∠ACB = 60°, ∠ABC = 30°, ∠BAC = 90°
B∠ACB = 30°, ∠ABC = 60°, ∠BAC = 90°
C∠ACB = 45°, ∠ABC = 45°, ∠BAC = 90°
D∠ACB = 60°, ∠ABC = 60°, ∠BAC = 60°

Phần 2

Câu 1

(Bài 9.15a trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Mệnh đề đúng là:
A∠OBC = 90° − ∠BAC
B∠OBC = 90° + ∠BAC
C∠OBC = 180° − ∠BAC
D∠OBC = ∠BAC

Câu 2

(Bài 9.15b trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Mệnh đề đúng là:
A∠BAH = ∠OAC
B∠BAH = ∠OCA
C∠BAH = ∠OBC
D∠BAH = ∠OCB

Phần 3

Câu 1

(Bài 9.16 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I). Mệnh đề đúng là:
A∠BIC = 90° + (∠BAC)/2
B∠BIC = 90° − (∠BAC)/2
C∠BIC = 180° − (∠BAC)/2
D∠BIC = (∠BAC)/2

Câu 2

(Bài 9.17 trang 53 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Cho điểm M trên cạnh BC và điểm D trên cung nhỏ BC của (O) sao cho ∠BAD = ∠MAC. Kết luận đúng là:
AΔAMB ∼ ΔACD
BΔAMB = ΔACD
CΔAMB ∼ ΔADC
DΔABM ∼ ΔACD

Câu 3

(Bài 9.18 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại B nội tiếp đường tròn (O) và đường kính BD. Biết ∠CBD = 40°. Số đo của ∠BAC là:
A60°
B40°
C30°
D90°

Câu 4

(Bài 9.19 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và ngoại tiếp đường tròn (I). Tia AI cắt (O) tại X (khác A). Kết luận đúng là:
AX là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC
BX là trực tâm tam giác BIC
CX là trọng tâm tam giác BIC
DX là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BIC

Câu 5

(Bài 9.20 trang 54 SBT Toán 9 Tập 2) Cho ΔABC ∼ ΔA'B'C' với tỉ số đồng dạng k > 0. Gọi (O;R), (O';R') là các đường tròn ngoại tiếp; (I;r), (I';r') là các đường tròn nội tiếp tương ứng. Khẳng định đúng là:
AR/R' = r/r' = k
BR/R' = r'/r = k
CR'/R = r/r' = k
DR/R' = r/r' = 1/k