Bài 4 Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

Lớp 9Toán Tập 16 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 2.1 trang 22 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các phương trình sau: a) ( x + 2 ) 2 ( 2 x + 1 ) ( x + 2 ) = 0 ; b) 1 6 x 2 ( 3 x + 2 ) 2 = 0 . Chọn kết quả đúng.
Aa) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 2 7 .
Ba) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 2 7 .
Ca) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 2 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 2 7 .
Da) Phương trình có hai nghiệm x = 2 x = 1 . b) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 2 .

Câu 2

(Bài 2.2 trang 23 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các phương trình sau: a) x 3 + 3 x 2 8 = x 3 + 2 x 2 7 ; b) x ( 2 x 5 ) = ( 2 x + 1 ) ( 5 2 x ) . Chọn kết quả đúng.
Aa) Phương trình có hai nghiệm x = 1 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 5 2 x = 1 3 .
Ba) Phương trình có hai nghiệm x = 1 x = 0 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 5 2 x = 1 3 .
Ca) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 5 2 x = 1 3 .
Da) Phương trình có hai nghiệm x = 1 x = 0 . b) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 3 .

Câu 3

(Bài 2.3 trang 23 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các phương trình sau: a) x 2 + x = 6 x 6 ; b) 2 x 2 2 x = x 1 . Chọn kết quả đúng.
Aa) Phương trình có hai nghiệm x = 6 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 1 2 x = 1 .
Ba) Phương trình có hai nghiệm x = 6 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 1 2 x = 1 .
Ca) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 6 . b) Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 .
Da) Phương trình có hai nghiệm x = 6 x = 1 . b) Phương trình có hai nghiệm x = 1 2 x = 1 .

Câu 4

(Bài 2.4 trang 23 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các phương trình sau: a) 5 x 1 3 x + 2 5 x + 2 3 x = 0 ; b) 6 x 5 2 x 1 9 x 3 x 1 = 0 . Chọn kết quả đúng.
Aa) Điều kiện xác định: x 2 3 , x 0 ; phương trình có nghiệm x = 4 1 9 . b) Điều kiện xác định: x 1 2 , x 1 3 ; phương trình có nghiệm x = 5 1 2 .
Ba) Điều kiện xác định: x 2 3 , x 0 ; phương trình có nghiệm x = 4 1 9 . b) Điều kiện xác định: x 1 2 , x 1 3 ; phương trình có nghiệm x = 5 1 2 .
Ca) Điều kiện xác định: x 2 3 , x 0 ; phương trình có nghiệm x = 4 1 9 . b) Điều kiện xác định: x 1 2 , x 1 3 ; phương trình có nghiệm x = 5 1 2 .
Da) Phương trình vô nghiệm. b) Phương trình có nghiệm x = 1 2 .

Câu 5

(Bài 2.5 trang 23 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các phương trình sau: a) 3 x + 2 + x x 2 2 x + 4 = 4 x 2 x 3 + 8 ; b) 3 2 x + 1 + 7 3 x + 2 = 2 1 x + 1 0 ( 2 x + 1 ) ( 3 x + 2 ) . Chọn kết quả đúng.
Aa) Điều kiện xác định: x 2 ; phương trình có nghiệm x = 3 . b) Điều kiện xác định: x 1 2 , x 2 3 ; phương trình có nghiệm x = 3 2 .
Ba) Điều kiện xác định: x 2 ; phương trình có nghiệm x = 3 . b) Điều kiện xác định: x 1 2 , x 2 3 ; phương trình có nghiệm x = 3 2 .
Ca) Phương trình có nghiệm x = 2 . b) Phương trình có nghiệm x = 2 3 .
Da) Phương trình vô nghiệm. b) Phương trình vô nghiệm.

Câu 6

(Bài 2.6 trang 23 SBT Toán 9 Tập 1) Một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt đất là 120 mét. Bỏ qua sức cản không khí, quãng đường chuyển động s mét của vật rơi tự do sau thời gian t được biểu diễn gần đúng bởi công thức s = 4 , 9 t 2 , trong đó t là thời gian tính bằng giây. Sau bao nhiêu giây kể từ khi bắt đầu rơi thì vật này chạm mặt đất? Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.
AKhoảng 5 giây.
BKhoảng 4 giây.
CKhoảng 6 giây.
DKhoảng 24 giây.