Bài 18 Vùng Đông Nam Bộ
Lớp 9Địa Lý33 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Các tỉnh, thành phố thuộc Đông Nam Bộ là
ATP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
BTP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.
CBình Dương, Nghệ An, Thanh Hoá.
DĐồng Nai, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Câu 2
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đông Nam Bộ giáp với nước
ACam-pu-chia.
BLào.
CTrung Quốc.
DThái Lan.
Câu 3
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào
AĐồng bằng sông Hồng.
BĐồng bằng sông Cửu Long.
CTây Nguyên.
DDuyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 4
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Quần đảo có diện tích lớn nhất là
ACôn Sơn.
BPhú Quốc.
CHoàng Sa.
DTrường Sa.
Câu 5
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đông Nam Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm
Aphía Nam.
Bphía Bắc.
Cmiền Trung.
DTây Nguyên.
Câu 6
(Câu 1 trang 52 SBT Địa Lí 9) Trung tâm kinh tế lớn nhất vùng là
AThành phố Hồ Chí Minh.
BBiên Hoà.
CVũng Tàu.
DThủ Dầu Một.
Câu 7
(Câu 2 trang 52 SBT Địa Lí 9) Địa hình vùng có đặc điểm


Atương đối bằng phẳng.
Bnúi cao.
Cchia cắt mạnh.
Dnhiều cao nguyên.
Câu 8
(Câu 2 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đất chủ yếu là
Ađất badan và đất xám.
Bđất phù sa.
Cđất mặn.
Dđất feralit.
Câu 9
(Câu 2 trang 52 SBT Địa Lí 9) Khí hậu vùng là
Acận xích đạo, nóng quanh năm.
Bôn đới.
Clạnh quanh năm.
Dkhô hoàn toàn.
Câu 10
(Câu 2 trang 52 SBT Địa Lí 9) Nguồn nước giúp
Aphát triển sản xuất và du lịch.
Bkhông có vai trò.
Ckhông phát triển.
Dkhông có nước.
Câu 11
(Câu 2 trang 52 SBT Địa Lí 9) Khoáng sản nổi bật là
Adầu khí.
Bthan đá.
Cbô-xít.
Dsắt.
Câu 12
(Câu 3 trang 52 SBT Địa Lí 9) Hạn chế tự nhiên là
Athiếu nước mùa khô.
Bmùa đông lạnh.
Cbăng tuyết.
Dđộng đất.
Câu 13
(Câu 3 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm dân cư là
Atăng nhanh, thu hút nhập cư.
Bgiảm dân số.
Ckhông có dân.
Ddân số già.
Câu 14
(Câu 3 trang 52 SBT Địa Lí 9) Đô thị hoá có xu hướng
Ahiện đại, hình thành đô thị thông minh.
Bgiảm.
Ckhông phát triển.
Dtự phát.
Câu 15
(Câu 4 trang 53 SBT Địa Lí 9) Số dân thành thị giai đoạn 1999 – 2021


Atăng mạnh.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm nhẹ.
Câu 16
(Câu 4 trang 53 SBT Địa Lí 9) Tỉ lệ dân thành thị
Atăng và cao nhất cả nước.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dthấp.
Câu 17
(Câu 5 trang 53 SBT Địa Lí 9) Dân số năm 2021 khoảng
A18,3 triệu người.
B10 triệu người.
C15 triệu người.
D20 triệu người.
Câu 18
(Câu 5 trang 53 SBT Địa Lí 9) Mật độ dân số là
A778 người/km².
B300 người/km².
C500 người/km².
D200 người/km².
Câu 19
(Câu 5 trang 53 SBT Địa Lí 9) Tỉ lệ dân thành thị là
A66,4%.
B50%.
C40%.
D30%.
Câu 20
(Câu 5 trang 53 SBT Địa Lí 9) Số đô thị năm 2021 là
A19.
B10.
C8.
D15.
Câu 21
(Câu 6 trang 54 SBT Địa Lí 9) Cơ cấu GRDP có đặc điểm
Adịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
Bnông nghiệp cao nhất.
Ckhông đổi.
Dgiảm dịch vụ.
Câu 22
(Câu 6 trang 54 SBT Địa Lí 9) Biểu đồ phù hợp thể hiện doanh thu là
Abiểu đồ cột.
Bbiểu đồ tròn.
Cbiểu đồ miền.
Dbiểu đồ kết hợp.
Câu 23
(Câu 6 trang 54 SBT Địa Lí 9) Cây công nghiệp chủ lực là
Acao su và điều.
Bcà phê.
Cchè.
Ddừa.
Câu 24
(Câu 7 trang 55 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp phát triển mạnh do
Avị trí, lao động, vốn, hạ tầng tốt.
Bkhông có lao động.
Ckhông có vốn.
Dkhông có giao thông.
Câu 25
(Câu 8 trang 55 SBT Địa Lí 9) Ngành dịch vụ phát triển
Ađa dạng, hiện đại.
Bkhông phát triển.
Cgiảm.
Dkém.
Câu 26
(Câu 9 trang 55 SBT Địa Lí 9) Trung tâm dịch vụ lớn nhất là
ATP. Hồ Chí Minh.
BVũng Tàu.
CĐồng Nai.
DBình Dương.
Câu 27
(Câu 9 trang 55 SBT Địa Lí 9) Cảng biển lớn là
ATP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
BHải Phòng.
CĐà Nẵng.
DCần Thơ.
Câu 28
(Câu 9 trang 55 SBT Địa Lí 9) Sân bay lớn nhất là
ATân Sơn Nhất.
BNội Bài.
CĐà Nẵng.
DCam Ranh.
Câu 29
(Câu 11 trang 55 SBT Địa Lí 9) TP. Hồ Chí Minh là
Atrung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất cả nước.
Bchỉ là trung tâm du lịch.
Ckhông quan trọng.
Dchỉ là trung tâm công nghiệp.
Câu 30
(Câu 11 trang 55 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng GDP của TP. Hồ Chí Minh khoảng
Ahơn 20% cả nước.
B10%.
C5%.
D15%.
Câu 31
(Câu 12 trang 55 SBT Địa Lí 9) Trung tâm công nghiệp tiêu biểu là
ATP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
BHà Nội.
CĐà Nẵng.
DCần Thơ.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 8 trang 55 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Dịch vụ ngày càng mở rộng.
b)Công nghiệp công nghệ cao được ưu tiên.
c)Phát triển năng lượng sạch.
d)Đông Nam Bộ không phát triển kinh tế.
Câu 2
(Câu 8 trang 55 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đông Nam Bộ có cơ sở hạ tầng hiện đại.
b)TP. Hồ Chí Minh là trung tâm lớn.
c)Công nghiệp không phát triển.
d)Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.