Bài 11 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Lớp 9Địa Lý34 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 25 SBT Địa Lí 9) Diện tích vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Ahơn 95 nghìn km².
Bhơn 50 nghìn km².
Chơn 120 nghìn km².
Dhơn 70 nghìn km².
Câu 2
(Câu 1 trang 25 SBT Địa Lí 9) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm
A14 tỉnh.
B10 tỉnh.
C20 tỉnh.
D12 tỉnh.
Câu 3
(Câu 1 trang 25 SBT Địa Lí 9) Vùng gồm hai khu vực là
AĐông Bắc và Tây Bắc.
BBắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
CĐông Nam Bộ và Tây Nguyên.
DĐồng bằng và miền núi.
Câu 4
(Câu 1 trang 25 SBT Địa Lí 9) Vùng tiếp giáp với các nước
ATrung Quốc và Lào.
BCampuchia và Thái Lan.
CTrung Quốc và Campuchia.
DLào và Myanmar.
Câu 5
(Câu 1 trang 25 SBT Địa Lí 9) Vị trí địa lí thuận lợi cho
Agiao thương quốc tế và quốc phòng an ninh.
Bchỉ phát triển nông nghiệp.
Ckhông có ý nghĩa kinh tế.
Dchỉ phát triển du lịch.
Câu 6
(Câu 2 trang 25 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm địa hình Đông Bắc là
Anúi thấp, hướng cánh cung.
Bnúi cao hiểm trở.
Ccao nguyên rộng lớn.
Dđồng bằng rộng.
Câu 7
(Câu 2 trang 25 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm địa hình Tây Bắc là
Anúi cao, hướng tây bắc – đông nam.
Bnúi thấp.
Cđồng bằng.
Dđồi thấp.
Câu 8
(Câu 2 trang 25 SBT Địa Lí 9) Khí hậu Đông Bắc có đặc điểm
Amùa đông lạnh nhất cả nước.
Bkhông có mùa đông.
Cnóng quanh năm.
Dkhô hạn.
Câu 9
(Câu 2 trang 25 SBT Địa Lí 9) Thuỷ văn Tây Bắc có đặc điểm
Asông dốc, tiềm năng thuỷ điện lớn.
Bít sông.
Ckhông có nước.
Dsông nhỏ.
Câu 10
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, dân số vùng là
A12,9 triệu người.
B20 triệu người.
C8 triệu người.
D15 triệu người.
Câu 11
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Tỉ lệ dân tộc thiểu số chiếm
Ahơn 50%.
B20%.
C30%.
D40%.
Câu 12
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Dân cư chủ yếu sống ở
Anông thôn.
Bthành thị.
Cven biển.
Dđô thị lớn.
Câu 13
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Thành phần dân tộc của vùng
Ađa dạng.
Bđơn nhất.
Ckhông có dân tộc.
Dít dân tộc.
Câu 14
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Mật độ dân số vùng
Athấp hơn trung bình cả nước.
Bcao hơn.
Cbằng nhau.
Dkhông xác định.
Câu 15
(Câu 4 trang 26 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh phát triển kinh tế của vùng là
[Hình Ảnh]
[Hình Ảnh]
Ađa dạng tài nguyên, phát triển nông – lâm – công nghiệp và du lịch.
Bkhông có tài nguyên.
Cchỉ phát triển công nghiệp.
Dkhông phát triển du lịch.
Câu 16
(Câu 5 trang 26 SBT Địa Lí 9) Nhận xét đúng về chất lượng cuộc sống giai đoạn 2010 – 2021 là
[Hình Ảnh]
[Hình Ảnh]
Ađược nâng cao rõ rệt.
Bgiảm mạnh.
Ckhông thay đổi.
Dgiảm nhẹ.
Câu 17
(Câu 6 trang 27 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng nông nghiệp giai đoạn 2010 – 2021
[Hình Ảnh]
[Hình Ảnh]
Agiảm.
Btăng.
Ckhông đổi.
Dtăng mạnh.
Câu 18
(Câu 6 trang 27 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng công nghiệp giai đoạn 2010 – 2021
Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.
Câu 19
(Câu 6 trang 27 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng dịch vụ giai đoạn 2010 – 2021
Agiảm nhẹ.
Btăng mạnh.
Ckhông đổi.
Dtăng liên tục.
Câu 20
(Câu 7 trang 27 SBT Địa Lí 9) Nhận định không đúng về nông nghiệp vùng là
ALâm nghiệp và thuỷ sản là thế mạnh chính.
BPhát triển nông nghiệp hàng hoá.
CÁp dụng công nghệ.
DCó cây công nghiệp.
Câu 21
(Câu 7 trang 27 SBT Địa Lí 9) Nhận định đúng về công nghiệp vùng là
Aphát triển khai khoáng, điện và chế biến.
Bkhông có công nghiệp.
Cchỉ nông nghiệp.
Dkém phát triển.
Câu 22
(Câu 7 trang 27 SBT Địa Lí 9) Nhận định không đúng về dịch vụ là
Angoại thương chưa được quan tâm.
Bdịch vụ phát triển.
Cdu lịch là thế mạnh.
Dgiao thông được chú trọng.
Câu 23
(Câu 8 trang 28 SBT Địa Lí 9) Cây trồng thế mạnh của vùng là
Achè, quế, hồi, cây ăn quả.
Blúa nước đồng bằng.
Ccao su.
Dcà phê.
Câu 24
(Câu 8 trang 28 SBT Địa Lí 9) Chăn nuôi vùng có đặc điểm
Aphát triển mạnh trâu, bò, lợn.
Bkhông phát triển.
Cchỉ nuôi gia cầm.
Dkhông có chăn nuôi.
Câu 25
(Câu 8 trang 28 SBT Địa Lí 9) Lâm nghiệp vùng có đặc điểm
Aphát triển trồng rừng và khai thác lâm sản.
Bkhông có rừng.
Ckhông khai thác.
Dkhông trồng rừng.
Câu 26
(Câu 8 trang 28 SBT Địa Lí 9) Thuỷ sản vùng có đặc điểm
Aphát triển nuôi trồng ở sông, hồ.
Bkhông phát triển.
Cchỉ khai thác biển.
Dkhông có thuỷ sản.
Câu 27
(Câu 9 trang 29 SBT Địa Lí 9) Trung tâm công nghiệp tiêu biểu là
AThái Nguyên, Bắc Giang, Việt Trì.
BHà Nội, Hải Phòng.
CĐà Nẵng, Huế.
DCần Thơ.
Câu 28
(Câu 9 trang 29 SBT Địa Lí 9) Nhà máy thuỷ điện tiêu biểu là
ASơn La, Lai Châu.
BPhú Mỹ.
CVũng Áng.
DDuyên Hải.
Câu 29
(Câu 10 trang 29 SBT Địa Lí 9) Giao thông vùng phát triển theo hướng
Ađồng bộ và hiện đại hóa.
Bkhông phát triển.
Clạc hậu.
Dgiảm phát triển.
Câu 30
(Câu 11 trang 29 SBT Địa Lí 9) Du lịch vùng có đặc điểm
Alà thế mạnh với nhiều điểm nổi tiếng.
Bkhông phát triển.
Cchỉ có một điểm du lịch.
Dkhông có khách du lịch.
Câu 31
(Câu 11 trang 29 SBT Địa Lí 9) Danh lam thắng cảnh tiêu biểu là
ASa Pa, hồ Ba Bể, thác Bản Giốc.
BVũng Tàu.
CNha Trang.
DPhú Quốc.
Câu 32
(Câu 12 trang 29 SBT Địa Lí 9) Địa điểm du lịch nổi tiếng của vùng là
ASa Pa.
BĐà Nẵng.
CVũng Tàu.
DPhú Quốc.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 3 trang 25 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Dân cư vùng chủ yếu sống ở nông thôn.
b)Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước.
c)Thành phần dân tộc đa dạng.
d)Dân tộc phân bố đan xen.
Câu 2
(Câu 6 trang 27 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Tỉ trọng công nghiệp tăng.
b)Tỉ trọng nông nghiệp giảm.
c)Dịch vụ tăng mạnh.
d)Cơ cấu kinh tế không thay đổi.