Bài 29 Tứ giác nội tiếp
22 câu hỏi Bài tập
Lớp 9Toán Tập 222 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 22.
Câu 1
(Bài 9.21a trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác nội tiếp ABCD, biết  = 80°, B̂ = 120°. Khi đó Ĉ và D̂ lần lượt bằng:
AĈ = 100°, D̂ = 60°
BĈ = 60°, D̂ = 100°
CĈ = 120°, D̂ = 80°
DĈ = 80°, D̂ = 120°
Câu 2
(Bài 9.21b trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác nội tiếp ABCD, biết B̂ = 70°, Ĉ = 110°. Khi đó Â và D̂ lần lượt bằng:
AÂ = 70°, D̂ = 110°
BÂ = 110°, D̂ = 70°
CÂ = 60°, D̂ = 120°
DÂ = 80°, D̂ = 100°
Câu 3
(Bài 9.21c trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác nội tiếp ABCD, biết Ĉ = 110°, D̂ = 60°. Khi đó Â và B̂ lần lượt bằng:
AÂ = 70°, B̂ = 120°
BÂ = 120°, B̂ = 70°
CÂ = 60°, B̂ = 110°
DÂ = 80°, B̂ = 100°
Câu 4
(Bài 9.21d trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác nội tiếp ABCD, biết D̂ = 65°, Â = 130°. Khi đó B̂ và Ĉ lần lượt bằng:
AB̂ = 115°, Ĉ = 50°
BB̂ = 50°, Ĉ = 115°
CB̂ = 65°, Ĉ = 130°
DB̂ = 130°, Ĉ = 65°
Phần 2
Câu 1
(Bài 9.22a trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết ÂOB = 100°, B̂OC = 120°, ĈOD = 70°. Số đo các góc của tứ giác ABCD là:
AÂ = 95°, B̂ = 70°, Ĉ = 85°, D̂ = 110°
BÂ = 85°, B̂ = 70°, Ĉ = 95°, D̂ = 110°
CÂ = 95°, B̂ = 85°, Ĉ = 70°, D̂ = 110°
DÂ = 110°, B̂ = 70°, Ĉ = 85°, D̂ = 95°
Câu 2
(Bài 9.22b trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết B̂OC = 110°, ĈOD = 70°, D̂OA = 100°. Số đo các góc của tứ giác ABCD là:
AÂ = 90°, B̂ = 85°, Ĉ = 90°, D̂ = 95°
BÂ = 95°, B̂ = 70°, Ĉ = 85°, D̂ = 110°
CÂ = 90°, B̂ = 95°, Ĉ = 85°, D̂ = 90°
DÂ = 80°, B̂ = 85°, Ĉ = 90°, D̂ = 95°
Phần 3
Câu 1
(Bài 9.23 trang 55 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Biết ∠AEB = 80°, ∠ABE = 70°, ∠ECB = 50°. Số đo các góc của tứ giác ABCD là:
A∠BCD = 120°, ∠CDA = 80°, ∠DAB = 60°, ∠ABC = 100°
B∠BCD = 100°, ∠CDA = 80°, ∠DAB = 60°, ∠ABC = 120°
C∠BCD = 120°, ∠CDA = 100°, ∠DAB = 60°, ∠ABC = 80°
D∠BCD = 80°, ∠CDA = 120°, ∠DAB = 60°, ∠ABC = 100°
Phần 4
Câu 1
(Bài 9.24 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai tia AB và DC cắt nhau tại K. Kí hiệu cung AD không chứa B là ⌢AD và cung BC không chứa A là ⌢BC. Công thức đúng về góc BKC là:
A∠BKC = (sđ⌢AD − sđ⌢BC)/2
B∠BKC = (sđ⌢AD + sđ⌢BC)/2
C∠BKC = sđ⌢AD − sđ⌢BC
D∠BKC = sđ⌢AD + sđ⌢BC
Phần 5
Câu 1
(Bài 9.24 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại H. Kí hiệu cung AD không chứa B là
và cung BC không chứa A là
. Công thức đúng về góc BHC là:
A
B
C
D
(Bài 9.25 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai tia AB và DC cắt nhau tại I.
Câu 1
(Bài 9.25a trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Khẳng định nào sau đây đúng?
AΔIAD ∼ ΔICB và ΔIAC ∼ ΔIDB
BΔIAD ∼ ΔIBC và ΔIAC ∼ ΔIBD
CΔIAD ∼ ΔIDB và ΔIAC ∼ ΔICB
DKhông có cặp tam giác nào đồng dạng
Câu 2
(Bài 9.25b trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Với giả thiết ở Bài 9.25, hệ thức đúng là:
AAC/AD = BC/BD
BAC/BC = AD/BD
CAC/BD = BC/AD
DAC/AD = BD/BC
(Bài 9.26 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại J.
Câu 1
(Bài 9.26a trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Khẳng định nào sau đây đúng?
AΔJAD ∼ ΔJBC và ΔJAB ∼ ΔJDC
BΔJAD ∼ ΔJDC và ΔJAB ∼ ΔJBC
CΔJAD ∼ ΔJAB và ΔJBC ∼ ΔJDC
DKhông có cặp tam giác nào đồng dạng
Câu 2
(Bài 9.26b trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Với giả thiết ở Bài 9.26, hệ thức đúng là:
A(JA/JC) = (BA/BC) = (DA/DC)
B(JA/JC) = (BC/BA) = (DC/DA)
C(JA/JB) = (BA/BC) = (DA/DC)
D(JB/JC) = (BA/BC) = (DA/DC)
Phần 8
Câu 1
(Bài 9.27a trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Khẳng định đúng là: Nếu một hình bình hành nội tiếp một đường tròn thì hình đó phải là
Ahình chữ nhật
Bhình thoi
Chình vuông
Dhình thang cân
Câu 2
(Bài 9.27b trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Khẳng định đúng là: Nếu một hình thoi nội tiếp một đường tròn thì hình đó phải là
Ahình vuông
Bhình chữ nhật
Chình bình hành
Dhình thang cân
Câu 3
(Bài 9.27c trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Khẳng định đúng là: Nếu một hình thang nội tiếp một đường tròn thì hình đó phải là
Ahình thang cân
Bhình thang vuông
Chình bình hành
Dhình chữ nhật
Phần 9
Câu 1
(Bài 9.28 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình vuông ABCD có cạnh 4 cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ bằng:
A2
B2√2
C√2
D4
Câu 2
(Bài 9.28 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình vuông ABCD có cạnh 4 cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ xấp xỉ bằng:
A4π (≈ 12,56)
B2π (≈ 6,28)
C8π (≈ 25,12)
D6π (≈ 18,84)
Phần 10
Câu 1
(Bài 9.29 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình vuông ABCD có cạnh 3 cm và nội tiếp đường tròn (O). Tổng diện tích của bốn hình viên phân (phần tô đậm) xấp xỉ bằng:
A5,13 cm²
B14,14 cm²
C9 cm²
D4,5 cm²
Câu 2
(Bài 9.30 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình thoi ABCD có AC = 8 cm, BD = 4 cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ bằng:
A√5 cm
B2√5 cm
C5 cm
D4 cm
Câu 3
(Bài 9.31 trang 56 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O) với AB = 3 cm; AD = 4 cm. Vẽ một hình vuông nội tiếp (O). Diện tích của hình vuông đó bằng:
A12,5 cm²
B25 cm²
C6,25 cm²
D10 cm²
Câu 4
(Bài 9.32 trang 57 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao BE, CF. Một đường tròn (O) đi qua hai điểm E, F và cắt các tia đối của hai tia BF, CE lần lượt tại X và Y. Kết luận đúng là:
AXY song song với BC
BXY vuông góc với BC
CXY cắt BC tại trung điểm
DXY trùng với BC