Bài 9 Dịch vụ
Lớp 9Địa Lý25 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 20 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng vai trò của các nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ.


A1 – b; 2 – a; 3 – e; 4 – g; 5 – d; 6 – c.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e; 6 – g.
C1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – g; 6 – e.
D1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – e; 5 – a; 6 – g.
Câu 2
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào làm gia tăng nhu cầu sử dụng dịch vụ?
ASự phát triển kinh tế.
BDân cư.
CKhoa học công nghệ.
DChính sách.
Câu 3
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo nên thị trường lớn, đa dạng cho dịch vụ?
ADân cư.
BChính sách.
CVị trí địa lí.
DĐiều kiện tự nhiên.
Câu 4
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào giúp nâng cao chất lượng dịch vụ hiện đại?
AKhoa học công nghệ.
BDân cư.
CVị trí địa lí.
DKhí hậu.
Câu 5
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào định hướng và tạo điều kiện phát triển dịch vụ?
AChính sách.
BDân cư.
CKhoa học công nghệ.
DĐiều kiện tự nhiên.
Câu 6
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo thuận lợi mở rộng thị trường quốc tế?
AVị trí địa lí.
BChính sách.
CDân cư.
DKhoa học công nghệ.
Câu 7
(Câu 2 trang 21 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo tiền đề phát triển du lịch sinh thái, giao thông đường sông?
AĐiều kiện tự nhiên.
BChính sách.
CDân cư.
DKhoa học công nghệ.
Câu 8
(Câu 4 trang 21 SBT Địa Lí 9) Tuyến đường ô tô huyết mạch Bắc – Nam phía đông là
AQuốc lộ 1.
BĐường Hồ Chí Minh.
CQuốc lộ 5.
DQuốc lộ 14.
Câu 9
(Câu 4 trang 21 SBT Địa Lí 9) Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, các tuyến đường có dạng hướng tâm với tâm là
AHà Nội.
BHải Phòng.
CĐà Nẵng.
DThành phố Hồ Chí Minh.
Câu 10
(Câu 4 trang 21 SBT Địa Lí 9) Ở miền Trung và Tây Nguyên, các tuyến đường quan trọng có hướng
AĐông – Tây.
BBắc – Nam.
CTây – Bắc.
DĐông – Nam.
Câu 11
(Câu 4 trang 21 SBT Địa Lí 9) Tuyến đường huyết mạch phía tây là
AĐường Hồ Chí Minh.
BQuốc lộ 1.
CQuốc lộ 5.
DQuốc lộ 18.
Câu 12
(Câu 4 trang 21 SBT Địa Lí 9) Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
AThống Nhất.
BHà Nội – Hải Phòng.
CHà Nội – Lào Cai.
DHà Nội – Thái Nguyên.
Câu 13
(Câu 5 trang 22 SBT Địa Lí 9) Hai cảng biển đặc biệt của nước ta là
AHải Phòng và Bà Rịa – Vũng Tàu.
BĐà Nẵng và Quy Nhơn.
CNha Trang và Vũng Tàu.
DCần Thơ và Hải Phòng.
Câu 14
(Câu 5 trang 22 SBT Địa Lí 9) Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng là
ANội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất.
BNội Bài, Cần Thơ, Phú Quốc.
CĐà Nẵng, Huế, Cam Ranh.
DTân Sơn Nhất, Vinh, Đồng Hới.
Câu 15
(Câu 6 trang 22 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, nước ta có
A34 cảng biển và 22 cảng hàng không.
B24 cảng biển và 32 cảng hàng không.
C44 cảng biển và 12 cảng hàng không.
D34 cảng biển và 35 cảng hàng không.
Câu 16
(Câu 6 trang 22 SBT Địa Lí 9) Đầu mối giao thông quan trọng là
AHà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
BHà Nội, Vinh, Cần Thơ.
CHải Phòng, Huế, Cần Thơ.
DĐà Nẵng, Nha Trang, Vinh.
Câu 17
(Câu 6 trang 22 SBT Địa Lí 9) Loại hình giao thông quan trọng nhất nước ta là
AĐường ô tô.
BĐường sắt.
CĐường biển.
DĐường hàng không.
Câu 18
(Câu 6 trang 22 SBT Địa Lí 9) Nhận định nào không đúng về bưu chính viễn thông?
ADoanh thu có xu hướng giảm.
BPhát triển mạnh ở đô thị.
CDịch vụ số phát triển.
DCó trung tâm lớn ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
Câu 19
(Câu 7 trang 23 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu triệu thuê bao internet?
A19 triệu.
B10 triệu.
C25 triệu.
D30 triệu.
Câu 20
(Câu 7 trang 23 SBT Địa Lí 9) Việt Nam có bao nhiêu vệ tinh viễn thông?
A2 vệ tinh.
B3 vệ tinh.
C4 vệ tinh.
D5 vệ tinh.
Câu 21
(Câu 7 trang 23 SBT Địa Lí 9) Số tuyến cáp quang biển quốc tế của nước ta là
A7 tuyến.
B5 tuyến.
C3 tuyến.
D10 tuyến.
Câu 22
(Câu 9 trang 23 SBT Địa Lí 9) Vệ tinh VINASAT-1 có vai trò
Acung cấp dịch vụ viễn thông, truyền hình và internet.
Bchỉ phục vụ quân sự.
Ckhông có vai trò kinh tế.
Dchỉ phục vụ nghiên cứu.
Câu 23
(Câu 9 trang 23 SBT Địa Lí 9) Vệ tinh VINASAT-2 có đặc điểm
Anâng cấp và mở rộng dịch vụ viễn thông.
Bkhông có chức năng.
Cchỉ thay thế VINASAT-1.
Dkhông phục vụ kinh tế.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 3 trang 21 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Vùng kinh tế phát triển thì dịch vụ đa dạng.
b)Chất lượng lao động quyết định hoàn toàn dịch vụ.
c)Khí hậu nhiệt đới không ảnh hưởng dịch vụ.
d)Đô thị là trung tâm đổi mới dịch vụ.
Câu 2
(Câu 3 trang 21 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Hiệp định thương mại giúp mở rộng thị trường.
b)Dịch vụ không liên quan đến kinh tế.
c)Dịch vụ góp phần phát triển kinh tế.
d)Dịch vụ không cần công nghệ.