Bài 2 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

Lớp 9Địa Lý11 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 6 SBT Địa Lí 9) Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
AMật độ dân số tại các khu vực là như nhau.
BMật độ dân số cao.
CPhân bố dân cư thay đổi theo thời gian.
DPhân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực.

Câu 2

(Câu 1b trang 6 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
ATây Nguyên.
BĐồng bằng sông Hồng.
CTrung du và miền núi Bắc Bộ.
DĐông Nam Bộ.

Câu 3

(Câu 1c trang 6 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là
A37,1%.
B19,5%.
C62,9%.
D86,9%.

Câu 4

(Câu 2 trang 6 SBT Địa Lí 9) Ghép thông tin đúng về sự phân bố dân cư ở Việt Nam năm 2021.
A1 – a, d; 2 – b, c.
B1 – b, c; 2 – a, d.
C1 – a, b; 2 – c, d.
D1 – c, d; 2 – a, b.

Câu 5

(Câu 3 trang 6 SBT Địa Lí 9) Các tỉnh, thành phố nào sau đây có mật độ dân số từ 1000 người/km² trở lên?
AHà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
BKon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk.
CLào Cai, Sơn La, Điện Biên.
DCà Mau, Bạc Liêu.

Câu 6

(Câu 3 trang 6 SBT Địa Lí 9) Các đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người?
AHà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ.
BHuế, Nha Trang, Quy Nhơn.
CPleiku, Buôn Ma Thuột.
DVinh, Thanh Hóa.

Câu 7

(Câu 3 trang 6 SBT Địa Lí 9) Vùng nào sau đây tập trung đông dân cư nhất nước ta?
AĐồng bằng sông Hồng.
BTây Nguyên.
CTrung du và miền núi Bắc Bộ.
DDuyên hải miền Trung.

Câu 8

(Câu 4 trang 7 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng đặc điểm quần cư nông thôn và quần cư thành thị.
A1 – c, d, e, i; 2 – a, b, g, h.
B1 – a, b, g, h; 2 – c, d, e, i.
C1 – a, c, e; 2 – b, d, g.
D1 – d, e; 2 – a, b.

Câu 9

(Câu 5 trang 7 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm quần cư thành thị là
Amật độ dân số cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ, có nhiều chức năng.
Bmật độ dân số thấp, chủ yếu làm nông nghiệp.
Cdân cư thưa thớt, ít hoạt động kinh tế.
Dkhông có sự phân bố rõ ràng.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 3 trang 6 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất nước ta.
b)Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp.
c)Các đô thị lớn đều có dân số dưới 1 triệu người.
d)Dân cư nước ta phân bố không đồng đều.

Câu 2

(Câu 4 trang 7 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Quần cư nông thôn có mật độ dân số thấp.
b)Quần cư thành thị có mật độ dân số cao.
c)Quần cư nông thôn chủ yếu hoạt động công nghiệp.
d)Quần cư thành thị có nhiều chức năng kinh tế – xã hội.