Bài 26 Ethylic alcohol
Lớp 9KHTN27 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 26.1 trang 73 SBT KHTN 9) Nhóm nào sau đây gây nên tính chất đặc trưng của ethylic alcohol?
ANhóm –OH.
BNhóm CH₃–.
CNhóm CH₃–CH₂–.
DCả phân tử.
Câu 2
(Bài 26.2 trang 73 SBT KHTN 9) Độ cồn là
Asố mililít ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước ở 20 °C.
Bsố mol ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
Csố mililít ethylic alcohol có trong 1000 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
Dsố lít ethylic alcohol có trong 100 ml hỗn hợp ethylic alcohol với nước.
Câu 3
(Bài 26.3 trang 73 SBT KHTN 9) Tính chất nào sau đây là của ethylic alcohol?
AChất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước.
BChất lỏng không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước.
CChất lỏng màu trắng, có mùi đặc trưng, tan một phần trong nước.
DChất lỏng màu trắng, không tan trong nước.
Câu 4
(Bài 26.4 trang 73 SBT KHTN 9) Cho một mẩu nhỏ natri vào ống nghiệm đựng ethylic alcohol. Hiện tượng quan sát được là
Amẩu natri tan dần và có bọt khí không màu thoát ra.
Bcó bọt khí màu nâu thoát ra.
Cmẩu natri tan dần và không có bọt khí thoát ra.
Dmẩu natri không tan và lắng xuống dưới đáy ống nghiệm.
Câu 5
(Bài 26.4 trang 73 SBT KHTN 9) Phương trình hoá học nào sau đây đúng khi cho natri tác dụng với ethylic alcohol?
A2C₂H₅OH + 2Na → 2C₂H₅ONa + H₂↑
BC₂H₅OH + Na → C₂H₅ONa + H↑
C2C₂H₅OH + Na → C₂H₅ONa + H₂↑
DC₂H₅OH + 2Na → 2C₂H₅ONa + H₂↑
Câu 6
(Bài 26.5 trang 74 SBT KHTN 9) Trong phản ứng cháy của ethylic alcohol, chất nào trong không khí đã phản ứng với ethylic alcohol?
AOxygen.
BHydrogen.
CNitrogen.
DHơi nước.
Câu 7
(Bài 26.5 trang 74 SBT KHTN 9) Phương trình cháy của ethylic alcohol được viết đúng là
AC₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O
BC₂H₅OH + 2O₂ → 2CO₂ + 3H₂O
CC₂H₅OH + 3O₂ → 2CO + 3H₂O
DC₂H₅OH + O₂ → CO₂ + H₂O
Câu 8
(Bài 26.6 trang 74 SBT KHTN 9) Số ml ethylic alcohol có trong 100 ml cồn y tế 90° là
A90 ml.
B100 ml.
C10 ml.
D9 ml.
Câu 9
(Bài 26.7 trang 74 SBT KHTN 9) Chất nào sau đây có phản ứng cộng với nước tạo thành ethylic alcohol?
AEthylene.
BButane.
CMethane.
DTinh bột.
Câu 10
(Bài 26.7 trang 74 SBT KHTN 9) Phương trình hoá học đúng của phản ứng tạo ethylic alcohol từ ethylene là
ACH₂=CH₂ + H₂O → C₂H₅OH
BCH₂=CH₂ + O₂ → C₂H₅OH
CCH₂=CH₂ + H₂ → C₂H₆OH
DCH₂=CH₂ + H₂O → CH₃COOH
Câu 11
(Bài 26.8 trang 74 SBT KHTN 9) Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu natri. Để tiêu huỷ mẩu natri dư này một cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu natri vào
Acồn 96°.
Bnước.
Cthùng rác.
Ddầu hoả.
Câu 12
(Bài 26.9 trang 74 SBT KHTN 9) Một chai rượu gạo có thể tích 750 ml và có độ cồn là 40°. Số ml ethylic alcohol có trong chai rượu đó là
A300 ml.
B18,75 ml.
C400 ml.
D750 ml.
Câu 13
(Bài 26.10 trang 74 SBT KHTN 9) Xăng E5 chứa 5% thể tích ethylic alcohol. Một người đi xe máy mua 3 lít xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethylic alcohol có trong lượng xăng trên là
A150 ml.
B50 ml.
C100 ml.
D125 ml.
Câu 14
(Bài 26.11a trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
AEthylic alcohol tan nhiều trong nước.
BEthylic alcohol ít tan trong nước.
CEthylic alcohol không tan trong nước.
DEthylic alcohol chỉ tan trong xăng.
Câu 15
(Bài 26.11b trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
ATrong 100 ml cồn 90° có 90 ml ethylic alcohol.
BTrong 100 ml cồn 90° có 9 ml ethylic alcohol.
CTrong 100 ml cồn 90° có 10 ml ethylic alcohol.
DTrong 100 ml cồn 90° có 100 ml ethylic alcohol.
Câu 16
(Bài 26.11c trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
AEthylic alcohol phản ứng với natri giải phóng khí hydrogen.
BEthylic alcohol phản ứng với natri tạo khí oxygen.
CEthylic alcohol không phản ứng với natri.
DEthylic alcohol phản ứng với natri tạo khí chlorine.
Câu 17
(Bài 26.11d trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
APhản ứng cháy của ethylic alcohol là phản ứng toả nhiệt.
BPhản ứng cháy của ethylic alcohol là phản ứng thu nhiệt.
CPhản ứng cháy của ethylic alcohol không kèm theo sự biến đổi năng lượng.
DPhản ứng cháy của ethylic alcohol chỉ xảy ra trong nước.
Câu 18
(Bài 26.12a trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
AEthylic alcohol được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men.
BEthylic alcohol được điều chế trực tiếp từ nitrogen trong không khí.
CEthylic alcohol được điều chế từ sodium chloride.
DEthylic alcohol không thể điều chế từ nguyên liệu sinh học.
Câu 19
(Bài 26.12b trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
AEthylic alcohol được dùng làm nhiên liệu cho đèn cồn, bếp cồn, sản xuất xăng sinh học.
BEthylic alcohol chỉ dùng để pha nước giải khát.
CEthylic alcohol chỉ dùng trong sản xuất nhựa.
DEthylic alcohol không có ứng dụng làm nhiên liệu.
Câu 20
(Bài 26.12c trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
AXăng sinh học thân thiện với môi trường hơn so với xăng thông thường.
BXăng sinh học gây ô nhiễm hơn xăng thông thường.
CXăng sinh học không chứa ethylic alcohol.
DXăng sinh học không được dùng làm nhiên liệu.
Câu 21
(Bài 26.12d trang 74 SBT KHTN 9) Phát biểu nào sau đây đúng?
ANgười dưới 18 tuổi không được phép sử dụng rượu, bia.
BNgười dưới 18 tuổi được phép sử dụng rượu, bia.
CChỉ người dưới 16 tuổi mới không được phép sử dụng rượu, bia.
DMọi người đều được phép sử dụng rượu, bia không giới hạn.
Câu 22
(Bài 26.13 trang 75 SBT KHTN 9) Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hết 1 L cồn 90°. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,789 g/ml và nhiệt sinh ra khi đốt cháy 1 mol ethylic alcohol là 1360 kJ.
A20994,32 kJ.
B15360 kJ.
C13600 kJ.
D15743,70 kJ.
Câu 23
(Bài 26.14 trang 75 SBT KHTN 9) Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 ml ethylic alcohol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào thu được 1000 ml cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
A70°.
B30°.
C7°.
D170°.
Câu 24
(Bài 26.15 trang 75 SBT KHTN 9) Một người uống một chai bia thể tích 500 ml, có độ cồn là 5°. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,789 g/ml. Khối lượng ethylic alcohol nguyên chất mà người đó đã đưa vào cơ thể là
A19,725 g.
B25 g.
C39,45 g.
D9,8625 g.
Câu 25
(Bài 26.16 trang 75 SBT KHTN 9) Một đèn cồn chứa 100 ml cồn 96°. Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hết lượng cồn trong đèn. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,789 g/ml, nhiệt toả ra khi đốt cháy 1 mol ethylic alcohol là 1360 kJ.
A2240 kJ.
B1360 kJ.
C1647 kJ.
D1030 kJ.
Câu 26
(Bài 26.17a trang 75 SBT KHTN 9) Xăng sinh học E5 gồm 5% ethylic alcohol và 95% xăng thông thường về thể tích. Biết trong 1 tấn ngô, tinh bột chiếm 81% về khối lượng, hiệu suất toàn bộ quá trình lên men tạo thành ethylic alcohol là 70%, khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,789 g/ml. Thể tích ethylic alcohol thực tế tạo thành khi lên men 1 tấn ngô là
A408,1 L.
B583,0 L.
C816,2 L.
D324,0 L.
Câu 27
(Bài 26.17b trang 75 SBT KHTN 9) Lấy toàn bộ ethylic alcohol điều chế được ở câu trên để pha với xăng thông thường sản xuất xăng E5. Thể tích xăng E5 thu được là
A8162 L.
B4081 L.
C408,1 L.
D5830 L.