Bài 4 Nông nghiệp

Lớp 9Địa Lý15 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 9 SBT Địa Lí 9) Nhân tố tự nhiên nào sau đây được coi là tư liệu quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp?
ATài nguyên đất.
BTài nguyên khí hậu.
CTài nguyên nước.
DTài nguyên sinh vật.

Câu 2

(Câu 1b trang 9 SBT Địa Lí 9) Trong sản xuất nông nghiệp, địa hình và đất ở khu vực đồi núi nước ta không có thuận lợi nào sau đây?
ATrồng cây lúa nước.
BTrồng cây công nghiệp lâu năm.
CChăn nuôi gia súc lớn.
DTrồng cây ăn quả.

Câu 3

(Câu 1c trang 9 SBT Địa Lí 9) Điều kiện tự nhiên chủ yếu nào sau đây tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nông nghiệp ở nước ta?
AKhí hậu.
BĐất.
CNước.
DSinh vật.

Câu 4

(Câu 1d trang 9 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào sau đây không gây ra khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
AKhí hậu phân hoá.
BBão lụt.
CGió Tây khô nóng.
DSâu bệnh.

Câu 5

(Câu 1e trang 9 SBT Địa Lí 9) Cây lương thực chính ở nước ta là
ACây lúa.
BCây ngô.
CCây khoai.
DCây sắn.

Câu 6

(Câu 1g trang 9 SBT Địa Lí 9) Ý nào sau đây không phải là trục sản phẩm nông nghiệp chủ lực của nước ta?
ASản phẩm cấp quốc tế.
BSản phẩm đặc sản của địa phương.
CSản phẩm cấp tỉnh.
DSản phẩm cấp quốc gia.

Câu 7

(Câu 2 trang 10 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng sự phân bố ngành trồng trọt ở nước ta.
A1 – b, e; 2 – a, c, d.
B1 – a, c; 2 – b, d, e.
C1 – b, d; 2 – a, c, e.
D1 – e; 2 – a, b, c, d.

Câu 8

(Câu 3 trang 10 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt giai đoạn 2010 – 2021?
ACó sự biến động: tăng giai đoạn đầu, giảm giai đoạn sau.
BTăng liên tục.
CGiảm liên tục.
DKhông thay đổi.

Câu 9

(Câu 3 trang 10 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lúa giai đoạn 2010 – 2021?
ACó sự biến động: tăng giai đoạn đầu, giảm giai đoạn sau.
BTăng liên tục.
CGiảm liên tục.
DKhông thay đổi.

Câu 10

(Câu 4 trang 10 SBT Địa Lí 9) Nội dung nào sau đây đúng về sự phát triển trồng cây ăn quả ở nước ta?
ADiện tích tăng, áp dụng công nghệ cao và mở rộng thị trường xuất khẩu.
BDiện tích giảm.
CKhông có xuất khẩu.
DKhông áp dụng công nghệ.

Câu 11

(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm phát triển chăn nuôi nước ta là
APhát triển đa dạng, quy mô ngày càng lớn và phân bố khác nhau giữa các vùng.
BChỉ phát triển ở đồng bằng.
CKhông có sự thay đổi.
DChỉ phát triển chăn nuôi nhỏ lẻ.

Câu 12

(Câu 7 trang 11 SBT Địa Lí 9) Nông nghiệp xanh là
Amô hình nông nghiệp phát triển bền vững gắn với bảo vệ môi trường.
Bchỉ sản xuất truyền thống.
Ckhông sử dụng khoa học kĩ thuật.
Dchỉ phục vụ trong nước.

Câu 13

(Câu 8 trang 11 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở địa phương là
Aphụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có sự phân bố theo vùng.
Bgiống nhau ở mọi nơi.
Ckhông phụ thuộc tự nhiên.
Dkhông có sự khác biệt.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thị trường tiêu thụ nông sản ngày càng mở rộng.
b)Nhiều sản phẩm nông nghiệp đạt tiêu chuẩn toàn cầu.
c)Nông nghiệp phát triển theo hướng hàng hoá và ứng dụng công nghệ.
d)Cây lúa chủ yếu trồng ở ruộng bậc thang vùng núi.

Câu 2

(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Chăn nuôi lợn phát triển mạnh nhất ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
b)Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng.
c)Chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh ở đồng bằng.
d)Chăn nuôi không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.