Bài 2 Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Lớp 9Toán Tập 18 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 1.9 trang 12 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: a)
; b)
; c)
. Chọn kết quả đúng.
Aa) Hệ có nghiệm
. b) Hệ vô nghiệm. c) Hệ có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là
,
.
Ba) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có nghiệm
. c) Hệ vô nghiệm.
Ca) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có vô số nghiệm. c) Hệ có nghiệm
.
Da) Hệ vô nghiệm. b) Hệ có nghiệm
. c) Hệ có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là
,
.
Câu 2
(Bài 1.10 trang 12 SBT Toán 9 Tập 1) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: a)
; b)
; c)
. Chọn kết quả đúng.
Aa) Hệ có nghiệm
. b) Hệ vô nghiệm. c) Hệ có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là
,
.
Ba) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có nghiệm
. c) Hệ vô nghiệm.
Ca) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có vô số nghiệm. c) Hệ có nghiệm
.
Da) Hệ vô nghiệm. b) Hệ có nghiệm
. c) Hệ có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là
,
.
Câu 3
(Bài 1.11 trang 12 SBT Toán 9 Tập 1) Sử dụng máy tính cầm tay, tìm nghiệm của các hệ phương trình sau: a)
; b)
; c)
. Chọn kết quả đúng.
Aa) Hệ có nghiệm
. b) Hệ vô nghiệm. c) Hệ vô nghiệm.
Ba) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có nghiệm
. c) Hệ vô nghiệm.
Ca) Hệ vô nghiệm. b) Hệ vô nghiệm. c) Hệ có nghiệm
.
Da) Hệ có nghiệm
. b) Hệ có vô số nghiệm. c) Hệ có nghiệm
.
Câu 4
(Bài 1.12 trang 13 SBT Toán 9 Tập 1) Tìm
và
để đường thẳng
đi qua hai điểm
và
.
A
;
B
;
C
;
D
;
Câu 5
(Bài 1.13 trang 13 SBT Toán 9 Tập 1) Cho hệ phương trình
. a) Giải hệ với
. b) Chứng tỏ rằng hệ đã cho vô nghiệm khi
. Chọn kết quả đúng.
Aa) Với
, hệ có nghiệm
. b) Với
, hệ trở thành
; hai phương trình mâu thuẫn nên hệ vô nghiệm.
Ba) Với
, hệ có nghiệm
. b) Với
, hệ có vô số nghiệm.
Ca) Với
, hệ vô nghiệm. b) Với
, hệ có nghiệm
.
Da) Với
, hệ có nghiệm
. b) Với
, hệ có nghiệm
.
Câu 6
(Bài 1.14 trang 13 SBT Toán 9 Tập 1) Trong kinh tế học, đường IS và đường LM biểu diễn các trạng thái cân bằng của thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ. Giả sử mức thu nhập cân bằng
, tính bằng triệu đô la, và lãi suất cân bằng
thoả mãn hệ phương trình
. Tìm mức thu nhập và lãi suất cân bằng.
A
và
B
và
C
và
D
và
Câu 7
(Bài 1.15 trang 13 SBT Toán 9 Tập 1) Phương trình cầu và phương trình cung của một loại thiết bị kĩ thuật số cá nhân mới là:
và
, trong đó
là giá mỗi đơn vị sản phẩm, tính bằng đô la, và
là số lượng đơn vị sản phẩm. Tìm điểm cân bằng của thị trường này, tức là điểm
thoả mãn cả hai phương trình cung và cầu.
AĐiểm cân bằng là
.
BĐiểm cân bằng là
.
CĐiểm cân bằng là
.
DĐiểm cân bằng là
.
Câu 8
(Bài 1.16 trang 13 SBT Toán 9 Tập 1) Thầy Nam thiết kế một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm hai loại câu hỏi: câu hỏi đúng/sai và câu hỏi nhiều lựa chọn. Bài kiểm tra tính trên thang điểm 100, mỗi câu đúng/sai có giá trị 2 điểm, mỗi câu nhiều lựa chọn có giá trị 4 điểm. Thầy Nam muốn số câu hỏi nhiều lựa chọn gấp đôi số câu hỏi đúng/sai. Gọi số câu hỏi đúng/sai là
, số câu hỏi nhiều lựa chọn là
, với
. Chọn hệ phương trình và kết quả đúng.
AHệ phương trình là
. Giải hệ được
,
. Vậy bài kiểm tra có 10 câu đúng/sai và 20 câu nhiều lựa chọn.
BHệ phương trình là
. Giải hệ được
,
.
CHệ phương trình là
. Giải hệ được
,
.
DHệ phương trình là
. Giải hệ được
,
.