Bài 7 Công nghiệp
Lớp 9Địa Lý26 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào sau đây là nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, dược phẩm?
ASinh vật.
BChính sách.
CThị trường.
DVị trí địa lí.
Câu 2
(Câu 1 trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo môi trường thuận lợi cho phát triển và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
AChính sách.
BKhí hậu.
CThị trường.
DSinh vật.
Câu 3
(Câu 1 trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào góp phần phát triển công nghiệp và tạo điều kiện xuất khẩu?
AThị trường.
BChính sách.
CKhí hậu.
DVị trí địa lí.
Câu 4
(Câu 1 trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo điều kiện phát triển nông nghiệp đa dạng, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến?
AKhí hậu.
BSinh vật.
CChính sách.
DThị trường.
Câu 5
(Câu 1 trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhân tố nào tạo thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và phát triển công nghiệp?
AVị trí địa lí.
BKhí hậu.
CSinh vật.
DChính sách.
Câu 6
(Câu 2a trang 15 SBT Địa Lí 9) Ý nào sau đây không đúng về hạn chế của khoáng sản đối với công nghiệp nước ta?
ACơ cấu khoáng sản không đa dạng.
BCác mỏ khoáng sản quy mô nhỏ.
CNhiều khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.
DPhân bố không tập trung.
Câu 7
(Câu 2b trang 15 SBT Địa Lí 9) Cơ cấu công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
Atăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo và công nghệ cao.
Btăng tỉ trọng khai khoáng.
Cgiảm công nghiệp chế biến.
Dkhông thay đổi.
Câu 8
(Câu 2c trang 15 SBT Địa Lí 9) Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp nước ta?
AGiá trị sản xuất công nghiệp tăng chậm.
BPhân bố thay đổi theo thời gian.
CPhát huy thế mạnh từng vùng.
DCơ cấu đa dạng.
Câu 9
(Câu 2d trang 15 SBT Địa Lí 9) Vùng có hoạt động công nghiệp tập trung nhất là
AĐồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
BTây Nguyên.
CTrung du miền núi Bắc Bộ.
DĐồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10
(Câu 2e trang 15 SBT Địa Lí 9) Ý nào không phải đặc điểm phân bố ngành chế biến thực phẩm?
AGắn với lao động trình độ cao.
BPhân bố rộng khắp.
CPhát triển mạnh ở đô thị.
DGần vùng nguyên liệu.
Câu 11
(Câu 2g trang 15 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm ngành điện tử, máy vi tính là
Ađem lại giá trị kinh tế cao.
Bcông nghệ thấp.
Ctăng chậm.
Dkém phát triển.
Câu 12
(Câu 3 trang 16 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về sản lượng dầu thô giai đoạn 2010 – 2021?


ACó xu hướng giảm.
BTăng liên tục.
CKhông thay đổi.
DTăng mạnh.
Câu 13
(Câu 3 trang 16 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về sản lượng than giai đoạn 2010 – 2021?
ABiến động: giảm rồi tăng.
BTăng liên tục.
CGiảm liên tục.
DKhông thay đổi.
Câu 14
(Câu 3 trang 16 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về sản lượng khí tự nhiên giai đoạn 2010 – 2021?
ABiến động: tăng rồi giảm.
BTăng liên tục.
CGiảm liên tục.
DKhông thay đổi.
Câu 15
(Câu 4 trang 17 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng phân bố công nghiệp khai khoáng.


A1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d.
C1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 – b.
D1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c.
Câu 16
(Câu 5 trang 17 SBT Địa Lí 9) Cơ cấu sản lượng điện nước ta thay đổi theo hướng
Atăng tỉ trọng điện tái tạo.
Bgiảm điện tái tạo.
Ckhông thay đổi.
Dchỉ phát triển nhiệt điện.
Câu 17
(Câu 5 trang 17 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, sản lượng điện nước ta đạt
A244,9 tỉ kWh.
B100 tỉ kWh.
C150 tỉ kWh.
D300 tỉ kWh.
Câu 18
(Câu 7 trang 18 SBT Địa Lí 9) Ngành thuỷ điện phân bố chủ yếu ở
ATrung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
BĐồng bằng.
CVen biển.
DThành thị.
Câu 19
(Câu 7 trang 18 SBT Địa Lí 9) Ngành nhiệt điện phân bố chủ yếu ở
AĐồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
BTây Nguyên.
CMiền núi.
DHải đảo.
Câu 20
(Câu 8 trang 18 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về sản lượng sản phẩm điện tử giai đoạn 2010 – 2021?
ATăng nhanh và liên tục.
BGiảm.
CKhông thay đổi.
DTăng chậm.
Câu 21
(Câu 9 trang 19 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển theo hướng
Aáp dụng công nghệ mới.
Bkhông đổi mới.
Cgiảm sản xuất.
Dkhông sử dụng công nghệ.
Câu 22
(Câu 9 trang 19 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp điện tử có đặc điểm
Agiá trị kinh tế lớn, công nghệ cao.
Bcông nghệ thấp.
Ckém phát triển.
Dkhông đa dạng.
Câu 23
(Câu 9 trang 19 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp dệt may hiện nay
Aứng dụng công nghệ hiện đại ngày càng phổ biến.
Bkhông đổi mới.
Cgiảm sản xuất.
Dkhông có xuất khẩu.
Câu 24
(Câu 10 trang 19 SBT Địa Lí 9) Phát triển công nghiệp xanh nhằm
Abảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Btăng ô nhiễm.
Cgiảm sản xuất.
Dkhông có lợi ích.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 6 trang 18 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Công nghiệp khai khoáng có xu hướng tăng về tỉ trọng.
b)Áp dụng công nghệ giúp nâng cao hiệu quả khai khoáng.
c)Công nghiệp chế biến thực phẩm chiếm tỉ trọng cao.
d)Cơ cấu điện tăng tỉ trọng thuỷ điện.
Câu 2
(Câu 6 trang 18 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Dệt may là ngành xuất khẩu chủ lực.
b)Công nghiệp không ảnh hưởng môi trường.
c)Công nghiệp góp phần phát triển kinh tế.
d)Công nghiệp không cần đổi mới công nghệ.