Bài 12 Đoạn mạch nối tiếp, song song

Lớp 9KHTN18 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 12.1 trang 33 SBT KHTN 9) Một mạch điện gồm hai điện trở 4 Ω và 6 Ω mắc nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch là 0,2 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở 4 Ω là
A0,8 V
B1,2 V
C2,0 V
D0,4 V

Câu 2

(Bài 12.1 trang 33 SBT KHTN 9) Một mạch điện gồm hai điện trở 4 Ω và 6 Ω mắc nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch là 0,2 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở 6 Ω là
A1,2 V
B0,8 V
C2,0 V
D0,4 V

Câu 3

(Bài 12.2 trang 33 SBT KHTN 9) Hai bóng đèn như nhau có hiệu điện thế định mức là 220 V, được mắc nối tiếp vào lưới điện có hiệu điện thế 220 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn là
A110 V
B220 V
C55 V
D440 V

Câu 4

(Bài 12.3 trang 33 SBT KHTN 9) Hai đoạn dây dẫn có điện trở 5 kΩ và 1 kΩ được mắc nối tiếp như Hình 12.1. Cường độ dòng điện trong mạch là 3 mA. Số chỉ của vôn kế khi mắc vào hai đầu A và C là
A18 V
B15 V
C3 V
D6 V

Câu 5

(Bài 12.3 trang 33 SBT KHTN 9) Hai đoạn dây dẫn có điện trở 5 kΩ và 1 kΩ được mắc nối tiếp như Hình 12.1. Cường độ dòng điện trong mạch là 3 mA. Số chỉ của vôn kế khi mắc vào hai đầu A và B là
A15 V
B18 V
C3 V
D6 V

Câu 6

(Bài 12.3 trang 33 SBT KHTN 9) Hai đoạn dây dẫn có điện trở 5 kΩ và 1 kΩ được mắc nối tiếp như Hình 12.1. Cường độ dòng điện trong mạch là 3 mA. Số chỉ của vôn kế khi mắc vào hai đầu B và C là
A3 V
B15 V
C18 V
D6 V

Câu 7

(Bài 12.4 trang 33 SBT KHTN 9) Ba điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 8 Ω, R3 = 15 Ω được mắc vào mạch điện như Hình 12.2. Vôn kế chỉ 1,5 V. Số chỉ của ampe kế là
A0,1875 A
B0,15 A
C0,28 A
D1,5 A

Câu 8

(Bài 12.4 trang 33 SBT KHTN 9) Ba điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 8 Ω, R3 = 15 Ω được mắc vào mạch điện như Hình 12.2. Vôn kế chỉ 1,5 V. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là
A5,25 V
B4,5 V
C3,75 V
D28 V

Câu 9

(Bài 12.5 trang 33 SBT KHTN 9) Cho sơ đồ mạch điện như Hình 12.3. Biết số chỉ của vôn kế là 2 V và điện trở của đèn lớn gấp hai lần điện trở R. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là
A4 V
B2 V
C1 V
D6 V

Câu 10

(Bài 12.6 trang 33 SBT KHTN 9) Cho sơ đồ mạch điện như Hình 12.4. Nếu gỡ bóng đèn Đ1 khỏi mạch điện thì hiện tượng xảy ra là
ABóng đèn Đ2 và Đ3 đều tắt.
BChỉ bóng đèn Đ2 tắt, Đ3 vẫn sáng.
CChỉ bóng đèn Đ3 tắt, Đ2 vẫn sáng.
DCả ba bóng đèn đều vẫn sáng.

Câu 11

(Bài 12.6 trang 33 SBT KHTN 9) Cho sơ đồ mạch điện như Hình 12.4. Nếu gỡ bóng đèn Đ2 hoặc bóng đèn Đ3 khỏi mạch điện thì hiện tượng xảy ra là
ACác bóng đèn còn lại vẫn sáng nhưng tối hơn trước.
BTất cả các bóng đèn đều tắt.
CCác bóng đèn còn lại sáng hơn trước.
DChỉ còn một bóng đèn sáng với độ sáng không đổi.

Câu 12

(Bài 12.7 trang 33 SBT KHTN 9) Cũng trên sơ đồ mạch điện ở Hình 12.4, phải đặt công tắc ở vị trí nào để khi ngắt công tắc thì bóng đèn Đ3 không sáng, còn bóng đèn Đ1 vẫn sáng?
AVị trí A
BVị trí B
CVị trí C
DĐặt ở vị trí nào cũng được

Câu 13

(Bài 12.8 trang 34 SBT KHTN 9) Có hai điện trở R1 = 0,5 Ω và R2 = 3 Ω được mắc vào mạch điện như Hình 12.5. Xác định số chỉ của ampe kế A nếu vôn kế chỉ 4 V.
A9,33 A
B8 A
C7 A
D12 A

Câu 14

(Bài 12.9 trang 34 SBT KHTN 9) Có sơ đồ mạch điện như Hình 12.6. Ampe kế A chỉ 6 A, vôn kế V chỉ 220 V. Điện trở R1 = 100 Ω. Giá trị điện trở tương đương của đoạn mạch là
A 1 1 0 3 Ω
B100 Ω
C57,8 Ω
D220 Ω

Câu 15

(Bài 12.9 trang 34 SBT KHTN 9) Có sơ đồ mạch điện như Hình 12.6. Ampe kế A chỉ 6 A, vôn kế V chỉ 220 V. Điện trở R1 = 100 Ω. Giá trị của R2 là
A57,8 Ω
B100 Ω
C 1 1 0 3 Ω
D220 Ω

Câu 16

(Bài 12.9 trang 34 SBT KHTN 9) Có sơ đồ mạch điện như Hình 12.6. Ampe kế A chỉ 6 A, vôn kế V chỉ 220 V. Điện trở R1 = 100 Ω. Số chỉ của ampe kế A1 là
A2,2 A
B3,8 A
C6 A
D1,8 A

Câu 17

(Bài 12.9 trang 34 SBT KHTN 9) Có sơ đồ mạch điện như Hình 12.6. Ampe kế A chỉ 6 A, vôn kế V chỉ 220 V. Điện trở R1 = 100 Ω. Số chỉ của ampe kế A2 là
A3,8 A
B2,2 A
C6 A
D1,6 A

Câu 18

(Bài 12.10 trang 34 SBT KHTN 9) Một đoạn mạch được mắc như Hình 12.7. Điện trở đoạn mạch AB là
A4 Ω
B10 Ω
C2,5 Ω
D12 Ω