Bài 9 Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Lớp 9Toán Tập 16 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 3.15 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) Tính giá trị biểu thức P = ( 2 0 + 2 4 5 3 8 0 ) 2 . Chọn kết quả đúng.
AP = 80.
BP = 20.
CP = 40.
DP = 100.

Câu 2

(Bài 3.16 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 9 2 ; 8 3 ; 5 6 ; 4 7 . Chọn kết quả đúng.
A 4 7 < 5 6 < 9 2 < 8 3 .
B 5 6 < 4 7 < 9 2 < 8 3 .
C 4 7 < 9 2 < 5 6 < 8 3 .
D 9 2 < 8 3 < 5 6 < 4 7 .

Câu 3

(Bài 3.17 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) Thực hiện phép tính ( 1 8 + 7 + 1 7 5 2 2 ) 2 . Chọn kết quả đúng.
A112.
B49.
C98.
D7.

Câu 4

(Bài 3.18 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) Thực hiện phép tính 3 2 2 1 7 1 2 2 3 + 2 2 1 7 + 1 2 2 . Chọn kết quả đúng.
A2.
B1.
C 2 .
D0.

Câu 5

(Bài 3.19 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) Không sử dụng máy tính cầm tay, chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị là một số nguyên: P = ( 5 + 1 1 + 5 + 3 + 5 1 1 + 3 5 ) ( 3 4 3 + 2 ) 0 , 2 . Chọn giá trị đúng của P.
AP = 2.
BP = 1.
CP = 3.
DP = 0.

Câu 6

(Bài 3.20 trang 36 SBT Toán 9 Tập 1) a) Trục căn ở mẫu của biểu thức 3 + 2 2 2 1 . b) Tính giá trị biểu thức P = x ( x 4 6 x 2 + 1 ) tại x = 3 + 2 2 2 1 . Chọn kết quả đúng.
Aa) 3 + 2 2 2 1 = 2 + 1 ; b) P = 0.
Ba) 3 + 2 2 2 1 = 2 1 ; b) P = 0.
Ca) 3 + 2 2 2 1 = 2 2 + 1 ; b) P = 1.
Da) 3 + 2 2 2 1 = 2 + 1 ; b) P = 2.