Bài 15 Bài toán tin học

Lớp 9Tin Học17 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1

(Câu 15.1 trang 61 SBT Tin học 9) Bài toán kiểm tra tam giác có đầu vào là gì?
ABa số nguyên dương
BHai số nguyên
CMột số nguyên
DBa số bất kì

Câu 2

(Câu 15.1 trang 61 SBT Tin học 9) Điều kiện để ba cạnh tạo thành tam giác là gì?
ATổng hai cạnh bất kì lớn hơn cạnh còn lại
BTổng hai cạnh bằng cạnh còn lại
CMột cạnh lớn nhất
DKhông cần điều kiện

Câu 3

(Câu 15.1 trang 61 SBT Tin học 9) Tam giác đều có đặc điểm gì?
ABa cạnh bằng nhau
BHai cạnh bằng nhau
CMột góc vuông
DBa cạnh khác nhau

Câu 4

(Câu 15.1 trang 61 SBT Tin học 9) Tam giác vuông có đặc điểm gì?
ABình phương cạnh lớn nhất bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại
BBa cạnh bằng nhau
CHai cạnh bằng nhau
DKhông có điều kiện

Câu 5

(Câu 15.2 trang 61 SBT Tin học 9) Để rút gọn phân số, cần làm gì?
AChia cả tử và mẫu cho UCLN
BCộng tử và mẫu
CNhân tử và mẫu
DKhông cần thay đổi

Câu 6

(Câu 15.3 trang 61 SBT Tin học 9) Quy đồng mẫu số cần dựa vào gì?
AƯớc chung lớn nhất hoặc bội chung
BTổng hai số
CHiệu hai số
DKhông cần quy tắc

Câu 7

(Câu 15.4 trang 61 SBT Tin học 9) Dãy Fibonacci được xác định như thế nào?
AMỗi số bằng tổng hai số trước đó
BMỗi số bằng hiệu hai số trước
CMỗi số bằng tích
DKhông có quy luật

Câu 8

(Câu 15.5 trang 61 SBT Tin học 9) Tổng lập phương của n số tự nhiên đầu tiên là gì?
A$1^3 + 2^3 + ... + n^3$
B$1 + 2 + ... + n$
C$n^3$
D$n^2$

Câu 9

(Câu 15.6 trang 61 SBT Tin học 9) Khi tính tổng các ước của n, cần xét đến đâu?
AĐến $\frac{n}{2}$
BĐến n
CĐến 2n
DKhông cần giới hạn

Câu 10

(Câu 15.7 trang 61 SBT Tin học 9) Hai số bạn bè là gì?
ATổng ước của mỗi số bằng số kia
BHai số bằng nhau
CHai số nguyên tố
DHai số liên tiếp

Câu 11

(Câu 15.8 trang 61 SBT Tin học 9) Số hoàn hảo là gì?
ATổng các ước của nó bằng chính nó
BLà số nguyên tố
CLà số chẵn
DLà số lớn

Câu 12

(Câu 15.9 trang 61 SBT Tin học 9) Giai thừa n! được tính như thế nào?
A$1 × 2 × ... × n$
B$n + 1$
C$n^2$
D$n - 1$

Câu 13

(Câu 15.10 trang 62 SBT Tin học 9) Số mạnh mẽ là gì?
ATổng giai thừa các chữ số bằng chính số đó
BTổng các chữ số
CTích các chữ số
DSố nguyên tố

Câu 14

(Câu 15.11 trang 62 SBT Tin học 9) Phân tích số thành thừa số nguyên tố là gì?
ABiểu diễn số dưới dạng tích các số nguyên tố
BCộng các số
CNhân số
DChia số

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 15.1 – 15.4 trang 61 SBT Tin học 9)
a)Có thể kiểm tra tam giác
b)Có thể rút gọn phân số
c)Có thể tính Fibonacci
d)Không có thuật toán

Câu 2

(Câu 15.5 – 15.8 trang 61 SBT Tin học 9)
a)Có thể tính tổng
b)Có thể tìm ước
c)Có thể xác định số đặc biệt
d)Không cần tính toán

Câu 3

(Câu 15.9 – 15.11 trang 61,62 SBT Tin học 9)
a)Có thể tính giai thừa
b)Có thể phân tích số
c)Có thể lập thuật toán
d)Không cần dữ liệu