Bài 40 Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Lớp 9KHTN21 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 40.1 trang 105 SBT KHTN 9) Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về mã di truyền?
AMỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền.
BMã di truyền là mã bộ ba.
CCó nhiều mã di truyền cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
DMột amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba.
Câu 2
(Bài 40.2 trang 105 SBT KHTN 9) Các codon nào dưới đây không mã hoá amino acid?
AUAA, UAG, UGA.
BAAU, GAU, UAC.
CAUA, UAA, UGC.
DCUG, ACC, GUA.
Câu 3
(Bài 40.3 trang 105 SBT KHTN 9) Các mã di truyền khác nhau ở
Atrình tự và thành phần nucleotide.
Bsố lượng và thành phần các nucleotide.
Cthành phần các nucleotide.
Dsố lượng và trình tự nucleotide.
Câu 4
(Bài 40.4 trang 106 SBT KHTN 9) Thành phần nào sau đây không tham gia quá trình dịch mã?
ADNA.
BRNA.
CRibosome.
DAmino acid.
Câu 5
(Bài 40.5 trang 106 SBT KHTN 9) Dịch mã là quá trình
Atổng hợp chuỗi polypeptide.
Btái bản DNA.
Ctruyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.
Dduy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 6
(Bài 40.6 trang 106 SBT KHTN 9) Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình dịch mã:
(1) Ribosome dịch chuyển từng mã bộ ba. Tại mỗi bộ ba, tRNA mang amino acid đến khớp mã trên mRNA. Sau khớp mã, các amino acid rời khỏi tRNA, các amino acid sau liên kết với nhau tạo thành chuỗi amino acid.
(2) Ribosome gắn vào bộ ba mở đầu, tRNA mang amino acid đến ribosome để khớp mã.
(3) Ribosome dịch chuyển đến bộ ba kết thúc, báo hiệu dừng dịch mã.
(1) Ribosome dịch chuyển từng mã bộ ba. Tại mỗi bộ ba, tRNA mang amino acid đến khớp mã trên mRNA. Sau khớp mã, các amino acid rời khỏi tRNA, các amino acid sau liên kết với nhau tạo thành chuỗi amino acid.
(2) Ribosome gắn vào bộ ba mở đầu, tRNA mang amino acid đến ribosome để khớp mã.
(3) Ribosome dịch chuyển đến bộ ba kết thúc, báo hiệu dừng dịch mã.
A(2) → (1) → (3)
B(3) → (2) → (1)
C(1) → (2) → (3)
D(2) → (3) → (1)
Câu 7
(Bài 40.7a trang 106 SBT KHTN 9) Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:
-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-
Trình tự nucleotide ở mạch bổ sung là
-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-
Trình tự nucleotide ở mạch bổ sung là
A-T-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-
B-U-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-
C-T-C-C-C-A-A-G-C-A-G-G-A-
D-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-
Câu 8
(Bài 40.7b trang 106 SBT KHTN 9) Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:
-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-
Trình tự nucleotide ở mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này là
-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-
Trình tự nucleotide ở mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này là
A-U-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-
B-T-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-
C-A-G-G-G-U-U-G-C-U-C-C-U-
D-U-C-C-C-A-A-G-C-A-G-G-A-
Câu 9
(Bài 40.7b trang 106 SBT KHTN 9) Đoạn mRNA ở bài 40.7 có bao nhiêu codon?
A4
B3
C6
D12
Câu 10
(Bài 40.7c trang 106 SBT KHTN 9) Biết các bộ ba mã hoá các amino acid như sau: GGA: glycine; UCC: serine; CAA: glutamine; CGA: arginine. Trình tự amino acid được tạo thành sau dịch mã từ mạch khuôn trên là
Aserine – glutamine – arginine – glycine
Bglycine – serine – glutamine – arginine
Cglutamine – serine – glycine – arginine
Darginine – glycine – serine – glutamine
Câu 11
(Bài 40.8 trang 106 SBT KHTN 9) Tìm các từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành đoạn thông tin về mối quan hệ giữa gene và tính trạng:
Trình tự nucleotide trên gene (DNA) quy định trình tự nucleotide trên ...(1)... thông qua quá trình phiên mã. Sau đó, trình tự này quy định trình tự các ...(2)... trong chuỗi polypeptide thông qua quá trình ...(3)... . Từ chuỗi polypeptide quy định cấu trúc của protein, protein trực tiếp tham gia cấu trúc và điều hòa hoạt động của tế bào, biểu hiện thành ...(4)...
Từ/cụm từ thích hợp điền vào vị trí (1) là
Trình tự nucleotide trên gene (DNA) quy định trình tự nucleotide trên ...(1)... thông qua quá trình phiên mã. Sau đó, trình tự này quy định trình tự các ...(2)... trong chuỗi polypeptide thông qua quá trình ...(3)... . Từ chuỗi polypeptide quy định cấu trúc của protein, protein trực tiếp tham gia cấu trúc và điều hòa hoạt động của tế bào, biểu hiện thành ...(4)...
Từ/cụm từ thích hợp điền vào vị trí (1) là
AmRNA
BDNA
Cribosome
Dtính trạng
Câu 12
(Bài 40.8 trang 106 SBT KHTN 9) Trong đoạn thông tin ở bài 40.8, từ/cụm từ thích hợp điền vào vị trí (2) là
Aamino acid
Bnucleotide
Cgene
Dtế bào
Câu 13
(Bài 40.8 trang 106 SBT KHTN 9) Trong đoạn thông tin ở bài 40.8, từ/cụm từ thích hợp điền vào vị trí (3) là
Adịch mã
Btái bản
Cphiên mã
Dgiảm phân
Câu 14
(Bài 40.8 trang 106 SBT KHTN 9) Trong đoạn thông tin ở bài 40.8, từ/cụm từ thích hợp điền vào vị trí (4) là
Atính trạng
BmRNA
CDNA
Damino acid
Câu 15
(Bài 40.9 trang 107 SBT KHTN 9) Sơ đồ đúng thể hiện mối quan hệ giữa gene (DNA) và tính trạng là
AGene (DNA) → mRNA → chuỗi polypeptide → protein → tính trạng
BGene (DNA) → protein → mRNA → chuỗi polypeptide → tính trạng
CmRNA → gene (DNA) → protein → chuỗi polypeptide → tính trạng
DGene (DNA) → chuỗi polypeptide → mRNA → protein → tính trạng
Câu 16
(Bài 40.10a trang 107 SBT KHTN 9) Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng, nếu nucleotide trên gene thay đổi thì cấu trúc nào sau đây chắc chắn thay đổi đầu tiên?
ATrình tự nucleotide trên mRNA.
BTính trạng.
CRibosome.
DMàng sinh chất.
Câu 17
(Bài 40.10a trang 107 SBT KHTN 9) Nếu nucleotide trên gene thay đổi thì tính trạng do gene quy định
Acó thể thay đổi hoặc không thay đổi, tuỳ thuộc sự thay đổi đó có làm đổi amino acid trong chuỗi polypeptide hay không.
Bchắc chắn luôn thay đổi.
Cchắc chắn không thay đổi.
Dchỉ thay đổi khi môi trường thay đổi.
Câu 18
(Bài 40.10b trang 107 SBT KHTN 9) Nếu đưa vào trong tế bào một hợp chất hóa học ngăn không cho ribosome gắn vào mRNA trong dịch mã thì
Atính trạng có thể thay đổi, còn gene không thay đổi.
Bgene sẽ bị thay đổi, còn tính trạng không đổi.
Ccả gene và tính trạng đều không thay đổi.
Dchỉ mRNA thay đổi, còn protein vẫn được tổng hợp bình thường.
Câu 19
(Bài 40.11 trang 107 SBT KHTN 9) Ví dụ nào sau đây minh hoạ cho việc yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện tính trạng?
ACây cẩm tú cầu có màu hoa khác nhau khi trồng ở các loại đất có độ pH khác nhau.
BDNA có cấu trúc xoắn kép.
CMỗi gene quy định một tính trạng.
DNST phân li trong giảm phân.
Câu 20
(Bài 40.11 trang 107 SBT KHTN 9) Ví dụ nào sau đây cũng minh hoạ cho việc môi trường ảnh hưởng đến sự biểu hiện tính trạng?
ACây hoa anh thảo có kiểu gene AA quy định hoa đỏ, nhưng khi trồng ở 35 °C có thể cho hoa trắng.
BCác codon kết thúc không mã hoá amino acid.
CmRNA được tổng hợp từ gene qua phiên mã.
DProtein được cấu tạo từ amino acid.
Câu 21
(Bài 40.11 trang 107 SBT KHTN 9) Ví dụ nào sau đây cũng minh hoạ cho việc môi trường ảnh hưởng đến sự biểu hiện tính trạng?
AMột số loài thú ở xứ lạnh mùa đông có lông dày màu trắng, mùa hè lông thưa hơn và có màu vàng hoặc xám.
BMỗi amino acid chỉ được mã hoá bởi một codon.
CGene không liên quan đến tính trạng.
DDNA không bị ảnh hưởng bởi môi trường sống.