Bài 14 Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng diện xoay chiều

Lớp 9KHTN39 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 14.1 trang 39 SBT KHTN 9) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín không biến thiên trong trường hợp nào dưới đây?
ACho cả nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn kín chuyển động cùng chiều với tốc độ không đổi.
BĐưa cực Bắc của nam châm vĩnh cửu lại gần cuộn dây dẫn kín đứng yên.
CĐưa cuộn dây dẫn kín lại gần cực Nam của nam châm vĩnh cửu đứng yên.
DĐưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau với tốc độ thay đổi.

Câu 2

(Bài 14.1 trang 39 SBT KHTN 9) Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín không biến thiên trong trường hợp nào dưới đây?
AĐặt nam châm vĩnh cửu chạm vào cuộn dây dẫn kín.
BĐưa cực Bắc của nam châm vĩnh cửu lại gần cuộn dây dẫn kín đứng yên.
CĐưa cuộn dây dẫn kín lại gần cực Nam của nam châm vĩnh cửu đứng yên.
DQuay nam châm trước cuộn dây.

Câu 3

(Bài 14.2 trang 39 SBT KHTN 9) Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi
Asố đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên.
Bcó đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín.
Ccuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu.
Dnối hai đầu của cuộn dây dẫn kín với nguồn điện một chiều.

Câu 4

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
ACố định cuộn dây, đưa nam châm từ xa lại gần hoặc ra xa cuộn dây.
BGiữ nguyên hoàn toàn vị trí tương đối giữa nam châm và cuộn dây.
CĐặt nam châm chạm cuộn dây rồi để yên mãi.
DĐưa cả nam châm và cuộn dây chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ.

Câu 5

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
ACố định nam châm, đưa cuộn dây từ xa lại gần hoặc ra xa nam châm.
BĐể nam châm và cuộn dây đứng yên hoàn toàn.
CĐặt cuộn dây song song với nam châm rồi không thay đổi gì nữa.
DGiữ cuộn dây và nam châm tiếp xúc nhau, không chuyển động.

Câu 6

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
AThay đổi diện tích của cuộn dây đặt cạnh nam châm.
BGiữ nguyên diện tích cuộn dây và để mọi vật đứng yên.
CNgắt hoàn toàn từ trường và bỏ cuộn dây ra xa vô hạn.
DChỉ đổi màu lớp vỏ bọc của cuộn dây.

Câu 7

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
AĐóng hoặc ngắt dòng điện qua nam châm điện đặt cạnh cuộn dây.
BGiữ cường độ dòng điện qua nam châm điện không đổi mãi mãi.
CChỉ đổi chỗ điện kế mà không tác động vào cuộn dây hay nam châm.
DĐặt thêm một cuộn dây khác thật xa nhưng không nối mạch.

Câu 8

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
ADùng biến trở thay đổi dòng điện qua nam châm điện đặt cạnh cuộn dây.
BGiữ nguyên dòng điện qua nam châm điện.
CTăng độ dày lớp sơn của nam châm điện.
DChỉ dịch điện kế sang chỗ khác.

Câu 9

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
AQuay nam châm đặt cạnh cuộn dây.
BGiữ nguyên vị trí và hướng của nam châm cạnh cuộn dây.
CChỉ đổi nhãn ghi trên cuộn dây.
DCố định nam châm và cuộn dây theo một vị trí không đổi.

Câu 10

(Bài 14.3 trang 39 SBT KHTN 9) Cách nào sau đây làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên?
AQuay cuộn dây đặt cạnh nam châm.
BGiữ cuộn dây cố định mãi mãi cạnh nam châm.
CChỉ thay dây nối với điện kế bằng dây mới.
DĐặt cuộn dây xa nam châm và không cho chuyển động.

Câu 11

(Bài 14.4 trang 39 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
ADòng điện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều theo thời gian.
BDòng điện xoay chiều là dòng điện không đổi.
CDòng điện xoay chiều chỉ có chiều từ dương sang âm.
DDòng điện xoay chiều không phụ thuộc thời gian.

Câu 12

(Bài 14.4 trang 39 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
ADòng điện xoay chiều sử dụng rộng rãi hiện nay có tần số 50 Hz.
BDòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có tần số 25 Hz.
CDòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có tần số 100 Hz.
DDòng điện xoay chiều không có tần số xác định.

Câu 13

(Bài 14.4 trang 39 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
ADòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ đổi chiều 50 lần từ âm sang dương và 50 lần từ dương sang âm trong 1 giây.
BDòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chỉ đổi chiều 50 lần trong 1 giây.
CDòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz không đổi chiều.
DDòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz đổi chiều 25 lần trong 1 giây.

Câu 14

(Bài 14.4 trang 39 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AKhi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín tăng, giảm luân phiên theo thời gian thì sẽ tạo ra dòng điện luân phiên đổi chiều trong cuộn dây ấy.
BChỉ cần có từ trường là chắc chắn có dòng điện xoay chiều.
CDòng điện xoay chiều được tạo ra mà không cần hiện tượng cảm ứng điện từ.
DDòng điện xoay chiều là dòng điện không đổi.

Câu 15

(Bài 14.5a trang 40 SBT KHTN 9) Quan sát Hình 14.1 và trả lời câu hỏi sau: Hiện tượng nào làm xuất hiện dòng điện qua đèn?
AHiện tượng cảm ứng điện từ.
BHiện tượng phản xạ ánh sáng.
CHiện tượng truyền nhiệt.
DHiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

Câu 16

(Bài 14.5b trang 40 SBT KHTN 9) Quan sát Hình 14.1 và trả lời câu hỏi sau: Nguyên nhân nào làm dòng điện qua đèn đổi chiều?
AKhi quay cuộn dây thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây biến thiên tăng, giảm luân phiên theo thời gian.
BVì điện trở của đèn thay đổi liên tục theo màu sắc của ánh sáng.
CVì pin nối với đèn tự đổi cực liên tục.
DVì nhiệt độ của dây dẫn tăng lên.

Câu 17

(Bài 14.6 trang 40 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AKim điện kế không bị lệch khỏi vạch số 0 khi dịch chuyển khung dây dọc theo trục của nam châm.
BKim điện kế sẽ bị lệch khỏi vạch số 0 khi dịch chuyển khung dây dọc theo trục của nam châm.
CKim điện kế luôn lệch khỏi vạch số 0 trong mọi chuyển động của khung dây.
DKim điện kế chỉ lệch khi thay điện kế khác.

Câu 18

(Bài 14.6 trang 40 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AKim điện kế không bị lệch khỏi vạch số 0 khi dịch chuyển khung dây ra xa nam châm.
BKim điện kế luôn bị lệch khỏi vạch số 0 khi dịch chuyển khung dây ra xa nam châm.
CKim điện kế chỉ lệch khi kéo khung dây thật nhanh ra xa nam châm.
DKim điện kế lệch vì khung dây có dạng hình chữ nhật.

Câu 19

(Bài 14.7 trang 41 SBT KHTN 9) Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
Ađưa cực Bắc của nam châm lại gần tâm một cuộn dây dẫn kín.
Bnối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn tạo thành mạch kín.
Cnối cực Bắc và cực Nam của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn kín.
Dđưa cực Nam của nam châm lại gần một bóng đèn LED đang sáng.

Câu 20

(Bài 14.8 trang 41 SBT KHTN 9) Nếu đưa cuộn dây dẫn kín lại gần cực Bắc hoặc cực Nam của nam châm đang đứng yên thì trong cuộn dây dẫn kín đó
Acó xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Bkhông xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Cchỉ xuất hiện dòng điện một chiều.
Dchỉ có hiện tượng toả nhiệt.

Câu 21

(Bài 14.9 trang 41 SBT KHTN 9) Trong thí nghiệm 3 ở Hình 14.4 SGK, nếu giữ nam châm đứng yên, quay cuộn dây thì đèn LED
Acó sáng, vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây biến thiên.
Bkhông sáng, vì nam châm đứng yên.
Ckhông sáng, vì khoảng cách giữa nam châm và cuộn dây không đổi.
Dchỉ sáng khi thay nam châm bằng pin.

Câu 22

(Bài 14.10 trang 41 SBT KHTN 9) Tuy khoảng cách giữa nam châm và cuộn dây không thay đổi nhưng vẫn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi nam châm quay trước cuộn dây, vì
Asố đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây có thay đổi.
Bđiện trở của cuộn dây giảm về 0.
Cnam châm tự phát ra điện năng.
Dcuộn dây tự đổi chiều dòng điện dù không có từ trường.

Câu 23

(Bài 14.11 trang 41 SBT KHTN 9) Trong thí nghiệm 4 ở Hình 14.6 SGK, nếu cuộn dây dẫn đang bị bóp mạnh mà buông tay ra để cuộn dây trở lại hình dạng ban đầu thì kim điện kế
Abị lệch khỏi vạch số 0, vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây thay đổi.
Bkhông bị lệch, vì cuộn dây không chuyển động trong từ trường.
Ckhông bị lệch, vì diện tích cuộn dây tăng lên.
Dluôn chỉ đúng vạch số 0 trong mọi trường hợp.

Câu 24

(Bài 14.12a trang 41 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Hiện tượng xuất hiện dòng điện ...(1)... được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.”
Acảm ứng
Bxoay chiều
Ckhông đổi
Dđịnh mức

Câu 25

(Bài 14.12b trang 41 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Khi số ...(2)... xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây dẫn kín đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.”
Ađường sức từ
Bđiện tích
Cproton
Dvạch chia

Câu 26

(Bài 14.12c trang 41 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự ...(3)... số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn đó.”
Abiến thiên
Bbảo toàn
Ccân bằng
Dcố định

Câu 27

(Bài 14.13 trang 42 SBT KHTN 9) Trường hợp nào dưới đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín?
ACho cuộn dây dẫn kín chuyển động theo phương song song với các đường sức từ của nam châm thẳng.
BCho cuộn dây dẫn kín quay cắt ngang các đường sức từ của nam châm thẳng.
CCho cực Bắc của nam châm chuyển động lại gần tâm của cuộn dây dẫn kín.
DĐóng và ngắt dòng điện vào nam châm điện đặt cạnh tâm của cuộn dây dẫn kín.

Câu 28

(Bài 14.14a trang 42 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Dòng điện xoay chiều có ...(1)... luân phiên thay đổi theo thời gian.”
Achiều
Bđiện trở
Ccông suất
Dtiết diện

Câu 29

(Bài 14.14b trang 42 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng ...(2)...”
Acảm ứng điện từ
Bphản xạ ánh sáng
Ctán sắc ánh sáng
Dtruyền nhiệt

Câu 30

(Bài 14.14c trang 42 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Trong mỗi chu kì, dòng điện xoay chiều đổi chiều ...(3)... lần.”
Ahai
Bmột
Cba
Dbốn

Câu 31

(Bài 14.14d trang 42 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có tần số ...(4)... Hz.”
A50
B25
C100
D60

Câu 32

(Bài 14.14d trang 42 SBT KHTN 9) Từ thích hợp điền vào chỗ trống là: “Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình đổi chiều ...(5)... lần trong 1 giây.”
A100
B50
C25
D200

Câu 33

(Bài 14.15 trang 42 SBT KHTN 9) Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây
Abiến thiên tăng, giảm luân phiên.
Bbiến thiên luôn tăng.
Cbiến thiên luôn giảm.
Dkhông biến thiên.

Câu 34

(Bài 14.16 trang 42 SBT KHTN 9) Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?
ACho nam châm quay cạnh cuộn dây.
BCho cực Bắc của nam châm chuyển động lại gần tâm cuộn dây.
CCho cực Nam của nam châm chuyển động ra xa tâm cuộn dây.
DCho cuộn dây lại gần nam châm.

Câu 35

(Bài 14.17 trang 43 SBT KHTN 9) Khi cho thanh nam châm chuyển động qua lại quanh cuộn dây dẫn kín như Hình 14.3 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều luân phiên thay đổi, vì
Akhi nam châm lại gần cuộn dây thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng, còn khi nam châm đi ra xa thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm.
Bđiện trở của cuộn dây tăng rồi giảm luân phiên theo thời gian.
Cnam châm tự phát ra dòng điện xoay chiều truyền sang cuộn dây.
Dcuộn dây tự đổi chiều dòng điện dù số đường sức từ không thay đổi.

Câu 36

(Bài 14.18 trang 43 SBT KHTN 9) Trường hợp nào dưới đây dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều?
ACho cực Bắc của nam châm lại gần, rồi đổi chiều ra xa tâm của cuộn dây.
BCho cực Bắc của nam châm lại gần tâm của cuộn dây rồi dừng lại.
CCho cuộn dây dẫn lại gần cực Nam của nam châm rồi dừng lại.
DCho cả cuộn dây và nam châm chuyển động lại gần nhau rồi dừng lại.

Câu 37

(Bài 14.19 trang 43 SBT KHTN 9) Giải thích nào sau đây đúng? Khi cho khung dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm như Hình 14.4 quay quanh trục PQ thì trong khung dây dẫn không có dòng điện cảm ứng vì
Ađường sức từ song song với khung dây nên không có đường sức từ xuyên qua khung dây.
Bkhung dây quay quá chậm nên dòng điện chưa kịp xuất hiện.
Cnam châm quá mạnh nên dòng điện bị triệt tiêu.
Dđiện trở của khung dây bằng 0.

Câu 38

(Bài 14.20 trang 43 SBT KHTN 9) Giải thích nào sau đây đúng? Khi cho khung dây dẫn ABCD đặt trong từ trường của nam châm như Hình 14.5 dịch chuyển từ cực Nam đến cực Bắc theo trục PQ thì trong khung dây dẫn không có dòng điện cảm ứng vì
Asố đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây không thay đổi.
Bkhung dây không kín.
Cnam châm không tạo ra từ trường.
Dđiện kế bị hỏng.

Câu 39

(Bài 14.21 trang 43 SBT KHTN 9) Quan sát Hình 14.6 và cho biết nam châm quay theo trục nào thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều.
ATrục AB và CD.
BChỉ trục AC.
CChỉ trục BD.
DMọi trục đều được.