Bài 8 Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

Lớp 9Toán Tập 17 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 3.8 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) So sánh: a) 5 1 1 5 6 ; b) 1 4 1 3 và 7. Chọn kết quả đúng.
Aa) 5 1 1 < 5 6 ; b) 1 4 1 3 < 7 .
Ba) 5 1 1 > 5 6 ; b) 1 4 1 3 < 7 .
Ca) 5 1 1 < 5 6 ; b) 1 4 1 3 > 7 .
Da) 5 1 1 = 5 6 ; b) 1 4 1 3 = 7 .

Câu 2

(Bài 3.9 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau: a) 1 2 3 : 1 1 5 ; b) 4 , 9 1 0 0 0 . Chọn kết quả đúng.
Aa) 5; b) 70.
Ba) 3; b) 70.
Ca) 5; b) 7.
Da) 15; b) 700.

Câu 3

(Bài 3.10 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) Không dùng máy tính cầm tay, chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị là số nguyên: a) 8 + 1 5 8 1 5 ; b) ( 6 1 1 + 6 + 1 1 ) 2 . Chọn kết quả đúng.
Aa) 7; b) 22.
Ba) 7; b) 12.
Ca) 49; b) 22.
Da) 23; b) 25.

Câu 4

(Bài 3.11 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của biểu thức P = 2 + 2 + 2 2 2 + 2 4 + 8 . Chọn kết quả đúng.
AP = 2.
BP = 2 .
CP = 4.
DP = 2 2 .

Câu 5

(Bài 3.12 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) Rút gọn biểu thức P = 3 1 0 + 2 0 3 6 1 2 5 3 . Chọn kết quả đúng.
A P = 2 + 3 2 .
B P = 2 3 2 .
C P = 3 + 2 2 .
D P = 5 2 .

Câu 6

(Bài 3.13 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) So sánh 6 + 2 0 6 + 1 . Chọn kết quả đúng.
A 6 + 2 0 < 6 + 1 .
B 6 + 2 0 > 6 + 1 .
C 6 + 2 0 = 6 + 1 .
DKhông thể so sánh hai biểu thức đã cho.

Câu 7

(Bài 3.14 trang 34 SBT Toán 9 Tập 1) Cho a, b là hai số dương khác nhau thoả mãn điều kiện a b = 1 b 2 1 a 2 . Chứng minh rằng a 2 + b 2 = 1 . Chọn lập luận đúng.
ATừ a b = 1 b 2 1 a 2 suy ra a + 1 a 2 = b + 1 b 2 . Bình phương hai vế được a 1 a 2 = b 1 b 2 . Bình phương tiếp được a 2 ( 1 a 2 ) = b 2 ( 1 b 2 ) , suy ra ( a 2 b 2 ) ( a 2 + b 2 1 ) = 0 . Vì a, b dương và khác nhau nên a 2 b 2 0 , do đó a 2 + b 2 = 1 .
BTừ điều kiện đã cho suy ra ngay a = b, nên a 2 + b 2 = 1 .
CBình phương hai vế của điều kiện đã cho được a 2 + b 2 = 0 , nên a 2 + b 2 = 1 .
DVì a, b là hai số dương nên luôn có a 2 + b 2 = 1 , không cần dùng điều kiện đã cho.