Bài 50 Cơ chế tiến hoá

Lớp 9KHTN16 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 50.1 trang 128 SBT KHTN 9) Nội dung nào dưới đây đúng theo quan điểm của Lamarck khi giải thích về sự hình thành loài hươu cao cổ?
AĐể ăn được lá trên cao, cổ của hươu luôn phải dài dần ra.
BNhững con hươu nào có cổ dài thì sống sót và sinh sản.
CTừ khi được hình thành, cổ của loài hươu vốn đã dài.
DKhi nào lấy lá trên cao thì cổ của hươu mới vươn dài.

Câu 2

(Bài 50.2 trang 128 SBT KHTN 9) Nội dung nào dưới đây đúng theo quan điểm của Darwin khi giải thích về sự hình thành loài hươu cao cổ?
ANhững cá thể nào có cổ dài, ăn được lá cây trên cao thì sống sót, còn những cá thể nào cổ ngắn, không ăn được lá cây trên cao thì sẽ chết.
BNhững biến đổi về chiều dài của cổ hươu được tích lũy dần thành biến đổi lớn, qua nhiều thế hệ hình thành loài hươu cao cổ.
CNgoại cảnh đồng nhất và thay đổi chậm chạp làm cho đồng loạt các sinh vật chủ động biến đổi cơ thể tạo nên những loài mới.
DNhững biến dị đột biến và biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên, kết quả hình thành các loài mới.

Câu 3

(Bài 50.3 trang 129 SBT KHTN 9) Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hoá?
AGiao phối ngẫu nhiên.
BĐột biến.
CChọn lọc tự nhiên.
DDi - nhập gene.

Câu 4

(Bài 50.4 trang 129 SBT KHTN 9) Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số allele của quần thể?
AGiao phối không ngẫu nhiên.
BChọn lọc tự nhiên.
CĐột biến.
DDi - nhập gene.

Câu 5

(Bài 50.5 trang 129 SBT KHTN 9) Nội dung nào sau đây không đúng với quan điểm của Lamarck?
ANhững sinh vật nào có đặc điểm thích nghi với môi trường sống thì tồn tại.
BNgoại cảnh thay đổi chậm chạp nên trong tự nhiên không có loài nào bị đào thải.
CSinh vật không bất biến mà chúng có thể biến đổi từ loài này thành loài khác.
DSinh vật chủ động thích ứng với sự thay đổi chậm chạp của môi trường.

Câu 6

(Bài 50.6 trang 129 SBT KHTN 9) Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?
ADiễn ra trong phạm vi phân bố hẹp, thời gian tương đối ngắn.
BKết quả của tiến hoá nhỏ dẫn đến hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
CChỉ làm thay đổi kiểu hình mà không làm thay đổi tần số allele, tần số kiểu gene của quần thể.
DChỉ diễn ra khi không có tác động của nhân tố tiến hoá.

Câu 7

(Bài 50.6 trang 129 SBT KHTN 9) Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?
ALà quá trình biến đổi tần số allele, tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ.
BKết quả của tiến hoá nhỏ dẫn đến hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
CChỉ diễn ra trong phạm vi rất rộng và thời gian rất dài.
DKhông liên quan đến các nhân tố tiến hoá.

Câu 8

(Bài 50.6 trang 129 SBT KHTN 9) Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?
ADiễn ra khi có tác động của nhân tố tiến hoá.
BKhông làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
CLuôn dẫn đến hình thành các bậc phân loại trên loài.
DChỉ xảy ra ở động vật.

Câu 9

(Bài 50.7 trang 129 SBT KHTN 9) Nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân làm cho quần thể trở thành kho dự trữ nguồn biến dị di truyền vô cùng phong phú?
AĐột biến.
BChọn lọc tự nhiên.
CGiao phối không ngẫu nhiên.
DTự thụ phấn bắt buộc.

Câu 10

(Bài 50.7 trang 129 SBT KHTN 9) Nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân làm cho quần thể trở thành kho dự trữ nguồn biến dị di truyền vô cùng phong phú?
AGiao phối.
BChọn lọc tự nhiên.
CTự phối bắt buộc.
DCách li địa lí.

Câu 11

(Bài 50.7 trang 129 SBT KHTN 9) Nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân làm cho quần thể trở thành kho dự trữ nguồn biến dị di truyền vô cùng phong phú?
ADi - nhập gene.
BChọn lọc tự nhiên.
CGiao phối không ngẫu nhiên.
DPhân li độc lập của NST trong một lần giảm phân duy nhất.

Câu 12

(Bài 50.8 trang 130 SBT KHTN 9) Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
AĐào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường.
BTạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
CKhông làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể.
DLàm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

Câu 13

(Bài 50.8 trang 130 SBT KHTN 9) Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
ALàm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ.
BTạo ra các allele mới cho quần thể.
CChỉ làm tăng số lượng cá thể trong quần thể.
DKhông ảnh hưởng đến cấu trúc di truyền của quần thể.

Câu 14

(Bài 50.9 trang 130 SBT KHTN 9) Quần thể chuột đồng có số lượng chuột lông đen và lông xám tương đương nhau. Người dân đốt rạ dẫn đến nhiều cá thể chuột bị chết do ngạt khói, chỉ còn lại rất ít cá thể sống sót. Sau một thời gian, do lượng thức ăn dồi dào, số chuột sống sót sinh sản nhanh làm gia tăng số lượng, trong đó tỉ lệ chuột lông xám nhiều gấp 3 lần so với chuột lông đen. Trường hợp trên là ví dụ về nhân tố tiến hoá nào?
AYếu tố ngẫu nhiên.
BChọn lọc tự nhiên.
CDi - nhập gene.
DĐột biến gene.

Câu 15

(Bài 50.10 trang 130 SBT KHTN 9) Hãy giải thích vì sao mỗi loài sinh vật có thể thích nghi với môi trường sống nhất định.
AVì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, mỗi loài sinh vật hình thành những đặc điểm thích nghi nhất định phù hợp với môi trường.
BVì mọi loài sinh vật đều chủ động biến đổi theo cùng một hướng khi môi trường thay đổi.
CVì môi trường sống không tác động đến sinh vật.
DVì tất cả các loài đều có đặc điểm di truyền giống nhau.

Câu 16

(Bài 50.11 trang 130 SBT KHTN 9) Giải thích vì sao sinh giới đa dạng, phong phú.
AVì đột biến và giao phối không ngừng diễn ra cung cấp nguyên liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên, chọn lọc tự nhiên tác động theo nhiều hướng dẫn đến hình thành sự đa dạng phong phú cho sinh giới.
BVì các loài sinh vật không thay đổi qua thời gian nên số lượng loài ngày càng giống nhau.
CVì chỉ có chọn lọc nhân tạo mới tạo nên sự đa dạng của sinh giới.
DVì mọi biến dị đều có lợi như nhau nên sinh giới ngày càng đồng nhất.