Bài 14 Bắc Trung Bộ

Lớp 9Địa Lý26 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Tỉnh nằm ở phía bắc và phía nam của Bắc Trung Bộ là
AThanh Hoá và Thừa Thiên Huế.
BNghệ An và Quảng Trị.
CNghệ An và Thừa Thiên Huế.
DThanh Hoá và Quảng Trị.

Câu 2

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm nổi bật nhất về vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là
Atất cả các tỉnh đều giáp biển và giáp Lào.
Btiếp giáp nhiều vùng kinh tế.
Cnằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
Dgiáp Lào và Campuchia.

Câu 3

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh
AQuảng Bình.
BThanh Hoá.
CNghệ An.
DHà Tĩnh.

Câu 4

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Thiên tai phổ biến nhất ở Bắc Trung Bộ là
Abão.
Blũ quét.
Csương muối.
Dhạn hán.

Câu 5

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm không đúng về dân cư là
Adân cư chủ yếu sống ở thành thị.
Bngười Kinh sống ở đồng bằng ven biển.
Cdân tộc thiểu số ở phía tây.
Dcó sự phân bố đan xen.

Câu 6

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Tỉnh có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất là
ANghệ An.
BHà Tĩnh.
CQuảng Bình.
DThừa Thiên Huế.

Câu 7

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi trâu bò phát triển ở
Avùng gò đồi phía tây.
Bđồng bằng ven biển.
Cvùng cát ven biển.
Dnúi cao.

Câu 8

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Di sản thiên nhiên thế giới của vùng là
APhong Nha – Kẻ Bàng.
BCố đô Huế.
CThiên Cầm.
DVũ Quang.

Câu 9

(Câu 1 trang 38 SBT Địa Lí 9) Các khu kinh tế ven biển Nghi Sơn, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô thuộc các tỉnh
AThanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
BThanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
CNghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
DHà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

Câu 10

(Câu 3 trang 39 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh phát triển nông nghiệp của vùng là
Ađịa hình đa dạng, khí hậu phân hoá, đất phong phú.
Bkhông có tài nguyên.
Ckhí hậu khô hạn.
Dthiếu đất.

Câu 11

(Câu 3 trang 39 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh phát triển công nghiệp là
Atài nguyên khoáng sản phong phú và nguồn nước.
Bkhông có khoáng sản.
Ckhông có nước.
Dkhông phát triển.

Câu 12

(Câu 3 trang 39 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh phát triển du lịch là
Ađịa hình đa dạng, nhiều cảnh quan đẹp.
Bkhông có du lịch.
Cít tài nguyên.
Dkhông có cảnh đẹp.

Câu 13

(Câu 3 trang 39 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh kinh tế biển là
Abờ biển dài, nhiều vũng vịnh, đầm phá.
Bkhông có biển.
Ckhông phát triển.
Dít tài nguyên.

Câu 14

(Câu 4 trang 40 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng phân bố sản xuất nông nghiệp
A1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 – c; 5 – b.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – c.
C1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – c.
D1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – c.

Câu 15

(Câu 5 trang 40 SBT Địa Lí 9) Biện pháp phòng chống thiên tai là
Acảnh báo sớm, di dời dân, trồng rừng, xây dựng công trình phòng chống.
Bkhông phòng chống.
Cchỉ di dời.
Dkhông cần biện pháp.

Câu 16

(Câu 5 trang 40 SBT Địa Lí 9) Biện pháp ứng phó biến đổi khí hậu là
Aphát triển năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng.
Btăng sử dụng nhiên liệu hoá thạch.
Ckhông cần biện pháp.
Dchỉ trồng cây.

Câu 17

(Câu 6 trang 40 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng nông nghiệp giai đoạn 2015 – 2021
Agiảm.
Btăng.
Ckhông đổi.
Dtăng mạnh.

Câu 18

(Câu 6 trang 40 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng công nghiệp giai đoạn 2015 – 2021
Atăng.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dgiảm mạnh.

Câu 19

(Câu 6 trang 40 SBT Địa Lí 9) Tỉ trọng dịch vụ giai đoạn 2015 – 2021
Agiảm nhẹ.
Btăng mạnh.
Ckhông đổi.
Dtăng liên tục.

Câu 20

(Câu 8 trang 41 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng phân bố công nghiệp
A1 – e; 2 – a; 3 – d; 4 – b; 5 – c; 6 – c.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e; 6 – c.
C1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – c; 6 – e.
D1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a; 5 – e; 6 – c.

Câu 21

(Câu 9 trang 42 SBT Địa Lí 9) Tuyến giao thông quan trọng là
AQuốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh.
Bchỉ đường sắt.
Ckhông có đường bộ.
Dchỉ đường biển.

Câu 22

(Câu 9 trang 42 SBT Địa Lí 9) Cảng hàng không quốc tế là
APhú Bài.
BNội Bài.
CTân Sơn Nhất.
DĐà Nẵng.

Câu 23

(Câu 9 trang 42 SBT Địa Lí 9) Điểm du lịch nổi tiếng là
ASầm Sơn, Thiên Cầm, Phong Nha – Kẻ Bàng.
BPhú Quốc.
CNha Trang.
DĐà Lạt.

Câu 24

(Câu 11 trang 42 SBT Địa Lí 9) Trung tâm công nghiệp tiêu biểu là
ANghi Sơn, Vinh, Huế.
BHà Nội.
CĐà Nẵng.
DCần Thơ.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 39 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Bắc Trung Bộ thuộc vùng Duyên hải miền Trung.
b)Tự nhiên phân hoá theo chiều tây – đông.
c)Bắc Trung Bộ gồm 8 tỉnh.
d)Biến đổi khí hậu làm bão mạnh hơn.

Câu 2

(Câu 7 trang 41 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Dịch vụ giao thông phát triển đa dạng.
b)Khối lượng hàng hoá đứng đầu cả nước.
c)Du lịch giảm.
d)Du lịch đa dạng.