Bài 32 Polymer
Lớp 9KHTN24 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 32.1 trang 88 SBT KHTN 9) Tính chất vật lí chung của polymer là
Achất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Bchất lỏng, không màu, không tan trong nước.
Cchất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
Dchất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
Câu 2
(Bài 32.2 trang 88 SBT KHTN 9) Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
ACH₂=CH₂.
BCH₂=CH–Cl.
CCH₂=CH–C₆H₅.
DCH₂=CH–CH₃.
Câu 3
(Bài 32.3 trang 89 SBT KHTN 9) Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
ACH₂=CHCH₃.
BC₂H₅OH.
CCH₃COOH.
DCH₄.
Câu 4
(Bài 32.4 trang 89 SBT KHTN 9) Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
APolyethylene.
BTinh bột.
CTơ tằm.
DCao su thiên nhiên.
Câu 5
(Bài 32.5 trang 89 SBT KHTN 9) Tính chất đặc trưng của cao su là
Atính đàn hồi.
Btính dẻo.
Cdễ kéo thành sợi mảnh.
Ddễ tan trong nước.
Câu 6
(Bài 32.6 trang 89 SBT KHTN 9) Tơ là vật liệu polymer
Acó cấu tạo mạch không phân nhánh và có thể kéo dài thành sợi.
Bcó cấu tạo mạch phân nhánh.
Ccó cấu tạo mạch không phân nhánh, dạng hạt.
Dcó cấu tạo mạch phân nhánh và có thể kéo dài thành sợi.
Câu 7
(Bài 32.7 trang 89 SBT KHTN 9) Tính chất đặc trưng của chất dẻo là
Adễ bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Bcó tính đàn hồi.
Cdễ bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và trở về trạng thái ban đầu khi thôi tác dụng.
Dkhông bị biến dạng bởi nhiệt và áp lực bên ngoài.
Câu 8
(Bài 32.8 trang 89 SBT KHTN 9) Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ thiên nhiên?
ATơ nylon.
BTơ tằm.
CBông vải.
DLen lông cừu.
Câu 9
(Bài 32.9 trang 89 SBT KHTN 9) Polystyrene là một chất dẻo được sử dụng làm hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn sử dụng một lần,… Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được polystyrene?
ACH₂=CH–C₆H₅.
BCH₂=CH₂.
CCH₂=CH–CH₃.
DCH₂=CHCl.
Câu 10
(Bài 32.10a trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AMonomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
BMonomer là các phân tử rất lớn tạo nên từ nhiều mắt xích.
CMonomer là vật liệu composite.
DMonomer là những chất luôn không phản ứng được với nhau.
Câu 11
(Bài 32.10b trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây sai?
APolymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
BPolymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn.
CPolymer do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
DNhiều polymer có cấu tạo mạch rất dài.
Câu 12
(Bài 32.10c trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AHầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
BHầu hết polymer là chất khí, tan tốt trong nước.
CHầu hết polymer là chất lỏng, dễ bay hơi.
DMọi polymer đều tan tốt trong nước.
Câu 13
(Bài 32.10d trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
APolymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
BPolymer là những chất chỉ gồm một mắt xích duy nhất.
CPolymer luôn là các chất vô cơ.
DPolymer luôn có cấu tạo mạch phân nhánh.
Phần 2
Câu 1
(Bài 32.12a trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AChai nhựa làm từ chất dẻo PE dễ bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
BChai nhựa làm từ chất dẻo PE có tính đàn hồi như cao su.
CChai nhựa làm từ chất dẻo PE dễ kéo thành sợi mảnh như tơ.
DChai nhựa làm từ chất dẻo PE tan tốt trong nước.
Câu 2
(Bài 32.12b trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây sai?
APolymer dùng làm tơ thường có cấu tạo mạch phân nhánh.
BPolymer dùng làm tơ thường có cấu tạo mạch không phân nhánh.
CTơ có thể kéo dài thành sợi.
DTơ là một vật liệu polymer.
Câu 3
(Bài 32.12c trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AVật dụng làm từ cao su dễ bị biến dạng khi bị tác dụng của lực bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.
BVật dụng làm từ cao su dễ bị biến dạng và giữ nguyên trạng thái biến dạng mãi mãi.
CCao su là vật liệu luôn cứng, giòn.
DCao su tan tốt trong nước.
Câu 4
(Bài 32.12d trang 90 SBT KHTN 9) Nhận định nào sau đây đúng?
AVật liệu composite thường gồm hai thành phần là vật liệu cốt và vật liệu nền.
BVật liệu composite chỉ gồm một chất duy nhất.
CVật liệu composite luôn là cao su thiên nhiên.
DVật liệu composite là một loại tơ tổng hợp.
Câu 5
(Bài 32.13a trang 90 SBT KHTN 9) Găng tay y tế thường được làm từ loại vật liệu polymer nào?
ACao su.
BChất dẻo.
CTơ.
DVật liệu composite.
Câu 6
(Bài 32.13b trang 90 SBT KHTN 9) Hộp nhựa làm từ PP thuộc loại vật liệu polymer nào?
AChất dẻo.
BCao su.
CTơ.
DVật liệu composite.
Câu 7
(Bài 32.13c trang 90 SBT KHTN 9) Sợi bông vải thuộc loại vật liệu polymer nào?
ATơ.
BChất dẻo.
CCao su.
DVật liệu composite.
Câu 8
(Bài 32.13d trang 90 SBT KHTN 9) Gỗ nhựa làm từ bột gỗ và nhựa PE thuộc loại vật liệu polymer nào?
AVật liệu composite.
BTơ.
CCao su.
DChất dẻo.
Câu 9
(Bài 32.14 trang 90 SBT KHTN 9) Phương trình phản ứng điều chế PVC từ vinyl chloride là
AnCH₂=CHCl → (–CH₂–CHCl–)ₙ
BnCH₂=CH₂ → (–CH₂–CH₂–)ₙ
CnCF₂=CF₂ → (–CF₂–CF₂–)ₙ
DnCH₂=CH–C₆H₅ → (–CH₂–CH(C₆H₅)–)ₙ
Câu 10
(Bài 32.14 trang 90 SBT KHTN 9) Phương trình phản ứng điều chế Teflon từ tetrafluoroethylene là
AnCF₂=CF₂ → (–CF₂–CF₂–)ₙ
BnCH₂=CHCl → (–CH₂–CHCl–)ₙ
CnCH₂=CH₂ → (–CH₂–CH₂–)ₙ
DnCH₂=CH–CH₃ → (–CH₂–CH(CH₃)–)ₙ
Phần 3
Câu 1
(Bài 32.11 trang 90 SBT KHTN 9) Từ 500 kg ethylene có thể điều chế được bao nhiêu kilogam polyethylene, biết hiệu suất phản ứng trùng hợp là 90%?