Bài 24 Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ

Lớp 9Toán Tập 216 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.<br>(Bài 7.17 trang 35 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng tần số ghép nhóm sau cho biết cân nặng của một số con voi khi vừa sinh ra (đơn vị tính là kg):<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId7.png" style="display: inline-block;width: 494.5000524934383px; height: 69.74215223097113px;" />

Câu 1

Kết luận nào sau đây đúng khi đọc dữ liệu?
ACó 17 con voi cân nặng từ 120 kg đến dưới 125 kg
BCó 17 con voi cân nặng từ 115 kg đến dưới 120 kg
CCó 17 con voi cân nặng từ 125 kg đến dưới 130 kg
DCó 17 con voi cân nặng từ 110 kg đến dưới 115 kg

Câu 2

(Bài 7.17b trang 35 SBT Toán 9 Tập 2) Tiến hành lập bảng, bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng?
A[110;115): 16%; [115;120): 30%; [120;125): 34%; [125;130): 20%
B[110;115): 20%; [115;120): 34%; [120;125): 30%; [125;130): 16%
C[110;115): 30%; [115;120): 16%; [120;125): 20%; [125;130): 34%
D[110;115): 34%; [115;120): 20%; [120;125): 16%; [125;130): 30%

(Bài 7.18 trang 35 SBT Toán 9 Tập 2) Một nhóm học sinh lớp 9B thực hiện 20 lần đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện để xác định công suất của một chiếc quạt điện và thu được bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId8.png" style="display: inline-block;width: 553.5000524934383px; height: 100.89301837270341px;" />

Câu 1

Phát biểu nào sau đây đúng?
ATỉ lệ số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là 25%
BTỉ lệ số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là 30%
CTỉ lệ số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là 20%
DTỉ lệ số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là 15%

Câu 2

(Bài 7.18b trang 35 SBT Toán 9 Tập 2) Với bảng tần số tương đối ghép nhóm ở Bài 7.18 (20 lần đo), bảng tần số ghép nhóm nào sau đây đúng?
A[72;73): 2; [73;74): 4; [74;75): 6; [75;76): 5; [76;77): 3
B[72;73): 4; [73;74): 2; [74;75): 6; [75;76): 5; [76;77): 3
C[72;73): 2; [73;74): 6; [74;75): 4; [75;76): 5; [76;77): 3
D[72;73): 2; [73;74): 4; [74;75): 5; [75;76): 6; [76;77): 3

Phần 3

Câu 1

(Bài 7.19 trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Một phòng khám đo và ghi lại huyết áp tâm thu (đơn vị tính là mmHg) của một số người đến khám bệnh thu được kết quả như sau:

Theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ, người bình thường có huyết áp tâm thu từ 90 mmHg đến dưới 120 mmHg, người ở dạng tiền tăng huyết áp có huyết áp tâm thu từ 120 mmHg đến dưới 140 mmHg; người bị tăng huyết áp có huyết áp tâm thu lớn hơn hoặc bằng 140 mmHg. Bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng (làm tròn như trong sách)?
ABình thường 35,5%; Tiền tăng huyết áp 35,5%; Tăng huyết áp 29%
BBình thường 29%; Tiền tăng huyết áp 35,5%; Tăng huyết áp 35,5%
CBình thường 35,5%; Tiền tăng huyết áp 29%; Tăng huyết áp 35,5%
DBình thường 33,3%; Tiền tăng huyết áp 33,3%; Tăng huyết áp 33,4%

(Bài 7.20 trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Một công ty quản lý phần mềm ứng dụng trực tuyến đã thống kê tỉ lệ người dùng phần mềm này theo dung lượng bộ nhớ dành cho lưu trữ ảnh và biểu diễn dưới dạng biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột như sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId10.png" style="display: inline-block;width: 439.0px; height: 239.0px;" />

Câu 1

(Bài 7.20a trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Biểu đồ cột tần số tương đối ghép nhóm về dung lượng bộ nhớ lưu trữ ảnh cho biết nhóm [0;5) (GB) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A45%
B30%
C15%
D10%

Câu 2

(Bài 7.20b trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng cho dữ liệu dung lượng (GB) ở Bài 7.20?
A[0;5): 45%; [5;10): 30%; [10;15): 15%; [15;20): 10%
B[0;5): 30%; [5;10): 45%; [10;15): 15%; [15;20): 10%
C[0;5): 45%; [5;10): 15%; [10;15): 30%; [15;20): 10%
D[0;5): 45%; [5;10): 30%; [10;15): 10%; [15;20): 15%

(Bài 7.21 trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Cho biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId11.png" style="display: inline-block;width: 387.0px; height: 231.0px;" />

Câu 1

(Bài 7.21a trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Biểu đồ đoạn thẳng tần số tương đối ghép nhóm về lương công nhân công ty A cho biết nhóm [7;10) (triệu đồng) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A6%
B10%
C14%
D16%

Câu 2

(Bài 7.21b trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng cho mức lương (triệu đồng) ở Bài 7.21?
A[7;10): 6%; [10;13): 10%; [13;16): 24%; [16;19): 30%; [19;22): 16%; [22;25): 14%
B[7;10): 10%; [10;13): 6%; [13;16): 24%; [16;19): 30%; [19;22): 16%; [22;25): 14%
C[7;10): 6%; [10;13): 10%; [13;16): 30%; [16;19): 24%; [19;22): 16%; [22;25): 14%
D[7;10): 6%; [10;13): 10%; [13;16): 24%; [16;19): 30%; [19;22): 14%; [22;25): 16%

Câu 3

(Bài 7.21c trang 36 SBT Toán 9 Tập 2) Biết công ty A có 300 người. Bảng tần số ghép nhóm nào sau đây đúng cho mức lương (triệu đồng) ở Bài 7.21?
A[7;10): 18; [10;13): 30; [13;16): 72; [16;19): 90; [19;22): 48; [22;25): 42
B[7;10): 30; [10;13): 18; [13;16): 72; [16;19): 90; [19;22): 48; [22;25): 42
C[7;10): 18; [10;13): 30; [13;16): 90; [16;19): 72; [19;22): 48; [22;25): 42
D[7;10): 18; [10;13): 30; [13;16): 72; [16;19): 90; [19;22): 42; [22;25): 48

(Bài 7.22 trang 37 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng thống kê sau cho biết thời gian học tiếng Anh (đơn vị là năm, tính từ lúc bắt đầu học tiếng Anh đến thời điểm khảo sát) của một số học sinh lớp 9.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId12.png" style="display: inline-block;width: 549.0px; height: 79.92430446194226px;" />

Câu 1

(Bài 7.22a trang 37 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng?
A[0;2): 16%; [2;4): 24%; [4;6): 30%; [6;8): 20%; [8;10): 10%
B[0;2): 10%; [2;4): 20%; [4;6): 30%; [6;8): 24%; [8;10): 16%
C[0;2): 24%; [2;4): 16%; [4;6): 30%; [6;8): 20%; [8;10): 10%
D[0;2): 16%; [2;4): 30%; [4;6): 24%; [6;8): 20%; [8;10): 10%

Câu 2

(Bài 7.22b trang 37 SBT Toán 9 Tập 2) Biểu đồ cột tần số tương đối ghép nhóm của Bài 7.22 có cột cao nhất ứng với khoảng thời gian nào?
A[4;6)
B[2;4)
C[6;8)
D[0;2)

(Bài 7.23 trang 37 SBT Toán 9 Tập 2) Bảng tần số ghép nhóm sau cho biết thành tích luyện tập của một vận động viên nghiệp dư chạy maraton 42 km.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId13.png" style="display: inline-block;width: 513.5000524934384px; height: 72.36482939632546px;" />

Câu 1

Bảng tần số tương đối ghép nhóm nào sau đây đúng?
A[6;6,5): 10%; [6,5;7): 30%; [7;7,5): 35%; [7,5;8): 20%; [8;8,5): 5%
B[6;6,5): 5%; [6,5;7): 20%; [7;7,5): 35%; [7,5;8): 30%; [8;8,5): 10%
C[6;6,5): 10%; [6,5;7): 35%; [7;7,5): 30%; [7,5;8): 20%; [8;8,5): 5%
D[6;6,5): 10%; [6,5;7): 30%; [7;7,5): 20%; [7,5;8): 35%; [8;8,5): 5%

Câu 2

(Bài 7.23b trang 37 SBT Toán 9 Tập 2) Biểu đồ đoạn thẳng tần số tương đối ghép nhóm của Bài 7.23 có điểm cao nhất ứng với khoảng nào?
A[7;7,5)
B[6,5;7)
C[7,5;8)
D[8;8,5)

(Bài 7.24 trang 38 SBT Toán 9 Tập 2) Kiểm tra khối lượng của một số bao xi măng trước khi xuất xưởng cho kết 1 quả như sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100969/rId14.png" style="display: inline-block;width: 487.50005249343826px; height: 87.88944881889765px;" />

Câu 1

(Bài 7.24 trang 38 SBT Toán 9 Tập 2) Khoảng khối lượng nào có tần số tương đối lớn nhất?
A[50;50,5)
B[49,5;50)
C[49;49,5)
D[48,5;49)

Câu 2

(Bài 7.24 trang 38 SBT Toán 9 Tập 2) Với dữ liệu Bài 7.24, dãy tần số tương đối theo thứ tự các nhóm [48,5;49), [49;49,5), [49,5;50), [50;50,5), [50,5;51) là:
A5%; 10%; 35%; 40%; 10%
B10%; 5%; 35%; 40%; 10%
C5%; 10%; 40%; 35%; 10%
D5%; 10%; 35%; 10%; 40%