Bài 22 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo
Lớp 9Địa Lý36 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Đường bờ biển nước ta dài khoảng
A3260 km.
B2000 km.
C1500 km.
D4000 km.
Câu 2
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Diện tích vùng biển nước ta khoảng
A1 triệu km².
B500 nghìn km².
C2 triệu km².
D800 nghìn km².
Câu 3
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Vùng biển nước ta gồm
Anội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
Bchỉ nội thuỷ và lãnh hải.
Cchỉ vùng đặc quyền kinh tế.
Dkhông có thềm lục địa.
Câu 4
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Số tỉnh, thành phố giáp biển là
A28.
B20.
C30.
D25.
Câu 5
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Nước ta có
Ahàng nghìn đảo.
Bvài trăm đảo.
Cít đảo.
Dkhông có đảo.
Câu 6
(Câu 1 trang 63 SBT Địa Lí 9) Các đảo gần nhau tạo thành
Aquần đảo.
Bbán đảo.
Cđảo đơn.
Dvùng biển.
Câu 7
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Số huyện đảo của nước ta là
A11.
B10.
C12.
D13.
Câu 8
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Số thành phố đảo là
A1.
B2.
C3.
D4.
Câu 9
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Thành phố đảo đầu tiên là
APhú Quốc.
BTrường Sa.
CHoàng Sa.
DBạch Long Vĩ.
Câu 10
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Ngành kinh tế biển ưu tiên hàng đầu là
Adu lịch biển, đảo.
Bgiao thông biển.
Ckhai thác khoáng sản.
Dthuỷ sản.
Câu 11
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Điều kiện phát triển du lịch biển là
Anhiều phong cảnh đẹp.
Bnhiều hải sản.
Cnhiều cảng.
Dnhiều tuyến đường.
Câu 12
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Di sản thiên nhiên biển là
Avịnh Hạ Long – Cát Bà.
BPhú Quốc.
CTrường Sa.
DHoàng Sa.
Câu 13
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Khoáng sản quan trọng nhất là
Adầu mỏ và khí tự nhiên.
Bmuối.
Ctitan.
Dcát trắng.
Câu 14
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Điều kiện không phải cho thuỷ sản là
Anhiều vịnh nước sâu.
Btrữ lượng hải sản lớn.
Cthuận lợi nuôi trồng.
Dkinh nghiệm ngư dân.
Câu 15
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Định hướng phát triển là
Aphát triển tổng hợp kinh tế biển, đảo.
Bchỉ dầu khí.
Cchỉ du lịch.
Dchỉ thuỷ sản.
Câu 16
(Câu 2 trang 63 SBT Địa Lí 9) Ô nhiễm biển cấp bách là
Arác thải nhựa.
Btảo biển.
Csinh vật chết.
Dtràn dầu.
Câu 17
(Câu 3 trang 64 SBT Địa Lí 9) Điều kiện phát triển giao thông biển là
Agần tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng vịnh.
Bkhông có biển.
Cít cảng.
Dkhông phát triển.
Câu 18
(Câu 3 trang 64 SBT Địa Lí 9) Số cảng biển năm 2021 là
A34.
B20.
C25.
D40.
Câu 19
(Câu 3 trang 64 SBT Địa Lí 9) Hai cảng đặc biệt là
AHải Phòng và Bà Rịa – Vũng Tàu.
BĐà Nẵng và Nha Trang.
CCần Thơ và Vũng Tàu.
DHải Phòng và Đà Nẵng.
Câu 20
(Câu 3 trang 64 SBT Địa Lí 9) Giao thông biển phục vụ
Axuất nhập khẩu hàng hoá.
Bkhông vận chuyển.
Ckhông có vai trò.
Dnội địa nhỏ.
Câu 21
(Câu 4 trang 65 SBT Địa Lí 9) Khoáng sản biển quan trọng là
Adầu khí.
Bmuối.
Ctitan.
Dcát.
Câu 22
(Câu 4 trang 65 SBT Địa Lí 9) Công nghiệp lọc dầu có ở
ADung Quất, Nghi Sơn.
BHà Nội.
CHải Phòng.
DCần Thơ.
Câu 23
(Câu 4 trang 65 SBT Địa Lí 9) Chế biến khí tự nhiên có ở
ABà Rịa – Vũng Tàu, Cà Mau.
BHà Nội.
CHuế.
DĐà Nẵng.
Câu 24
(Câu 4 trang 65 SBT Địa Lí 9) Vai trò khai thác khoáng sản là
Athúc đẩy công nghiệp và xuất khẩu.
Bkhông phát triển.
Ckhông có vai trò.
Dgiảm sản xuất.
Câu 25
(Câu 6 trang 65 SBT Địa Lí 9) Du lịch biển tác động
Athúc đẩy dịch vụ và nâng cao đời sống.
Bkhông ảnh hưởng.
Cgiảm kinh tế.
Dkhông phát triển.
Câu 26
(Câu 6 trang 65 SBT Địa Lí 9) Vấn đề du lịch là
Abảo vệ môi trường biển.
Bkhông cần bảo vệ.
Ckhông có vấn đề.
Dkhông phát triển.
Câu 27
(Câu 6 trang 65 SBT Địa Lí 9) Giao thông biển cần
Ađầu tư hạ tầng và bảo vệ môi trường.
Bkhông đầu tư.
Ckhông phát triển.
Dkhông quản lí.
Câu 28
(Câu 6 trang 65 SBT Địa Lí 9) Khai thác khoáng sản cần
Akhai thác hợp lí, bảo vệ môi trường.
Bkhai thác tối đa.
Ckhông bảo vệ.
Dkhông phát triển.
Câu 29
(Câu 6 trang 65 SBT Địa Lí 9) Thuỷ sản cần
Abảo vệ tài nguyên và môi trường.
Bkhai thác tối đa.
Ckhông quản lí.
Dkhông phát triển.
Câu 30
(Câu 7 trang 65 SBT Địa Lí 9) Phát triển tổng hợp giúp
Ahiệu quả kinh tế cao và bền vững.
Bkhông phát triển.
Cgiảm kinh tế.
Dkhông có vai trò.
Câu 31
(Câu 8 trang 65 SBT Địa Lí 9) Vấn đề môi trường là
Aô nhiễm và suy giảm tài nguyên.
Bkhông có vấn đề.
Ckhông ô nhiễm.
Dkhông suy giảm.
Câu 32
(Câu 8 trang 65 SBT Địa Lí 9) Biện pháp là
Akiểm soát ô nhiễm, bảo vệ hệ sinh thái.
Bkhông bảo vệ.
Ckhông kiểm soát.
Dkhông phát triển.
Câu 33
(Câu 9 trang 65 SBT Địa Lí 9) Giữ chủ quyền cần
Atăng cường quốc phòng, tuyên truyền.
Bkhông bảo vệ.
Ckhông phát triển.
Dkhông quản lí.
Câu 34
(Câu 10 trang 65 SBT Địa Lí 9) Ngành kinh tế biển gồm
Adu lịch, giao thông, khoáng sản, thuỷ sản.
Bchỉ du lịch.
Cchỉ công nghiệp.
Dkhông có ngành.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 5 trang 65 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Sản lượng hải sản tăng.
b)Khai thác gần bờ được khuyến khích.
c)Quản lí nghề cá ngày càng hiện đại.
d)Nuôi trồng giảm diện tích.
Câu 2
(Câu 8 trang 65 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Tài nguyên biển phong phú.
b)Ô nhiễm môi trường không xảy ra.
c)Cần bảo vệ hệ sinh thái biển.
d)Cần hợp tác quốc tế.