Bài 15 Duyên hải Nam Trung Bộ

Lớp 9Địa Lý31 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với
AĐồng bằng sông Hồng.
BBắc Trung Bộ.
CĐông Nam Bộ.
DTây Nguyên.

Câu 2

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Ý không đúng về vị trí địa lí của vùng là
Acó nhiều đảo và quần đảo ở phía nam.
Blà cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và Lào.
Cgần các tuyến hàng hải quốc tế.
Dlãnh thổ hẹp ngang.

Câu 3

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Hạn chế tự nhiên của vùng là
Ađịa hình chia cắt, bão, hạn hán, sa mạc hoá.
Bmùa đông kéo dài.
Cđộng đất nhiều.
Dít sinh vật.

Câu 4

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Sa mạc hoá phát triển mạnh ở
ANinh Thuận, Bình Thuận.
BQuảng Nam, Quảng Ngãi.
CPhú Yên, Khánh Hoà.
DBình Định, Quảng Ngãi.

Câu 5

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Dân tộc thiểu số chủ yếu sống ở
Avùng đồi núi phía tây.
Bđồng bằng ven biển.
Cđảo.
Dđô thị.

Câu 6

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Khai thác thuỷ sản phát triển nhất ở các tỉnh
ABình Thuận, Bình Định, Quảng Ngãi, Khánh Hoà.
BKhánh Hoà, Phú Yên.
CĐà Nẵng, Quảng Nam.
DQuảng Ngãi, Ninh Thuận.

Câu 7

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở
AKhánh Hoà, Phú Yên.
BQuảng Ngãi, Bình Định.
CNinh Thuận, Bình Thuận.
DĐà Nẵng, Phú Yên.

Câu 8

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
APhú Yên.
BBình Định.
CQuảng Nam.
DQuảng Ngãi.

Câu 9

(Câu 1 trang 42 SBT Địa Lí 9) Nhà máy lọc dầu Dung Quất thuộc tỉnh
AQuảng Ngãi.
BQuảng Nam.
CBình Định.
DNinh Thuận.

Câu 10

(Câu 2 trang 43 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh biển đảo của vùng là
Abiển rộng, nhiều vũng vịnh, bãi tắm đẹp.
Bkhông có biển.
Cít tài nguyên.
Dkhông phát triển.

Câu 11

(Câu 2 trang 43 SBT Địa Lí 9) Địa hình và đất thuận lợi cho
Aphát triển nông nghiệp đa dạng.
Bkhông phát triển.
Cchỉ trồng lúa.
Dkhông có đất.

Câu 12

(Câu 2 trang 43 SBT Địa Lí 9) Khí hậu của vùng
Acận xích đạo, nắng nhiều.
Blạnh quanh năm.
Ckhô hoàn toàn.
Dkhông mưa.

Câu 13

(Câu 2 trang 43 SBT Địa Lí 9) Khoáng sản tiêu biểu là
Acát thuỷ tinh, titan, dầu khí.
Bthan đá.
Csắt.
Dđồng.

Câu 14

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Dân cư vùng phân bố
Akhông đều.
Bđều.
Cchỉ ở đô thị.
Dkhông có dân.

Câu 15

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Dân cư đồng bằng ven biển
Ađông đúc.
Bthưa thớt.
Ckhông có dân.
Dít dân.

Câu 16

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Dân cư vùng núi phía tây
Athưa thớt.
Bđông đúc.
Crất đông.
Dkhông có dân.

Câu 17

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Tỉ lệ dân thành thị khoảng
Ahơn 40%.
Bhơn 60%.
C30%.
D20%.

Câu 18

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Người Kinh chiếm khoảng
Atrên 91%.
B70%.
C80%.
D60%.

Câu 19

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 9) Người Chăm sống chủ yếu ở
ANinh Thuận, Bình Thuận.
BQuảng Nam.
CBình Định.
DPhú Yên.

Câu 20

(Câu 4 trang 44 SBT Địa Lí 9) Nhận xét cơ cấu GRDP giai đoạn 2010 – 2021
Acông nghiệp tăng, nông nghiệp giảm, dịch vụ giảm nhẹ.
Bnông nghiệp tăng.
Ccông nghiệp giảm.
Dkhông đổi.

Câu 21

(Câu 6 trang 45 SBT Địa Lí 9) Biểu đồ thích hợp là
Abiểu đồ cột ghép.
Bbiểu đồ tròn.
Cbiểu đồ miền.
Dbiểu đồ kết hợp.

Câu 22

(Câu 6 trang 45 SBT Địa Lí 9) Nhận xét đúng về thuỷ sản là
Atăng, khai thác chiếm tỉ trọng lớn.
Bgiảm.
Ckhông đổi.
Dnuôi trồng chiếm chủ yếu.

Câu 23

(Câu 7 trang 45 SBT Địa Lí 9) Nhà máy thuỷ điện tiêu biểu là
AHàm Thuận – Đa Mi, Vĩnh Sơn.
BPhú Mỹ.
CDung Quất.
DVĩnh Tân.

Câu 24

(Câu 7 trang 45 SBT Địa Lí 9) Nhà máy nhiệt điện là
AVĩnh Tân.
BHàm Thuận.
CVĩnh Sơn.
DPhù Mỹ.

Câu 25

(Câu 7 trang 45 SBT Địa Lí 9) Điện gió phát triển ở
ANinh Thuận, Bình Thuận.
BQuảng Nam.
CQuảng Ngãi.
DBình Định.

Câu 26

(Câu 8 trang 46 SBT Địa Lí 9) Ghép đúng phân bố kinh tế
A1 – d; 2 – c; 3 – e; 4 – a; 5 – g; 6 – b.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e; 6 – g.
C1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – g; 6 – e.
D1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – e; 6 – g.

Câu 27

(Câu 9 trang 46 SBT Địa Lí 9) Thế mạnh kinh tế biển là
Aphát triển tổng hợp các ngành biển.
Bkhông phát triển.
Cchỉ du lịch.
Dchỉ khai thác.

Câu 28

(Câu 9 trang 46 SBT Địa Lí 9) Định hướng phát triển là
Aphát triển ven biển, trung tâm dịch vụ, công nghiệp.
Bkhông phát triển.
Cchỉ nông nghiệp.
Dgiảm công nghiệp.

Câu 29

(Câu 10 trang 46 SBT Địa Lí 9) Di sản văn hoá tiêu biểu là
AHội An, Mỹ Sơn.
BPhú Quốc.
CĐà Lạt.
DVũng Tàu.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 5 trang 44 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Công nghệ cao được chú trọng.
b)Kinh tế biển phát triển.
c)Khu kinh tế ven biển tạo động lực.
d)Đồng bằng phát triển lâm nghiệp.

Câu 2

(Câu 5 trang 44 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Khu công nghiệp ven biển kết nối giao thông tốt.
b)Du lịch không phát triển.
c)Dịch vụ đóng vai trò quan trọng.
d)Kinh tế vùng không thay đổi.