Bài 2 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Lớp 10Toán Tập 17 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.9 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Điền Đ vào ô trống nếu mệnh đề đúng, điền S vào ô trống nếu mệnh đề sai: a) ; b) ; c) = { 0 } ; d) { } .
Aa) Đ; b) Đ; c) S; d) S.
Ba) Đ; b) S; c) S; d) Đ.
Ca) S; b) Đ; c) Đ; d) S.
Da) S; b) S; c) Đ; d) Đ.

Câu 2

(Bài 1.10 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Cho hai tập hợp A, B được mô tả bởi biểu đồ Ven như sau. a) Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp A, tập hợp B. b) Tính n(A ∪ B). c) Hãy chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B. d) Hãy chỉ ra các phần tử thuộc tập hợp B mà không thuộc tập hợp A.
A A = { 1 ; 4 ; 5 ; 8 } ; B = { 2 ; 4 ; 7 ; 8 ; 9 } ; n ( A B ) = 7 ; A B = { 1 ; 5 } ; B A = { 2 ; 7 ; 9 } .
B A = { 1 ; 4 ; 5 ; 8 } ; B = { 2 ; 4 ; 7 ; 8 ; 9 } ; n ( A B ) = 9 ; A B = { 4 ; 8 } ; B A = { 2 ; 7 ; 9 } .
C A = { 1 ; 5 } ; B = { 2 ; 7 ; 9 } ; n ( A B ) = 5 ; A B = { 1 ; 4 ; 5 ; 8 } ; B A = { 2 ; 4 ; 7 ; 8 ; 9 } .
D A = { 2 ; 4 ; 7 ; 8 ; 9 } ; B = { 1 ; 4 ; 5 ; 8 } ; n ( A B ) = 7 ; A B = { 2 ; 7 ; 9 } ; B A = { 1 ; 5 } .

Câu 3

(Bài 1.11 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho phần tử của tập hợp: A = { 0 ; 4 ; 8 ; 1 2 ; 1 6 } ; B = { 3 ; 9 ; 2 7 ; 8 1 } ; C là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Chọn cách viết đúng.
A A = { 4 x x , x 4 } ; B = { ( 3 ) x x , 1 x 4 } ; C = { P P A = P B } .
B A = { x x , x 4 } ; B = { ( 3 ) x x , 1 x 4 } ; C = { P P A > P B } .
C A = { 4 x x , x < 4 } ; B = { 3 x x , 1 x 4 } ; C = { P P A = A B } .
D A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 3 ; 9 ; 2 7 ; 8 1 } ; C = { P P B = A B } .

Câu 4

(Bài 1.12 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng? A = { x x 0 } ; B = { x 2 x 2 3 x 5 = 0 } .
ATập B là tập rỗng, tập A không phải là tập rỗng.
BTập A là tập rỗng, tập B không phải là tập rỗng.
CCả hai tập A và B đều là tập rỗng.
DCả hai tập A và B đều không phải là tập rỗng.

Câu 5

(Bài 1.13 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai? a) Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp; b) Nếu X = { a ; b } thì a X ; c) Nếu X = { a ; b } thì { a ; b } X .
Aa) Đúng; b) Sai; c) Đúng.
Ba) Đúng; b) Đúng; c) Sai.
Ca) Sai; b) Sai; c) Đúng.
Da) Sai; b) Đúng; c) Đúng.

Câu 6

(Bài 1.14 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Xác định các tập hợp sau: a) ( 4 ; 7 ) ( 1 ; 3 ) ; b) ( 2 ; 1 ] ( ; 1 ) ; c) ( 2 ; 6 ) ( 3 ; 1 0 ) ; d) ( 3 ; 5 ] [ 2 ; 8 ) . Chọn kết quả đúng.
Aa) ; b) ( 2 ; 1 ) ; c) ( 2 ; 3 ] ; d) ( 3 ; 2 ) .
Ba) ( 4 ; 7 ) ; b) ( 2 ; 1 ] ; c) ( 3 ; 6 ) ; d) [2;5].
Ca) ( 1 ; 3 ) ; b) ( ; 1 ) ; c) ( 2 ; 1 0 ) ; d) ( 3 ; 8 ) .
Da) ; b) ( 2 ; 1 ] ; c) [ 3 ; 6 ) ; d) ( 3 ; 2 ] .

Câu 7

(Bài 1.15 trang 11 SBT Toán 10 Tập 1) Trong một cuộc phỏng vấn 56 người về những việc họ thường làm vào ngày nghỉ cuối tuần, có 24 người thích tập thể thao, 15 người thích đi câu cá và 20 người không thích cả hai hoạt động trên. a) Có bao nhiêu người thích chơi thể thao hoặc thích câu cá? b) Có bao nhiêu người thích cả câu cá và chơi thể thao? c) Có bao nhiêu người chỉ thích câu cá, không thích chơi thể thao?
Aa) 36 người; b) 3 người; c) 12 người.
Ba) 39 người; b) 3 người; c) 15 người.
Ca) 36 người; b) 12 người; c) 3 người.
Da) 20 người; b) 24 người; c) 15 người.