Bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai
Lớp 10Toán Tập 25 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 6.28 trang 21 SBT Toán 10 Tập 2) Giải các phương trình sau:
(a)
(b)
(c)
(a)
(b)
(c)
A(a) S = {3; 35}; (b) S = {1}; (c) S = ∅
B(a) S = {3}; (b) S = {1; -13}; (c) S = {2; -4}
C(a) S = {35}; (b) S = {-13}; (c) S = ∅
D(a) S = ∅; (b) S = {1}; (c) S = {2}
Câu 2
(Bài 6.29 trang 21 SBT Toán 10 Tập 2) Giải các phương trình sau:
(a)
(b)
(c)
(a)
(b)
(c)
A(a) S = {-4; 5}; (b) S = {10}; (c) S = ∅
B(a) S = {5}; (b) S = {10; 1,5}; (c) S = {3; 2,5}
C(a) S = {-4}; (b) S = {1,5}; (c) S = ∅
D(a) S = ∅; (b) S = {10}; (c) S = {3}
Câu 3
(Bài 6.30 trang 21 SBT Toán 10 Tập 2) Giải các phương trình sau:
(a)
(b)
(a)
(b)
A(a) S = {6}; (b)
B(a) S = {2; 6}; (b)
C(a) S = {2}; (b) S = {3}
D(a) S = ∅; (b)
Câu 4
(Bài 6.31 trang 21 SBT Toán 10 Tập 2) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
.
.
A
hoặc
B
C
hoặc
D
Câu 5
(Bài 6.32 trang 21 SBT Toán 10 Tập 2) Mặt cắt đứng của cột cây số trên quốc lộ có dạng nửa hình tròn ở phía trên và phía dưới có dạng hình chữ nhật. Biết rằng đường kính của nửa hình tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài 66 cm. Tìm kích thước của hình chữ nhật, biết rằng diện tích của phần nửa hình tròn bằng 0,3 lần diện tích của phần hình chữ nhật. Lấy π = 3,14 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.


AKích thước của hình chữ nhật khoảng 40,08 cm × 52,44 cm
BKích thước của hình chữ nhật khoảng 52,44 cm × 66 cm
CKích thước của hình chữ nhật khoảng 33 cm × 57,16 cm
DKích thước của hình chữ nhật khoảng 40,08 cm × 66 cm