Bài 34 Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng
Lớp 10Vật Lý10 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 34.1 trang 65 SBT Vật lí 10 Tập 1) Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?
AF₁ = F₂ = F₃ và p₂ > p₁ > p₃.
BF₁ = F₂ = F₃ và p₁ = p₂ = p₃.
CF₁ = F₂ = F₃ và p₁ > p₂ > p₃.
DF₂ > F₁ > F₃ và p₂ > p₁ > p₃.
Câu 2
(Bài 34.2 trang 65 SBT Vật lí 10 Tập 1) Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau, S₁ = S₂ = S₃ = 4S₄; ρ_cát = 3,6ρ_nước muối = 4ρ_nước. Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?


AF₁ > F₄ > F₂ = F₃.
BF₁ = F₂ = F₃ = F₄.
CF₁ > F₄ > F₂ > F₃.
DF₄ > F₃ > F₂ = F₁.
Câu 3
(Bài 34.3 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Sự so sánh nào sau đây về áp suất của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình ở bài 34.2 là đúng?


Ap₁ > p₄ > p₂ = p₃.
Bp₁ = p₂ = p₃ = p₄.
Cp₄ > p₁ > p₃ > p₂.
Dp₁ > p₂ > p₃ > p₄.
Câu 4
(Bài 34.4 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Trong thí nghiệm vẽ ở Hình 34.2, ban đầu cân thăng bằng. Sau đó nhúng đồng thời cả hai vật chìm trong nước ở hai bình khác nhau. Phương án nào sau đây là đúng?


ACân nghiêng về bên phải.
BCân nghiêng về bên trái.
CCân vẫn thăng bằng.
DChưa xác định được vì chưa biết độ sâu của nước trong các bình.
Câu 5
(Bài 34.5 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Tính độ chênh lệch áp suất giữa 2 điểm nằm trong nước, trong thủy ngân trên hai mặt phẳng nằm ngang cách nhau 20 cm. Biết ρ_nước = 1000 kg/m³; ρ_thủy ngân = 13600 kg/m³ và g = 9,8 m/s².
A1960 Pa và 26656 Pa.
B1960 Pa và 19600 Pa.
C26656 Pa và 1960 Pa.
D980 Pa và 13328 Pa.
Câu 6
(Bài 34.6 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Một ngôi nhà gỗ có 8 cột đặt trên những viên đá hình vuông cạnh 40 cm. Nền đất ở đây chỉ chịu được tối đa áp suất 2.10⁵ Pa. Để an toàn, người ta thiết kế sao cho áp suất ngôi nhà tác dụng lên nền đất chỉ bằng 50% áp suất trên. Lấy g = 10 m/s². Ngôi nhà chỉ có thể có khối lượng tối đa là
A12800 kg.
B1280 kg.
C16000 kg.
D8000 kg.
Câu 7
(Bài 34.7 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Một bình trụ đáy nằm ngang diện tích 50 cm² chứa 1 L nước, biết ρ_nước = 1000 kg/m³. Áp suất khí quyển là 1,013.10⁵ Pa. Người ta đặt lên mặt thoáng của nước một pit-tông có khối lượng 2 kg, đường kính bằng đường kính trong của bình. Coi pit-tông có thể trượt không ma sát lên thành bình. Lấy g = 9,8 m/s². Độ chênh lệch áp suất giữa đáy bình và mặt thoáng của nước, áp suất ở đáy bình khi chưa đặt pit-tông, áp suất tác dụng lên đáy bình khi đặt pit-tông lần lượt là
A1960 Pa; 1,032.10⁵ Pa; 1,071.10⁵ Pa.
B1960 Pa; 1,013.10⁵ Pa; 1,032.10⁵ Pa.
C980 Pa; 1,032.10⁵ Pa; 1,071.10⁵ Pa.
D19600 Pa; 1,209.10⁵ Pa; 1,248.10⁵ Pa.
Câu 8
(Bài 34.8 trang 66 SBT Vật lí 10 Tập 1) Khi treo một vật rắn hình trụ ở ngoài không khí vào lực kế thì lực kế chỉ 150 N. Khi thả vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 90 N. Hỏi khi thả vật chìm hoàn toàn vào một chất lỏng có khối lượng riêng ρ = 750 kg/m³ thì số chỉ của lực kế là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s²; khối lượng riêng của nước ρ_nước = 1000 kg/m³.
A105 N.
B90 N.
C112,5 N.
D150 N.
Câu 9
(Bài 34.9 trang 67 SBT Vật lí 10 Tập 1) Người ta đổ thêm 100 cm³ nước vào một nhánh của một bình hình chữ U có hai nhánh giống nhau đang chứa thủy ngân. Hỏi mặt thoáng của thủy ngân ở nhánh bên kia của bình di chuyển bao nhiêu cm? Biết đường kính trong của bình d = 2 cm, khối lượng riêng của thủy ngân ρ_thủy ngân = 13600 kg/m³ và của nước ρ_nước = 1000 kg/m³.


AKhoảng 1,17 cm.
BKhoảng 2,34 cm.
CKhoảng 31,8 cm.
DKhoảng 0,86 cm.
Câu 10
(Bài 34.10 trang 67 SBT Vật lí 10 Tập 1) Một miếng hợp kim hình trụ bằng vàng và đồng được treo vào một lực kế điện tử, lực kế chỉ F₁ = 5,67 N. Khi nhúng miếng hợp kim ngập hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ F₂ = 5,14 N. Biết khối lượng riêng của nước ρ₁ = 1 g/cm³, của vàng ρ₂ = 19,3 g/cm³, của đồng ρ₃ = 8,6 g/cm³. Lấy g = 10 m/s². Khối lượng của miếng hợp kim, thể tích của miếng hợp kim và tỉ lệ vàng trong hợp kim lần lượt là
A567 g; 53 cm³; khoảng 35%.
B567 g; 53 cm³; khoảng 65%.
C514 g; 53 cm³; khoảng 35%.
D567 g; 5,3 cm³; khoảng 35%.