Bài 6 Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo
Lớp 11GDQP33 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Câu 6.1 trang 39 SBT GDQP 11) Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
ASúng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.
BSúng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân.
CSúng bộ binh là súng trang bị cho bộ binh.
DSúng bộ binh là súng trang bị cho phân đội bộ binh.
Câu 2
(Câu 6.3 trang 39 SBT GDQP 11) Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
ASúng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 (K56) do Trung Quốc, Việt Nam và một số nước sản xuất.
BSúng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
CSúng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Việt Nam sản xuất.
DSúng tiểu liên AK sử dụng đạn do Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
Câu 3
(Câu 6.4 trang 40 SBT GDQP 11) Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
ASúng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường có lõi thép, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
BSúng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường có lõi thép, đầu đạn vạch đường và đầu đạn cháy.
CSúng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường có lõi thép, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
DSúng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
Câu 4
(Câu 6.5 trang 40 SBT GDQP 11) Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được
A30 viên đạn.
B25 viên đạn.
C28 viên đạn.
D32 viên đạn.
Câu 5
(Câu 6.6 trang 40 SBT GDQP 11) Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ
A100 m đến 800 m trên thực địa.
B200 m đến 900 m trên thực địa.
C300 m đến 1000 m trên thực địa.
D200 m đến 1600 m trên thực địa.
Câu 6
(Câu 6.7 trang 40 SBT GDQP 11) Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là
A400 m.
B350 m.
C250 m.
D450 m.
Câu 7
(Câu 6.8 trang 40 SBT GDQP 11) Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất, mặt nước và tập trung hoả lực là
A800 m.
B500 m.
C600 m.
D700 m.
Câu 8
(Câu 6.9 trang 40 SBT GDQP 11) Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay, quân nhảy dù là
A500 m.
B350 m.
C400 m.
D450 m.
Câu 9
(Câu 6.10 trang 40 SBT GDQP 11) Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người nằm là
A350 m.
B300 m.
C400 m.
D450 m.
Câu 10
(Câu 6.11 trang 40 SBT GDQP 11) Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là
A525 m.
B475 m.
C500 m.
D550 m.
Câu 11
(Câu 6.12 trang 40 SBT GDQP 11) Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là
A710 m/s.
B700 m/s.
C720 m/s.
D730 m/s.
Câu 12
(Câu 6.13 trang 41 SBT GDQP 11) Khi bắn phát một, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là
A40 phát/phút.
B35 phát/phút.
C45 phát/phút.
D50 phát/phút.
Câu 13
(Câu 6.14 trang 41 SBT GDQP 11) Khi bắn liên thanh, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là
A100 phát/phút.
B90 phát/phút.
C110 phát/phút.
D120 phát/phút.
Câu 14
(Câu 6.15 trang 41 SBT GDQP 11) Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là
A4,3 kg.
B4,1 kg.
C4,2 kg.
D4,4 kg.
Câu 15
(Câu 6.16 trang 41 SBT GDQP 11) Súng tiểu liên AK gồm
A11 bộ phận chính.
B9 bộ phận chính.
C10 bộ phận chính.
D12 bộ phận chính.
Câu 16
(Câu 6.17 trang 41 SBT GDQP 11) Cho thông tin về một số chuyển động của súng tiểu liên AK: N1: Bóp cò, búa đập vào đuôi kim hoả, kim hoả chọc vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy thuốc phóng. N2: Thuốc phóng cháy sinh ra khí thuốc có áp suất lớn đẩy đầu đạn chuyển động trong nòng súng. N3: Khi đầu đạn chuyển động qua lỗ trích khí thuốc, một phần khí thuốc phụt qua lỗ trích khí thuốc đập vào mặt thoi đẩy, đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng lùi, đồng thời hất vỏ đạn ra ngoài. N4: Gạt cần định cách bắn về vị trí bắn, kéo tay kéo bệ khoá nòng về sau hết cỡ. Thả tay kéo bệ khoá nòng, lò xo đẩy về giãn ra đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng về phía trước, đưa viên đạn thứ nhất vào buồng đạn. N5: Khi bệ khoá nòng và khoá nòng lùi hết cỡ, lò xo đẩy về giãn ra, đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng về phía trước, đẩy viên đạn tiếp theo vào buồng đạn. Theo nguyên lí hoạt động của súng tiểu liên AK, các chuyển động trên được sắp xếp theo thứ tự nào?
AN4 - N1 - N2 - N3 - N5.
BN1 - N2 - N3 - N4 - N5.
CN4 - N2 - N3 - N1 - N5.
DN4 - N3 - N1 - N2 - N5.
Câu 17
(Câu 6.20 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ là
Achế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.
Bchế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích đủ mạnh thì thường nổ.
Cchế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong thì thường nổ.
Dchế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.
Câu 18
(Câu 6.21 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ TNT nóng chảy ở
A81 °C.
B80 °C.
C82 °C.
D83 °C.
Câu 19
(Câu 6.22 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ TNT cháy ở
A310 °C.
B300 °C.
C320 °C.
D350 °C.
Câu 20
(Câu 6.23 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ TNT nổ ở
A350 °C.
B360 °C.
C370 °C.
D380 °C.
Câu 21
(Câu 6.24 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng
Akíp số 6 trở lên.
Bkíp số 5 trở lên.
Ckíp số 7 trở lên.
Dkíp số 8 trở lên.
Câu 22
(Câu 6.25 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ C4 cháy ở
A180 °C.
B175 °C.
C185 °C.
D190 °C.
Câu 23
(Câu 6.26 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ C4 nổ ở
A201 °C.
B199 °C.
C200 °C.
D202 °C.
Câu 24
(Câu 6.27 trang 48 SBT GDQP 11) Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng
Akíp số 6 trở lên.
Bkíp số 5 trở lên.
Ckíp số 7 trở lên.
Dkíp số 8 trở lên.
Câu 25
(Câu 6.30 trang 50 SBT GDQP 11) Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (.....), dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương”. Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) là
Adễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công.
Bdễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công.
Cdễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công.
Ddễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công.
Phần 2
Câu 1
(Câu 6.2 trang 39 SBT GDQP 11) Quan sát bảng nối thông tin ở hai cột và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định sau.


a)Nội dung số 1 được ghép với các thông tin A, B, C, E, G, I.
b)Nội dung số 2 được ghép với các thông tin A, B, C, D, E, G, H, I, K.
c)Nội dung số 1 được ghép với các thông tin D, H, K.
d)Việc nối thông tin cần căn cứ vào đặc điểm của từng loại súng bộ binh.
Câu 2
(Câu 6.18 trang 42 SBT GDQP 11) Quan sát hình 6.1 và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định về những điểm chưa đúng khi chiến sĩ thực hiện động tác tháo súng tiểu liên AK.


a)Hình 6.1a có điểm chưa đúng ở tư thế giữ súng khi tháo hộp tiếp đạn.
b)Hình 6.1b có điểm chưa đúng ở tư thế giữ súng khi tháo hộp tiếp đạn.
c)Hình 6.1c có điểm chưa đúng khi kiểm tra, khám súng.
d)Hình 6.1a, 6.1b, 6.1c đều thể hiện thao tác hoàn toàn đúng.
Câu 3
(Câu 6.18 trang 42 SBT GDQP 11) Quan sát hình 6.1 và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định về những điểm chưa đúng khi chiến sĩ thực hiện động tác tháo súng tiểu liên AK.


a)Hình 6.1d có điểm chưa đúng khi kiểm tra súng.
b)Hình 6.1e có điểm chưa đúng khi tháo ống đựng phụ tùng.
c)Hình 6.1g có điểm chưa đúng khi tháo thông nòng.
d)Hình 6.1d, 6.1e, 6.1g đều không có điểm nào cần sửa.
Câu 4
(Câu 6.18 trang 42 SBT GDQP 11) Quan sát hình 6.1 và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định về những điểm chưa đúng khi chiến sĩ thực hiện động tác tháo súng tiểu liên AK.


a)Hình 6.1h có điểm chưa đúng ở tư thế giữ súng khi tháo thông nòng.
b)Hình 6.1i có điểm chưa đúng khi tháo nắp hộp khoá nòng.
c)Hình 6.1k và 6.1l có điểm chưa đúng khi tháo bộ phận đẩy về, bệ khoá nòng và khoá nòng.
d)Hình 6.1m thể hiện các bộ phận sau khi tháo súng đã được đặt đúng thứ tự.
Câu 5
(Câu 6.19 trang 46 SBT GDQP 11) Quan sát hình 6.2 và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định về những điểm chưa đúng khi chiến sĩ thực hiện động tác lắp súng tiểu liên AK.


a)Hình 6.2a có điểm chưa đúng khi lắp ống dẫn thoi đẩy và ốp lót tay trên.
b)Hình 6.2b có điểm chưa đúng khi lắp khoá nòng vào bệ khoá nòng.
c)Hình 6.2c có điểm chưa đúng khi lắp bệ khoá nòng và khoá nòng vào súng.
d)Hình 6.2a, 6.2b, 6.2c đều thể hiện thao tác đúng, không cần điều chỉnh.
Câu 6
(Câu 6.19 trang 46 SBT GDQP 11) Quan sát hình 6.2 và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định về những điểm chưa đúng khi chiến sĩ thực hiện động tác lắp súng tiểu liên AK.


a)Hình 6.2d có điểm chưa đúng khi lắp bệ khoá nòng và khoá nòng.
b)Hình 6.2e có điểm chưa đúng khi lắp nắp hộp khoá nòng.
c)Hình 6.2g và 6.2h có điểm chưa đúng khi lắp ống đựng phụ tùng và hộp tiếp đạn.
d)Hình 6.2d, 6.2e, 6.2g, 6.2h đều thể hiện thao tác hoàn toàn đúng.
Câu 7
(Câu 6.28 trang 48 SBT GDQP 11) Quan sát bảng nối thông tin hai cột và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định sau.


a)Nội dung số 1 được ghép với các thông tin A, C.
b)Nội dung số 2 được ghép với các thông tin B, E.
c)Nội dung số 3 được ghép với các thông tin D, G.
d)Nội dung số 1 được ghép với các thông tin B, E.
Câu 8
(Câu 6.29 trang 49 SBT GDQP 11) Quan sát bảng nối thông tin hai cột và chọn đúng hoặc sai cho các nhận định sau.


a)Nội dung số 1 được ghép với thông tin B.
b)Nội dung số 2 được ghép với thông tin A.
c)Nội dung số 3 được ghép với thông tin D, nội dung số 4 được ghép với thông tin E.
d)Nội dung số 5 được ghép với thông tin A.