Bài 33 Đạo hàm cấp hai
Lớp 11Toán Tập 25 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 9.17 trang 62 SBT Toán 11 Tập 2) Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
(a)
(b)
(a)
(b)
A(a) y'' = 3x² - 4; (b)
B(a) y'' = x³ - 4x; (b)
C(a) y'' = 3x² + 4; (b)
D(a) y'' = x² - 4; (b)
Câu 2
(Bài 9.18 trang 62 SBT Toán 11 Tập 2) Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
(a) y = ln|2x - 1|
(b)
(a) y = ln|2x - 1|
(b)
A(a)
; (b)
B(a)
; (b)
C(a)
; (b)
D(a)
; (b)
Câu 3
(Bài 9.19 trang 62 SBT Toán 11 Tập 2) Cho hàm số f(x) = xeˣ² + ln(x + 1). Tính f'(0) và f''(0).
Af'(0) = 2 và f''(0) = -1
Bf'(0) = 1 và f''(0) = -1
Cf'(0) = 2 và f''(0) = 1
Df'(0) = 0 và f''(0) = 2
Câu 4
(Bài 9.20 trang 62 SBT Toán 11 Tập 2) Cho f(x) = (x² + a)² + b, trong đó a, b là tham số. Biết f(0) = 2 và f''(1) = 8, tìm a và b.
Aa = -1, b = 1
Ba = 1, b = 1
Ca = -1, b = 2
Da = 2, b = -2
Câu 5
(Bài 9.21 trang 62 SBT Toán 11 Tập 2) Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức
, trong đó s tính bằng centimét và t tính bằng giây. Tính gia tốc của hạt tại thời điểm t = 3 giây, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.
AKhoảng -111,7 cm/s²
BKhoảng 111,7 cm/s²
CKhoảng -17,8 cm/s²
DKhoảng 17,8 cm/s²