Bài 9 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Lớp 11Toán Tập 16 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 3.5 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Quãng đường (km) các cầu thủ, không tính thủ môn, chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tính quãng đường trung bình một cầu thủ chạy trong trận đấu này.
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tính quãng đường trung bình một cầu thủ chạy trong trận đấu này.
A7,48 km
B7,36 km
C7,83 km
D8,67 km
Câu 2
(Bài 3.6 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Quãng đường (km) các cầu thủ, không tính thủ môn, chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tìm trung vị của mẫu số liệu và giải thích ý nghĩa của giá trị thu được.
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tìm trung vị của mẫu số liệu và giải thích ý nghĩa của giá trị thu được.
ATrung vị khoảng 7,83 km. Ý nghĩa: có khoảng 50% số cầu thủ chạy nhiều hơn 7,83 km và khoảng 50% số cầu thủ chạy ít hơn 7,83 km.
BTrung vị khoảng 7,48 km. Ý nghĩa: đây là quãng đường trung bình một cầu thủ chạy trong trận đấu.
CTrung vị khoảng 8,67 km. Ý nghĩa: số cầu thủ chạy khoảng 8,67 km là nhiều nhất.
DTrung vị khoảng 9,28 km. Ý nghĩa: có khoảng 25% số cầu thủ chạy ít nhất 9,28 km.
Câu 3
(Bài 3.7 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Quãng đường (km) các cầu thủ, không tính thủ môn, chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tìm a sao cho có 25% số cầu thủ tham gia trận đấu chạy ít nhất a km.
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tìm a sao cho có 25% số cầu thủ tham gia trận đấu chạy ít nhất a km.
Aa ≈ 9,28 km
Ba ≈ 7,83 km
Ca ≈ 8,67 km
Da ≈ 7,48 km
Câu 4
(Bài 3.8 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Quãng đường (km) các cầu thủ, không tính thủ môn, chạy trong một trận bóng đá tại giải ngoại hạng Anh được cho trong bảng thống kê sau:
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tính mốt của mẫu số liệu và giải thích ý nghĩa của giá trị thu được.
Quãng đường: [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10), [10; 12)
Số cầu thủ: 2, 5, 6, 9, 3
Tính mốt của mẫu số liệu và giải thích ý nghĩa của giá trị thu được.
AMốt khoảng 8,67 km. Ý nghĩa: số cầu thủ chạy khoảng 8,67 km là nhiều nhất.
BMốt khoảng 7,48 km. Ý nghĩa: đây là quãng đường trung bình một cầu thủ chạy trong trận đấu.
CMốt khoảng 7,83 km. Ý nghĩa: có khoảng 50% số cầu thủ chạy nhiều hơn 7,83 km và khoảng 50% số cầu thủ chạy ít hơn 7,83 km.
DMốt khoảng 9,28 km. Ý nghĩa: có khoảng 25% số cầu thủ chạy ít nhất 9,28 km.
Câu 5
(Bài 3.9 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Thống kê số lần đi học muộn trong học kì của các bạn trong lớp, Nam thu được kết quả sau:
Số lần đi muộn: 0 - 2, 3 - 5, 6 - 8, 9 - 11, 12 - 14
Số học sinh: 23, 8, 5, 3, 1
Trung bình mỗi học sinh trong lớp đi muộn bao nhiêu buổi trong học kì?
Số lần đi muộn: 0 - 2, 3 - 5, 6 - 8, 9 - 11, 12 - 14
Số học sinh: 23, 8, 5, 3, 1
Trung bình mỗi học sinh trong lớp đi muộn bao nhiêu buổi trong học kì?
A3,325 buổi
B3,5 buổi
C2,24 buổi
D5,125 buổi
Câu 6
(Bài 3.10 trang 50 SBT Toán 11 Tập 1) Thống kê số lần đi học muộn trong học kì của các bạn trong lớp, Nam thu được kết quả sau:
Số lần đi muộn: 0 - 2, 3 - 5, 6 - 8, 9 - 11, 12 - 14
Số học sinh: 23, 8, 5, 3, 1
Tính các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm và cho biết ý nghĩa của các kết quả thu được.
Số lần đi muộn: 0 - 2, 3 - 5, 6 - 8, 9 - 11, 12 - 14
Số học sinh: 23, 8, 5, 3, 1
Tính các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm và cho biết ý nghĩa của các kết quả thu được.
AQ₁ ≈ 1,37; Q₂ ≈ 2,24; Q₃ = 5,125. Ý nghĩa: khoảng 25% học sinh đi muộn không quá 1,37 buổi; khoảng 50% học sinh đi muộn không quá 2,24 buổi; khoảng 75% học sinh đi muộn không quá 5,125 buổi.
BQ₁ ≈ 2,24; Q₂ ≈ 3,325; Q₃ = 5,125. Ý nghĩa: khoảng 25% học sinh đi muộn không quá 2,24 buổi; khoảng 50% học sinh đi muộn không quá 3,325 buổi; khoảng 75% học sinh đi muộn không quá 5,125 buổi.
CQ₁ ≈ 1,37; Q₂ ≈ 2,24; Q₃ = 3,325. Ý nghĩa: khoảng 25% học sinh đi muộn không quá 1,37 buổi; khoảng 50% học sinh đi muộn không quá 2,24 buổi; khoảng 75% học sinh đi muộn không quá 3,325 buổi.
DQ₁ ≈ 2,24; Q₂ ≈ 5,125; Q₃ = 8,5. Ý nghĩa: khoảng 25% học sinh đi muộn không quá 2,24 buổi; khoảng 50% học sinh đi muộn không quá 5,125 buổi; khoảng 75% học sinh đi muộn không quá 8,5 buổi.