Bài 14 SQL - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

Lớp 11Tin Học10 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Câu 14.1 trang 36 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây tạo bảng monhoc gồm trường mamh là xâu 5 kí tự, tenmh là xâu tối đa 64 kí tự và mamh là khoá chính?
ACREATE TABLE monhoc (mamh CHAR(5), tenmh VARCHAR(64), PRIMARY KEY (mamh));
BCREATE TABLE monhoc (mamh VARCHAR(64), tenmh CHAR(5), PRIMARY KEY (tenmh));
CCREATE TABLE monhoc (mamh CHAR(5), tenmh VARCHAR(64));
DCREATE TABLE monhoc (mamh INT, tenmh VARCHAR(64), PRIMARY KEY (tenmh));

Câu 2

(Câu 14.2 trang 36 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây tạo bảng hocsinh với các trường mahs, cccd, hoten, ngsinh, gt theo mô tả của bài?
ACREATE TABLE hocsinh (mahs CHAR(6), cccd CHAR(12), hoten VARCHAR(64), ngsinh DATE, gt CHAR(1), PRIMARY KEY (mahs));
BCREATE TABLE hocsinh (mahs CHAR(12), cccd CHAR(6), hoten DATE, ngsinh VARCHAR(64), gt CHAR(1), PRIMARY KEY (hoten));
CCREATE TABLE hocsinh (mahs CHAR(6), cccd CHAR(12), hoten VARCHAR(64), ngsinh DATE, gt CHAR(1));
DCREATE TABLE hocsinh (mahs INT, cccd INT, hoten CHAR(6), ngsinh CHAR(12), gt DATE, PRIMARY KEY (cccd));

Câu 3

(Câu 14.3 trang 36 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để đổi tên trường ngsinh của bảng hocsinh thành ngaysinh?
AALTER TABLE hocsinh RENAME COLUMN ngsinh TO ngaysinh;
BALTER TABLE hocsinh RENAME ngaysinh TO ngsinh;
CUPDATE hocsinh SET ngsinh = ngaysinh;
DDELETE COLUMN ngsinh FROM hocsinh;

Câu 4

(Câu 14.4 trang 36 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây tạo bảng diemmonhoc để lưu điểm môn học, trong đó diem là số tự nhiên không lớn hơn 10?
ACREATE TABLE diemmonhoc (mahs CHAR(6), mamh CHAR(5), diem INT CHECK (diem >= 0 AND diem <= 10), PRIMARY KEY (mahs, mamh));
BCREATE TABLE diemmonhoc (mahs CHAR(6), mamh CHAR(5), diem VARCHAR(64), PRIMARY KEY (diem));
CCREATE TABLE diemmonhoc (mahs CHAR(6), mamh CHAR(5), diem DATE, PRIMARY KEY (mahs));
DCREATE TABLE diemmonhoc (mahs CHAR(6), mamh CHAR(5), diem INT CHECK (diem > 10), PRIMARY KEY (mamh));

Câu 5

(Câu 14.5 trang 36 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây thêm các dòng dữ liệu ('MAT10', 'Toán học'), ('MAT11', 'Toán học'), ('PHY10', 'Vật lí'), ('PHY11', 'Vật lí'), ('LIT10', 'Ngữ văn') vào bảng monhoc?
AINSERT INTO monhoc VALUES ('MAT10', 'Toán học'), ('MAT11', 'Toán học'), ('PHY10', 'Vật lí'), ('PHY11', 'Vật lí'), ('LIT10', 'Ngữ văn');
BINSERT monhoc VALUES ('MAT10', 'Toán học'), ('MAT11', 'Toán học'), ('PHY10', 'Vật lí'), ('PHY11', 'Vật lí'), ('LIT10', 'Ngữ văn');
CADD INTO monhoc VALUES ('MAT10', 'Toán học'), ('MAT11', 'Toán học'), ('PHY10', 'Vật lí'), ('PHY11', 'Vật lí'), ('LIT10', 'Ngữ văn');
DUPDATE monhoc VALUES ('MAT10', 'Toán học'), ('MAT11', 'Toán học'), ('PHY10', 'Vật lí'), ('PHY11', 'Vật lí'), ('LIT10', 'Ngữ văn');

Câu 6

(Câu 14.6 trang 37 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây sửa tên môn học từ 'Toan học' thành 'Toán học' trong bảng monhoc?
AUPDATE monhoc SET tenmh = 'Toán học' WHERE tenmh = 'Toan học';
BINSERT INTO monhoc SET tenmh = 'Toán học' WHERE tenmh = 'Toan học';
CDELETE monhoc SET tenmh = 'Toán học' WHERE tenmh = 'Toan học';
DSELECT tenmh = 'Toán học' FROM monhoc WHERE tenmh = 'Toan học';

Câu 7

(Câu 14.7 trang 37 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây xoá dòng ('LIT10', 'Ngữ văn') trong bảng monhoc?
ADELETE FROM monhoc WHERE mamh = 'LIT10';
BDROP TABLE monhoc WHERE mamh = 'LIT10';
CUPDATE monhoc WHERE mamh = 'LIT10';
DSELECT * FROM monhoc WHERE mamh = 'LIT10';

Câu 8

(Câu 14.8 trang 37 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây đọc ra toàn bộ dữ liệu của bảng monhoc?
ASELECT * FROM monhoc;
BSELECT monhoc FROM *;
CREAD * FROM monhoc;
DSHOW monhoc WHERE *;

Câu 9

(Câu 14.9 trang 37 SBT Tin học 11) Câu lệnh SQL nào sau đây đọc ra các môn có tên là Toán học trong bảng monhoc?
ASELECT * FROM monhoc WHERE tenmh = 'Toán học';
BSELECT * FROM monhoc WHERE mamh = 'Toán học';
CSELECT tenmh FROM monhoc WHERE tenmh <> 'Toán học';
DDELETE FROM monhoc WHERE tenmh = 'Toán học';

Câu 10

(Câu 14.10 trang 37 SBT Tin học 11) Cho câu truy vấn: SELECT tenmh FROM monhoc WHERE mamh = 'PHY10' OR mamh = 'PHY11'; Kết quả của câu truy vấn là gì?
ATrả về trường tenmh của các bản ghi có mã môn học là PHY10 hoặc PHY11, tức hai dòng đều có tên môn học là Vật lí.
BTrả về toàn bộ các trường của tất cả các bản ghi trong bảng monhoc.
CTrả về các bản ghi có tên môn học là Toán học.
DXoá hai bản ghi có mã môn học là PHY10 và PHY11 khỏi bảng monhoc.