Bài 6 Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng

Lớp 11Vật Lý9 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 6.1 trang 12 SBT Vật lí 11) Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
Atần số giảm dần theo thời gian.
Bcơ năng giảm dần theo thời gian.
Cbiên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Dma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 2

(Bài 6.2 trang 12 SBT Vật lí 11) Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
Anhiệt năng.
Bđiện năng.
Choá năng.
Dquang năng.

Câu 3

(Bài 6.3 trang 12 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên, biên độ của nó giảm đi 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là
A81%.
B6,3%.
C19%.
D27%.

Câu 4

(Bài 6.4 trang 13 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo dao động tắt dần theo phương ngang với chu kì T = 0,2 s, lò xo nhẹ, vật nhỏ dao động có khối lượng 100 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Độ giảm biên độ của vật sau mỗi lần vật đi từ biên này tới biên kia là
A0,2 mm.
B0,02 mm.
C0,04 mm.
D0,4 mm.

Câu 5

(Bài 6.5 trang 13 SBT Vật lí 11) Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài L = 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 km/h. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là
A1,44 s.
B0,35 s.
C0,45 s.
D0,52 s.

Câu 6

(Bài 6.6 trang 13 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể. Chu kì dao động của con lắc là 0,1π s. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F 0 c o s ω t . Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động tương ứng của con lắc lần lượt là A₁ và A₂. So sánh đúng là
AA₁ < A₂.
BA₁ > A₂.
CA₁ = A₂.
DKhông thể so sánh được.

Câu 7

(Bài 6.7 trang 13 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,2 kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N/m dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là μ = 0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu có độ lớn v₀ = 1 m/s dọc theo trục lò xo. Lấy g = 10 m/s². Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động là
Akhoảng 1,98 N.
Bkhoảng 2,50 N.
Ckhoảng 1,00 N.
Dkhoảng 0,99 N.

Câu 8

(Bài 6.8 trang 13 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 0,03 kg và lò xo có độ cứng k = 1,5 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là μ = 0,2. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn một đoạn Δl₀ = 15 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s². Tốc độ lớn nhất mà vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
Akhoảng 0,78 m/s.
Bkhoảng 0,91 m/s.
Ckhoảng 0,50 m/s.
Dkhoảng 1,50 m/s.

Câu 9

(Bài 6.9 trang 13 SBT Vật lí 11) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,02 kg và lò xo có độ cứng k = 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là μ = 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén Δl₀ = 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s². Độ giảm thế năng của con lắc trong giai đoạn từ khi buông tới vị trí mà tốc độ dao động của con lắc cực đại lần đầu là
A4,8 mJ.
B2,4 mJ.
C10 mJ.
D0,48 mJ.