Bài 25 Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ
Lớp 12Địa Lý22 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Câu 1.1 trang 70 SBT Địa lí 12) Bắc Trung Bộ không giáp với
ATây Nguyên.
BTrung du và miền núi Bắc Bộ.
CĐồng bằng sông Hồng.
DDuyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 2
(Câu 1.2 trang 70 SBT Địa lí 12) Dân cư của Bắc Trung Bộ chủ yếu tập trung đông ở
Akhu vực đồng bằng và ven biển.
Bkhu vực trung du và miền núi.
Cphía bắc.
Dphía tây.
Câu 3
(Câu 1.3 trang 70 SBT Địa lí 12) Đặc điểm nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Bắc Trung Bộ?
AĐịa hình chủ yếu là đồng bằng.
BTài nguyên đất khá đa dạng.
CKhí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
DVùng biển rộng, đường bờ biển dài.
Câu 4
(Câu 1.4 trang 70 SBT Địa lí 12) Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thủy sản chủ yếu là do
Asự phân hóa của địa hình.
Bkhí hậu nhiệt đới có sự phân hóa giữa khu vực phía đông và khu vực phía tây.
Cmạng lưới sông ngòi dày đặc với nhiều lưu vực sông.
Dchịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
Câu 5
(Câu 1.5 trang 70 SBT Địa lí 12) Một trong những hạn chế về tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của Bắc Trung Bộ là
Achịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai, nhất là bão, lũ.
Bđịa hình chủ yếu là đồi núi.
Ckhí hậu có mùa khô sâu sắc.
Dđồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt.
Câu 6
(Câu 1.6 trang 70 SBT Địa lí 12) Sản xuất nông nghiệp của Bắc Trung Bộ đang thay đổi theo hướng
Asản xuất hàng hóa tập trung, ứng dụng công nghệ cao.
Btự cung, tự cấp.
Cđẩy mạnh phát triển ngành trồng trọt.
Dưu tiên phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
Câu 7
(Câu 1.7 trang 70 SBT Địa lí 12) Hai tỉnh có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất Bắc Trung Bộ là
AThanh Hóa và Nghệ An.
BThanh Hóa và Hà Tĩnh.
CNghệ An và Hà Tĩnh.
DThanh Hóa và Quảng Bình.
Câu 8
(Câu 1.8 trang 70 SBT Địa lí 12) Chăn nuôi bò sữa ở Bắc Trung Bộ phát triển nhất ở tỉnh
ANghệ An.
BThanh Hóa.
CHà Tĩnh.
DThừa Thiên Huế.
Câu 9
(Câu 1.9 trang 70 SBT Địa lí 12) Lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
APhát triển mạnh ở vùng đồng bằng.
BChiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
CĐã ứng dụng khoa học - công nghệ vào hầu hết các hoạt động.
DPhát triển cả khai thác, chế biến lâm sản và trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ rừng.
Câu 10
(Câu 1.10 trang 70 SBT Địa lí 12) Đặc điểm nổi bật của ngành thủy sản Bắc Trung Bộ là
Ađã áp dụng công nghệ vào các hoạt động sản xuất.
Bcó sản lượng thủy sản lớn nhất cả nước.
Ccó sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác.
Dchỉ phát triển hoạt động khai thác.
Câu 11
(Câu 3 trang 72 SBT Địa lí 12) Sử dụng các cụm từ thích hợp trong ô cho trước để hoàn thành thông tin về hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ. Các cụm từ: truy xuất nguồn gốc; xa bờ; ngày càng đa dạng; mô hình sản xuất; sản xuất hàng hóa; đa dạng sinh học. Bắc Trung Bộ đẩy mạnh khai thác (1) ..., ứng dụng công nghệ khai thác tiên tiến để (2) ... sản phẩm, bảo vệ môi trường và bảo tồn (3) ... Đối tượng nuôi trồng thủy sản (4) ... với nhiều loại có giá trị kinh tế cao. Nuôi trồng thủy sản đang thay đổi (5) ... sang quy mô lớn hơn theo hướng (6) ..., áp dụng khoa học - công nghệ vào tất cả các khâu. Phương án điền đúng là
A(1) xa bờ; (2) truy xuất nguồn gốc; (3) đa dạng sinh học; (4) ngày càng đa dạng; (5) mô hình sản xuất; (6) sản xuất hàng hóa.
B(1) truy xuất nguồn gốc; (2) xa bờ; (3) ngày càng đa dạng; (4) đa dạng sinh học; (5) sản xuất hàng hóa; (6) mô hình sản xuất.
C(1) ngày càng đa dạng; (2) đa dạng sinh học; (3) xa bờ; (4) truy xuất nguồn gốc; (5) mô hình sản xuất; (6) sản xuất hàng hóa.
D(1) sản xuất hàng hóa; (2) mô hình sản xuất; (3) truy xuất nguồn gốc; (4) xa bờ; (5) ngày càng đa dạng; (6) đa dạng sinh học.
Câu 12
(Câu 4 trang 72 SBT Địa lí 12) Ghép thông tin ở cột bên trái với thông tin ở cột bên phải sao cho phù hợp về nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ. Cho các ngành: 1. Nông nghiệp; 2. Lâm nghiệp; 3. Thủy sản. Các đặc điểm nổi bật: a) Chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; b) Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; c) Đã ứng dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất; d) Được chú trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. Phương án ghép đúng là


A1-b, c; 2-a, c; 3-c, d.
B1-a, c; 2-b, c; 3-c, d.
C1-b, d; 2-a, d; 3-b, c.
D1-c, d; 2-a, b; 3-a, c.
Phần 2
Câu 1
(Câu 2 trang 72 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi nói về ngành nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ.
a)Nông nghiệp chiếm tỉ trọng tuyệt đối trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
b)Sản xuất nông nghiệp thay đổi theo hướng sản xuất hàng hóa tập trung, ứng dụng công nghệ cao.
c)Cây lương thực, chủ yếu là lúa, tập trung ở khu vực phía tây của các tỉnh.
d)Nhiều mô hình chăn nuôi áp dụng công nghệ cao đã hình thành và đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 2
(Câu 2 trang 72 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ.
a)Nông nghiệp chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
b)Cây lương thực, chủ yếu là lúa, tập trung ở khu vực đồng bằng ven biển.
c)Chăn nuôi trâu, bò phát triển mạnh ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
d)Sản xuất nông nghiệp của vùng chỉ mang tính tự cung, tự cấp, chưa chuyển sang sản xuất hàng hóa.
Câu 3
(Câu 5 trang 73 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về thế mạnh hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ.
a)Địa hình đa dạng, có đồng bằng, đồi núi và biển, thuận lợi phát triển tổng hợp nông - lâm - ngư nghiệp.
b)Đất đai khá phong phú, có đất phù sa ven sông và đất feralit vùng đồi núi, thuận lợi trồng lúa, cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)Vùng biển rộng, bờ biển dài, có đầm phá và bãi tôm cá thuận lợi phát triển khai thác, nuôi trồng thủy sản.
d)Bắc Trung Bộ không có rừng, không có biển nên không thuận lợi phát triển lâm nghiệp và thủy sản.
Câu 4
(Câu 5 trang 73 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về hạn chế đối với phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ.
a)Vùng thường chịu ảnh hưởng của thiên tai như bão, lũ, hạn hán và gió Lào.
b)Một số nơi có đất nghèo dinh dưỡng, đất cát ven biển, gây khó khăn cho canh tác.
c)Cơ sở hạ tầng ở một số khu vực còn hạn chế, ảnh hưởng đến sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
d)Bắc Trung Bộ không chịu ảnh hưởng của thiên tai nên sản xuất nông nghiệp luôn ổn định.
Câu 5
(Câu 6 trang 73 SBT Địa lí 12) Dựa vào bảng 25.2 trang 115 SGK về ngành chăn nuôi Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về sự thay đổi số lượng vật nuôi.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về sự thay đổi số lượng vật nuôi.
a)Số lượng đàn trâu của Bắc Trung Bộ có xu hướng giảm.
b)Số lượng đàn bò của Bắc Trung Bộ có xu hướng tăng.
c)Số lượng đàn lợn của Bắc Trung Bộ có xu hướng giảm.
d)Số lượng đàn gia cầm của Bắc Trung Bộ giảm liên tục và không còn vai trò trong chăn nuôi.
Câu 6
(Câu 6 trang 73 SBT Địa lí 12) Dựa vào bảng 25.2 trang 115 SGK về ngành chăn nuôi Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về tỉ trọng đàn vật nuôi của Bắc Trung Bộ so với cả nước.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về tỉ trọng đàn vật nuôi của Bắc Trung Bộ so với cả nước.
a)Tỉ trọng đàn trâu của vùng so với cả nước tăng lên.
b)Tỉ trọng đàn bò của vùng so với cả nước tăng lên.
c)Tỉ trọng đàn lợn của vùng so với cả nước giảm xuống.
d)Tỉ trọng đàn gia cầm của vùng so với cả nước giảm xuống do đàn gia cầm của vùng không phát triển.
Câu 7
(Câu 6 trang 73 SBT Địa lí 12) Dựa vào bảng 25.2 trang 115 SGK về ngành chăn nuôi Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi nhận xét tình hình phát triển ngành chăn nuôi Bắc Trung Bộ.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi nhận xét tình hình phát triển ngành chăn nuôi Bắc Trung Bộ.
a)Chăn nuôi của vùng có sự chuyển biến theo hướng tăng vai trò của đàn bò và gia cầm.
b)Đàn trâu giảm có liên quan đến sự thay đổi nhu cầu sức kéo trong nông nghiệp.
c)Số lượng đàn lợn có xu hướng giảm và chịu tác động của thị trường, dịch bệnh.
d)Chăn nuôi của Bắc Trung Bộ không có sự biến động về số lượng và tỉ trọng các đàn vật nuôi.
Câu 8
(Câu 7 trang 73 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản đối với Bắc Trung Bộ.
a)Góp phần khai thác thế mạnh về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội của vùng.
b)Tạo thế liên hoàn trong phát triển kinh tế của vùng.
c)Đem lại hiệu quả kinh tế, góp phần xóa đói, giảm nghèo.
d)Làm cạn kiệt tài nguyên, không có ý nghĩa gì đối với đời sống dân cư và bảo vệ môi trường.
Câu 9
(Câu 7 trang 73 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về tác động của phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ.
a)Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản góp phần ổn định đời sống dân cư nông thôn.
b)Phát triển lâm nghiệp gắn với trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng có ý nghĩa bảo vệ môi trường.
c)Phát triển thủy sản bền vững góp phần bảo vệ nguồn lợi thủy sản và nâng cao thu nhập cho người dân ven biển.
d)Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không liên quan đến vấn đề xóa đói, giảm nghèo ở Bắc Trung Bộ.
Câu 10
(Câu 8 trang 73 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi sưu tầm hình ảnh và giới thiệu về một hoạt động của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của một tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ.
a)Có thể lựa chọn một hoạt động như phát triển thủy sản ở Thanh Hóa, trồng rừng ở Nghệ An hoặc sản xuất lúa ở các đồng bằng ven biển.
b)Nội dung giới thiệu nên nêu được địa điểm, hoạt động sản xuất, thế mạnh và ý nghĩa của hoạt động đó.
c)Có thể sử dụng hình ảnh, số liệu hoặc tư liệu thực tế để minh họa cho bài giới thiệu.
d)Khi giới thiệu một hoạt động sản xuất, chỉ cần nêu tên tỉnh, không cần trình bày hoạt động, thế mạnh hay ý nghĩa.