Bài 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Lớp 12Toán Tập 110 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 1.11 trang 14 SBT Toán 12 Tập 1) Sử dụng đồ thị dưới đây, xác định xem hàm số y = f(x) có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hay cực trị tại mỗi điểm x₁, x₂, x₃, x₄, x₅, x₆, x₇, x₈ hay không.


AHàm số đạt giá trị lớn nhất tại x₈, đạt giá trị nhỏ nhất tại x₇, đạt cực đại tại x₆, đạt cực tiểu tại x₄ và x₇.
BHàm số đạt giá trị lớn nhất tại x₆, đạt giá trị nhỏ nhất tại x₁, đạt cực đại tại x₂ và x₃, đạt cực tiểu tại x₄.
CHàm số đạt giá trị lớn nhất tại x₂, đạt giá trị nhỏ nhất tại x₇, đạt cực đại tại x₈, đạt cực tiểu tại x₄ và x₇.
DHàm số đạt giá trị lớn nhất tại x₈, đạt giá trị nhỏ nhất tại x₄, đạt cực đại tại x₆, đạt cực tiểu tại x₇.
Câu 2
(Bài 1.12 trang 14 SBT Toán 12 Tập 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nếu có của các hàm số sau:
(a) y = 3x⁴ - 4x³;
(b) , x > 1.
(a) y = 3x⁴ - 4x³;
(b) , x > 1.
A(a) Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là -1. (b) Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là 4.
B(a) Giá trị lớn nhất là -1, không có giá trị nhỏ nhất. (b) Giá trị lớn nhất là 4, không có giá trị nhỏ nhất.
C(a) Hàm số có giá trị lớn nhất là 0, giá trị nhỏ nhất là -1. (b) Hàm số có giá trị lớn nhất là 4, giá trị nhỏ nhất là 0.
D(a) Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là 0. (b) Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là 2.
Câu 3
(Bài 1.13 trang 14 SBT Toán 12 Tập 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nếu có của các hàm số sau:
(a) y = -x³ + 3x² + 2;
(b) .
(a) y = -x³ + 3x² + 2;
(b) .
A(a) Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. (b) Giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là
.
B(a) Giá trị lớn nhất là 6, giá trị nhỏ nhất là 2. (b) Giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là
.
C(a) Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là 2. (b) Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
D(a) Giá trị lớn nhất là 2, không có giá trị nhỏ nhất. (b) Giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là
.
Câu 4
(Bài 1.14 trang 14 SBT Toán 12 Tập 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nếu có của các hàm số sau:
(a) , -2 ≤ x ≤ 2;
(b) f(x) = x - cos x, .
(a) , -2 ≤ x ≤ 2;
(b) f(x) = x - cos x, .
A(a) Giá trị lớn nhất là 2, giá trị nhỏ nhất là -2. (b) Giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là
.
B(a) Giá trị lớn nhất là 4, giá trị nhỏ nhất là -4. (b) Giá trị lớn nhất là 1, giá trị nhỏ nhất là -1.
C(a) Giá trị lớn nhất là 2, giá trị nhỏ nhất là 0. (b) Giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là 0.
D(a) Giá trị lớn nhất là 0, giá trị nhỏ nhất là -2. (b) Giá trị lớn nhất là 0, giá trị nhỏ nhất là
.
Câu 5
(Bài 1.15 trang 15 SBT Toán 12 Tập 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
AGiá trị lớn nhất là 3, giá trị nhỏ nhất là -1.
BGiá trị lớn nhất là 4, giá trị nhỏ nhất là -1.
CGiá trị lớn nhất là 3, giá trị nhỏ nhất là
.
DGiá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là -1.
Câu 6
(Bài 1.16 trang 15 SBT Toán 12 Tập 1) Lợi nhuận thu được P của một công ty khi dùng số tiền s chi cho quảng cáo được cho bởi công thức
, s ≥ 0. Ở đây các số tiền được tính bằng đơn vị nghìn USD.
(a) Tìm số tiền công ty phải chi cho quảng cáo để mang lại lợi nhuận tối đa.
(b) Lợi nhuận thu được của công ty thay đổi thế nào khi số tiền chi cho quảng cáo thay đổi?
(a) Tìm số tiền công ty phải chi cho quảng cáo để mang lại lợi nhuận tối đa.
(b) Lợi nhuận thu được của công ty thay đổi thế nào khi số tiền chi cho quảng cáo thay đổi?
A(a) Công ty cần chi 40 nghìn USD cho quảng cáo để lợi nhuận tối đa. (b) Lợi nhuận tăng khi số tiền quảng cáo tăng từ 0 đến 40 nghìn USD, sau đó giảm khi số tiền quảng cáo lớn hơn 40 nghìn USD.
B(a) Công ty cần chi 60 nghìn USD cho quảng cáo để lợi nhuận tối đa. (b) Lợi nhuận luôn tăng khi tăng tiền quảng cáo.
C(a) Công ty cần chi 20 nghìn USD cho quảng cáo để lợi nhuận tối đa. (b) Lợi nhuận giảm khi số tiền quảng cáo tăng từ 0 đến 40 nghìn USD.
D(a) Công ty không nên chi tiền quảng cáo. (b) Lợi nhuận luôn giảm khi tăng tiền quảng cáo.
Câu 7
(Bài 1.17 trang 15 SBT Toán 12 Tập 1) Giả sử một chiếc xe tải khi di chuyển với tốc độ x dặm/giờ sẽ tiêu thụ nhiên liệu ở mức
gallon/dặm. Nếu giá nhiên liệu là 3,6 USD/gallon thì chi phí nhiên liệu C tính bằng USD khi lái xe 200 dặm với tốc độ x dặm/giờ được cho bởi công thức
. Biết tốc độ của xe tải bị hạn chế trong khoảng [10; 75].
(a) Lái xe ở tốc độ nào thì chi phí nhiên liệu ít nhất?
(b) Nếu người lái xe tải được trả lương 28 USD/giờ và tiền lương được cộng vào chi phí nhiên liệu thì tốc độ di chuyển là bao nhiêu để tổng chi phí là nhỏ nhất?
(a) Lái xe ở tốc độ nào thì chi phí nhiên liệu ít nhất?
(b) Nếu người lái xe tải được trả lương 28 USD/giờ và tiền lương được cộng vào chi phí nhiên liệu thì tốc độ di chuyển là bao nhiêu để tổng chi phí là nhỏ nhất?
A(a) 50 dặm/giờ. (b) Khoảng 63,7 dặm/giờ.
B(a) 75 dặm/giờ. (b) 50 dặm/giờ.
C(a) 50 dặm/giờ. (b) 75 dặm/giờ.
D(a) 10 dặm/giờ. (b) khoảng 63,7 dặm/giờ.
Câu 8
(Bài 1.18 trang 15 SBT Toán 12 Tập 1) Hai nguồn nhiệt đặt cách nhau s mét, một nguồn có cường độ a đặt ở điểm A và một nguồn có cường độ b đặt ở điểm B. Cường độ nhiệt tại điểm P nằm trên đoạn thẳng nối A và B được tính theo công thức
, trong đó x mét là khoảng cách giữa P và A. Tại điểm nào nằm giữa A và B thì nhiệt độ thấp nhất?
ATại điểm P trên AB sao cho
.
BTại điểm P là trung điểm của AB.
CTại điểm P trên AB sao cho
.
DTại điểm P trùng với A.
Câu 9
(Bài 1.19 trang 16 SBT Toán 12 Tập 1) Một vật được phóng lên trời theo một góc xiên θ, 45° < θ < 90°, so với phương ngang với vận tốc ban đầu là v₀ feet/giây, tính từ chân mặt phẳng nghiêng tạo một góc 45° so với phương ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì quãng đường R mà vật di chuyển lên mặt phẳng nghiêng được cho bởi hàm số
.

Góc ném θ nào làm cho quãng đường R lớn nhất? Giá trị lớn nhất của R là bao nhiêu?

Góc ném θ nào làm cho quãng đường R lớn nhất? Giá trị lớn nhất của R là bao nhiêu?
Aθ = 67,5° và
feet.
Bθ = 45° và
feet.
Cθ = 90° và
feet.
Dθ = 60° và
feet.
Câu 10
(Bài 1.20 trang 16 SBT Toán 12 Tập 1) Một chiếc xe nhỏ chuyển động không có ma sát, gắn vào tường bằng một lò xo, được kéo ra khỏi vị trí đứng yên 10 cm rồi thả ra tại thời điểm ban đầu t = 0 giây để chuyển động trong 4 giây. Vị trí s cm tại thời điểm t giây là s = 10cosπt.

(a) Tốc độ lớn nhất của xe là bao nhiêu? Khi nào xe chuyển động với tốc độ như vậy, khi đó xe đang ở vị trí nào và gia tốc lúc đó có độ lớn là bao nhiêu?
(b) Xe ở đâu khi độ lớn gia tốc là lớn nhất? Khi đó vận tốc của xe là bao nhiêu?

(a) Tốc độ lớn nhất của xe là bao nhiêu? Khi nào xe chuyển động với tốc độ như vậy, khi đó xe đang ở vị trí nào và gia tốc lúc đó có độ lớn là bao nhiêu?
(b) Xe ở đâu khi độ lớn gia tốc là lớn nhất? Khi đó vận tốc của xe là bao nhiêu?
A(a) Tốc độ lớn nhất là 10π cm/s, đạt tại t = 0,5; 1,5; 2,5; 3,5 giây; khi đó xe ở vị trí s = 0 và gia tốc bằng 0. (b) Độ lớn gia tốc lớn nhất khi xe ở vị trí s = 10 cm hoặc s = -10 cm; khi đó vận tốc bằng 0.
B(a) Tốc độ lớn nhất là 10 cm/s, đạt tại t = 0; 1; 2; 3; 4 giây; khi đó xe ở vị trí s = 10 cm hoặc s = -10 cm. (b) Độ lớn gia tốc lớn nhất khi xe ở vị trí s = 0; khi đó vận tốc bằng 10π cm/s.
C(a) Tốc độ lớn nhất là 10π² cm/s, đạt tại t = 0,5; 1,5; 2,5; 3,5 giây. (b) Độ lớn gia tốc lớn nhất khi xe ở vị trí s = 0; khi đó vận tốc bằng 0.
D(a) Tốc độ lớn nhất là 5π cm/s, đạt tại t = 1; 2; 3 giây. (b) Độ lớn gia tốc lớn nhất khi xe ở vị trí s = 10 cm; khi đó vận tốc bằng 10π cm/s.