Bài 19 Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại
Lớp 12Hóa Học21 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 19.1 trang 66 SBT Hoá học 12) Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?
AAg, Cu, Au, Al.
BAu, Ag, Cu, Al.
CAg, Au, Al, Cu.
DCu, Al, Ag, Au.
Câu 2
(Bài 19.2 trang 66 SBT Hoá học 12) Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm
Alà kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.
Blà kim loại dẫn điện tốt nhất.
Ccó giá thành rẻ.
Dcó tính trơ về mặt hoá học.
Câu 3
(Bài 19.3 trang 66 SBT Hoá học 12) Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?
ANhiệt độ nóng chảy.
BTính độc.
CKhối lượng riêng.
DTính dễ dát mỏng.
Câu 4
(Bài 19.4 trang 66 SBT Hoá học 12) Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?
ALàm lõi dây điện.
BLàm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.
CChế tạo thân máy bay siêu nhanh.
DLàm đồ trang sức.
Câu 5
(Bài 19.5 trang 66 SBT Hoá học 12) Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?
AĐồng.
BKẽm.
CSắt.
DChì.
Câu 6
(Bài 19.6 trang 66 SBT Hoá học 12) Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
AĐồng.
BCalcium.
CMagnesium.
DKẽm.
Câu 7
(Bài 19.9 trang 67 SBT Hoá học 12) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl₃.
(2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO₄.
(3) Cho Zn vào dung dịch CuSO₄.
(4) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃.
Thí nghiệm nào thu được kim loại?
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl₃.
(2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO₄.
(3) Cho Zn vào dung dịch CuSO₄.
(4) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃.
Thí nghiệm nào thu được kim loại?
A(3), (4).
B(1), (2).
C(1), (3).
D(2), (4).
Câu 8
(Bài 19.10 trang 67 SBT Hoá học 12) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO₃ và Cu(NO₃)₂. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
ACu(NO₃)₂, Fe(NO₃)₂ và Ag, Cu.
BCu(NO₃)₂, Fe(NO₃)₂ và Cu, Fe.
CFe(NO₃)₂, Fe(NO₃)₃ và Cu, Ag.
DCu(NO₃)₂, AgNO₃ và Cu, Ag.
Câu 9
(Bài 19.11 trang 67 SBT Hoá học 12) Cho 0,02 mol Na vào 1000 mL dung dịch chứa CuSO₄ 0,05 M và H₂SO₄ 0,005 M. Hiện tượng của thí nghiệm trên là
ACó bọt khí bay lên và có kết tủa màu xanh lam.
BChỉ có khí bay lên.
CChỉ có kết tủa xanh lam.
DCó khí bay lên và có kết tủa sau đó kết tủa tan.
Câu 10
(Bài 19.12 trang 67 SBT Hoá học 12) Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây?
ACu(NO₃)₂, Pb(NO₃)₂, Ni(NO₃)₂.
BAlCl₃, MgCl₂, Pb(NO₃)₂.
CAlCl₃, Ni(NO₃)₂, Pb(NO₃)₂.
DMgCl₂, NaCl, Cu(NO₃)₂.
Câu 11
(Bài 19.13 trang 68 SBT Hoá học 12) Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho m gam bột Fe dư vào V₁ lít dung dịch Cu(NO₃)₂ 1 M.
- Thí nghiệm 2: cho m gam bột Fe dư vào V₂ lít dung dịch AgNO₃ 0,1 M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V₁ so với V₂ là
- Thí nghiệm 1: cho m gam bột Fe dư vào V₁ lít dung dịch Cu(NO₃)₂ 1 M.
- Thí nghiệm 2: cho m gam bột Fe dư vào V₂ lít dung dịch AgNO₃ 0,1 M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V₁ so với V₂ là
AV₁ = V₂.
BV₁ = 10V₂.
CV₁ = 5V₂.
DV₁ = 2V₂.
Câu 12
(Bài 19.14 trang 68 SBT Hoá học 12) Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch H₂SO₄ loãng, dư thu được 0,7437 lít H₂ ở điều kiện chuẩn. Khi cho m gam hỗn hợp X vào 200 mL dung dịch CuSO₄ 0,2 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A1,92 gam.
B2,56 gam.
C3,84 gam.
D0,96 gam.
Câu 13
(Bài 19.15 trang 68 SBT Hoá học 12) Nung nóng hỗn hợp X gồm 3,36 g bột sắt và 1,28 gam bột sulfur, không có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan Y vào dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí Z. Đốt cháy Z cần a mol oxygen. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A0,07.
B0,05.
C0,03.
D0,09.
Câu 14
(Bài 19.16 trang 68 SBT Hoá học 12) Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg, Al và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 7,437 lít khí H₂ ở điều kiện chuẩn và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A31,7.
B21,3.
C25,0.
D35,5.
Câu 15
(Bài 19.17 trang 68 SBT Hoá học 12) Nhúng một thanh Zn vào 100 mL dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Zn ra khỏi dung dịch, làm khô và đem cân thấy khối lượng thanh Zn giảm 0,01 gam. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được 0,49 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch CuSO₄ ban đầu là
A0,15 M.
B0,015 M.
C0,10 M.
D0,05 M.
Câu 16
(Bài 19.18 trang 68 SBT Hoá học 12) Cho 0,35 mol hỗn hợp X gồm Cl₂ và O₂ phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A24,32%.
B75,68%.
C51,35%.
D48,65%.
Câu 17
(Bài 19.19 trang 68 SBT Hoá học 12) Cho 0,456 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 mL dung dịch AgNO₃ 0,12 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,312 gam chất rắn. Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu gam?
A0,24 gam.
B0,216 gam.
C0,336 gam.
D0,12 gam.
Câu 18
(Bài 19.20 trang 69 SBT Hoá học 12) Nung nóng 11,9 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe trong không khí một thời gian, thu được 13,5 gam hỗn hợp X. Hoà tan vừa đủ X trong V mL dung dịch HCl 1 M, thu được 7,437 lít khí H₂ ở điều kiện chuẩn và dung dịch chỉ chứa muối. Giá trị của V là
A800.
B600.
C400.
D1000.
Câu 19
(Bài 19.21 trang 69 SBT Hoá học 12) Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 200 mL dung dịch gồm AgNO₃ a mol/L và Cu(NO₃)₂ 2a mol/L, thu được 9,04 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng, dư thu được 1,7353 lít khí SO₂ ở điều kiện chuẩn, là sản phẩm khử duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A0,3.
B0,192.
C0,2.
D0,4.
Phần 2
Câu 1
(Bài 19.7 trang 66 SBT Hoá học 12) Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý sau.
a)Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).
b)Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).
c)Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).
d)Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài dát mỏng tốt.
Câu 2
(Bài 19.8 trang 67 SBT Hoá học 12) Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý sau.
a)Kim loại sắt dư cháy trong khí chlorine chỉ tạo một muối.
b)Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch kiềm.
c)Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO₄ thì khối lượng thanh Zn tăng.
d)Kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nguội.