Bài 27 Biểu mẫu trên trang web

Lớp 12Tin Học17 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Câu 27.1 trang 97 SBT Tin học 12) Có thể tạo biểu mẫu để nhúng vào trang web trên Google Sites bằng ứng dụng nào?
AGoogle Forms.
BMicrosoft Word.
CGoogle Docs.
DCả Microsoft Word, Google Docs và Google Forms.

Câu 2

(Câu 27.2 trang 97 SBT Tin học 12) Phát biểu “Để tạo biểu mẫu bằng Google Forms, người dùng nhất thiết phải có tài khoản Google.” là đúng hay sai?
AĐúng.
BSai.
CChỉ đúng khi biểu mẫu có hình ảnh.
DChỉ đúng khi biểu mẫu được nhúng vào Google Sites.

Câu 3

(Câu 27.4 trang 97 SBT Tin học 12) Phát biểu “Có thể tạo biểu mẫu trên Google Forms với câu hỏi 4 lựa chọn dạng nút radio với 1 đáp án đúng.” là đúng hay sai?
AĐúng.
BSai.
CChỉ đúng khi người trả lời đăng nhập Google.
DChỉ đúng khi biểu mẫu không nhúng vào trang web.

Câu 4

(Câu 27.5 trang 97 SBT Tin học 12) Phát biểu “Không thể tạo biểu mẫu trên Google Forms với câu hỏi 4 lựa chọn dạng bảng chọn với 1 đáp án đúng.” là đúng hay sai?
ASai.
BĐúng.
CChỉ đúng khi biểu mẫu có nhiều phần.
DChỉ đúng khi biểu mẫu dùng để kiểm tra.

Câu 5

(Câu 27.6 trang 97 SBT Tin học 12) Phát biểu “Không thể tạo biểu mẫu trên Google Forms với câu hỏi 4 lựa chọn, nhiều đáp án đúng dạng hộp kiểm.” là đúng hay sai?
ASai.
BĐúng.
CChỉ đúng khi câu hỏi bắt buộc trả lời.
DChỉ đúng khi biểu mẫu được nhúng vào Google Sites.

Câu 6

(Câu 27.9 trang 98 SBT Tin học 12) Câu hỏi soạn bằng Google Forms có thể chứa nội dung nào?
AVăn bản và hình ảnh.
BChỉ chứa văn bản.
CVăn bản, hình ảnh và bảng tính.
DVăn bản, hình ảnh và slides.

Câu 7

(Câu 27.10 trang 98 SBT Tin học 12) Để trả lời mọi biểu mẫu trên trang web tạo bởi Google Sites, điều nào sau đây có thể xảy ra?
ANgười dùng có thể phải có và phải đăng nhập vào tài khoản Google.
BNgười dùng không cần có tài khoản thư điện tử trong mọi trường hợp.
CNgười dùng không cần có tài khoản Google trong mọi trường hợp.
DNgười dùng chỉ cần có tài khoản thư điện tử để nhận phản hồi.

Câu 8

(Câu 27.11 trang 98 SBT Tin học 12) Người có quyền xem dữ liệu trả lời biểu mẫu trong trang web có thể xem bằng cách nào?
AXem kết quả trả lời trực tiếp trong Google Forms.
BXem lại biểu mẫu bằng chức năng soạn thảo trang web trên Google Sites.
CXem kết quả gửi về qua một địa chỉ thư điện tử liên hệ có ở chân trang web.
DXem kết quả bằng cách mở mã nguồn trang web.

Phần 2

Câu 1

(Câu 27.3 trang 97 SBT Tin học 12) Với trang web tạo bởi Google Sites, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Google Forms là biểu mẫu được Google Sites hỗ trợ tích hợp để chèn vào trang web.
b)Biểu mẫu có thể được thiết lập ở chế độ bắt buộc người trả lời phải đăng nhập tài khoản Google.
c)Chỉ những người được ấn định trước mới có thể trả lời mọi biểu mẫu trên trang web đã xuất bản công khai.
d)Bất kì người nào cũng luôn có thể trả lời mọi biểu mẫu trên trang web đã xuất bản công khai, không phụ thuộc vào thiết lập của biểu mẫu.

Câu 2

(Câu 27.7 trang 97 SBT Tin học 12) Với Google Forms, mỗi phát biểu sau về các dạng câu hỏi trả lời văn bản là đúng hay sai?
a)Có thể lập câu hỏi dạng trả lời văn bản dài.
b)Google Forms chỉ có thể lập câu hỏi dạng trả lời ngắn.
c)Câu hỏi dạng trả lời ngắn không nên được hiểu là luôn bị giới hạn đúng 255 kí tự.
d)Câu hỏi dạng trả lời dài cho phép người trả lời nhập nội dung nhiều dòng.

Câu 3

(Câu 27.8 trang 98 SBT Tin học 12) Với biểu mẫu trên Google Forms, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Người tạo biểu mẫu có thể quy định câu hỏi nào là bắt buộc trả lời.
b)Không phải mọi câu hỏi trong biểu mẫu đều bắt buộc phải trả lời.
c)Mọi câu hỏi trong Google Forms luôn bắt buộc phải trả lời, không thể thay đổi.
d)Việc đặt câu hỏi bắt buộc hay không bắt buộc phụ thuộc vào thiết lập của người tạo biểu mẫu.

Câu 4

(Câu 27.12 trang 98 SBT Tin học 12) Ai có quyền xem dữ liệu trả lời qua biểu mẫu trên trang web soạn bằng Google Sites?
a)Người soạn hoặc tác giả biểu mẫu trên Google Forms mặc định có quyền xem dữ liệu trả lời.
b)Những người được tác giả biểu mẫu chia sẻ quyền xem cũng có thể xem dữ liệu trả lời.
c)Mọi người truy cập trang web đều mặc định xem được toàn bộ dữ liệu trả lời của biểu mẫu.
d)Quyền xem dữ liệu trả lời biểu mẫu phụ thuộc vào quyền được chia sẻ trong Google Forms.

Câu 5

(Câu 27.13 trang 98 SBT Tin học 12) Để xem dữ liệu trả lời biểu mẫu trên trang web, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Cần mở Google Forms và chọn đúng biểu mẫu cần xem.
b)Có thể chọn mục Câu trả lời để xem dữ liệu phản hồi của biểu mẫu.
c)Chỉ cần mở trang web Google Sites ở chế độ xem là có thể thấy toàn bộ dữ liệu trả lời của người dùng.
d)Biểu mẫu đã nhúng vào trang web vẫn có thể được quản lí và xem phản hồi trong Google Forms.

Câu 6

(Câu 27.14 trang 98 SBT Tin học 12) Để xem dữ liệu trả lời cho từng câu hỏi trong biểu mẫu trên trang web, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Cần mở đúng biểu mẫu trong Google Forms.
b)Cần chọn mục Câu trả lời.
c)Có thể chọn thẻ Câu hỏi để xem dữ liệu trả lời theo từng câu hỏi.
d)Bắt buộc phải tải toàn bộ dữ liệu về máy tính rồi mới xem được dữ liệu theo từng câu hỏi.

Câu 7

(Câu 27.15 trang 98 SBT Tin học 12) Để xem dữ liệu trả lời trong biểu mẫu trên trang web của từng người phản hồi, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Cần mở đúng biểu mẫu trong Google Forms.
b)Cần chọn mục Câu trả lời.
c)Có thể chọn thẻ Cá nhân để xem dữ liệu trả lời theo từng người phản hồi.
d)Không thể xem riêng từng người phản hồi trong Google Forms.

Câu 8

(Câu 27.16 trang 98 SBT Tin học 12) Để xem dữ liệu thống kê về trả lời biểu mẫu trên trang web, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Cần mở đúng biểu mẫu trong Google Forms.
b)Cần chọn mục Câu trả lời.
c)Có thể chọn thẻ Tóm tắt để xem dữ liệu thống kê về câu trả lời.
d)Google Forms không hỗ trợ xem thống kê phản hồi của biểu mẫu.

Câu 9

(Câu 27.17 trang 98 SBT Tin học 12) Để xem dữ liệu trả lời chi tiết của từng người cho từng câu hỏi ở dạng bảng tính, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a)Cần mở đúng biểu mẫu trong Google Forms.
b)Cần chọn mục Câu trả lời.
c)Có thể chọn Xem trong trang tính để xem dữ liệu trả lời ở dạng bảng tính.
d)Dữ liệu trả lời biểu mẫu chỉ có thể xem trên trang web Google Sites, không thể mở bằng bảng tính.