Toán Tập 2

Bài 11 Nguyên hàm

10 câu hỏi Bài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 4.1 trang 7 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm hàm số y = f(x), biết f ′ ( x ) = 3 x + 2 x 3 , x > 0 và f(1) = 1.
A f ( x ) = 2 x x + 3 x 2 3 − 4
B f ( x ) = 2 x x + 2 x 2 3 − 3
C f ( x ) = 3 x x + 2 x 2 3 − 4
D f ( x ) = 2 x x + 3 x 3 − 4

Câu 2

(Bài 4.2 trang 7 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(x+2)2x4Unsupported characterdx
(b) ∫x(7x2+6)Unsupported characterdx
A(a) − 1 x − 2 x 2 − 4 3 x 3 + C ; (b) 2 x 3 x + 4 x x + C
B(a) − 1 x − 4 x 2 − 2 3 x 3 + C ; (b) 2 x 2 x + 4 x x + C
C(a) 1 x + 2 x 2 + 4 3 x 3 + C ; (b) 7 x 3 x + 6 x x + C
D(a) − 1 x − 2 x 2 − 4 x 3 + C ; (b) 2 x 3 x + 6 x x + C

Câu 3

(Bài 4.3 trang 7 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(3x+4)x3Unsupported characterdx
(b) ∫(2x+3)2xUnsupported characterdx
A(a) 9 7 x 2 x 3 + 3 x x 3 + C ; (b) ( 8 5 x 2 + 8 x + 1 8 ) x + C
B(a) 9 7 x x 3 + 3 x 3 + C ; (b) ( 8 5 x 2 + 6 x + 1 8 ) x + C
C(a) 3 x 2 x 3 + 4 x x 3 + C ; (b) ( 4 x 2 + 1 2 x + 9 ) x + C
D(a) 7 9 x 2 x 3 + 3 x x 3 + C ; (b) ( 8 5 x 2 + 8 x + 9 ) x + C

Câu 4

(Bài 4.4 trang 7 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(2ex+13x)Unsupported characterdx
(b) ∫(x2+2x)Unsupported characterdx
A(a) 2 e x − 1 3 x l n 3 + C ; (b) x 3 3 + 2 x l n 2 + C
B(a) 2 e x + 1 3 x l n 3 + C ; (b) x 3 3 + 2 x l n 2 + C
C(a) 2 e x − 3 x l n 3 + C ; (b) x 3 + 2 x l n 2 + C
D(a) e x − 1 3 x l n 3 + C ; (b) x 2 2 + 2 x l n 2 + C

Câu 5

(Bài 4.5 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(2x+3x)2Unsupported characterdx
(b) ∫(ex−e−x)2Unsupported characterdx
A(a) 4 x l n 4 + 2 ⋅ 6 x l n 6 + 9 x l n 9 + C ; (b) e 2 x 2 − e − 2 x 2 − 2 x + C
B(a) 4 x l n 4 + 6 x l n 6 + 9 x l n 9 + C ; (b) e 2 x 2 + e − 2 x 2 − 2 x + C
C(a) 2 x l n 2 + 3 x l n 3 + C ; (b) e 2 x − e − 2 x − 2 x + C
D(a) 4 x l n 4 + 2 ⋅ 5 x l n 5 + 9 x l n 9 + C ; (b) e 2 x 2 − e − 2 x 2 + 2 x + C

Câu 6

(Bài 4.6 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(2cosx+3x)Unsupported characterdx
(b) ∫(3x−4sinx)Unsupported characterdx
A(a) 2 s i n x + 6 x + C ; (b) 2 x x + 4 c o s x + C
B(a) 2 s i n x + 3 x + C ; (b) 2 x x − 4 c o s x + C
C(a) − 2 s i n x + 6 x + C ; (b) 3 x x + 4 c o s x + C
D(a) 2 c o s x + 6 x + C ; (b) 2 x x + 4 s i n x + C

Câu 7

(Bài 4.7 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫(x+sin2x2)Unsupported characterdx
(b) ∫(2tanx+cotx)2Unsupported characterdx
A(a) x 2 2 + x 2 − s i n x 2 + C ; (b) 4 t a n x − c o t x − x + C
B(a) x 2 2 + x 2 + s i n x 2 + C ; (b) 4 t a n x + c o t x − x + C
C(a) x 2 2 − x 2 − s i n x 2 + C ; (b) 2 t a n x − c o t x − x + C
D(a) x 2 + x − s i n x + C ; (b) 4 t a n x − c o t x + x + C

Câu 8

(Bài 4.8 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc tại thời điểm t, t = 0 là thời điểm viên đạn được bắn lên, cho bởi v(t) = 150 - 9,8t (m/s). Tìm độ cao của viên đạn tính từ mặt đất:
(a) Sau t = 3 giây.
(b) Khi nó đạt độ cao lớn nhất, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của mét.
A(a) 405,9 m; (b) khoảng 1148,0 m
B(a) 450,0 m; (b) khoảng 1148,0 m
C(a) 405,9 m; (b) khoảng 1150,5 m
D(a) 420,6 m; (b) khoảng 1000,0 m

Câu 9

(Bài 4.9 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Cho F(u) là một nguyên hàm của hàm số f(u) trên khoảng K và u(x), x ∈ J, là hàm số có đạo hàm liên tục, u(x) ∈ K với mọi x ∈ J. Tìm ∫f(u(x))⋅u′(x)Unsupported characterdx . Áp dụng tìm ∫(2x+1)5Unsupported characterdx và ∫12x+1Unsupported characterdx .
A ∫f(u(x))⋅u′(x)Unsupported characterdx=F(u(x))+C ; ∫(2x+1)5Unsupported characterdx=(2x+1)612+C ; ∫12x+1Unsupported characterdx=2x+1+C
B ∫f(u(x))⋅u′(x)Unsupported characterdx=f(u(x))+C ; ∫(2x+1)5Unsupported characterdx=(2x+1)66+C ; ∫12x+1Unsupported characterdx=22x+1+C
C ∫f(u(x))⋅u′(x)Unsupported characterdx=F′(u(x))+C ; ∫(2x+1)5Unsupported characterdx=(2x+1)6+C ; ∫12x+1Unsupported characterdx=12x+1+C
D ∫f(u(x))⋅u′(x)Unsupported characterdx=F(u′(x))+C ; ∫(2x+1)5Unsupported characterdx=(2x+1)510+C ; ∫12x+1Unsupported characterdx=2x+12+C

Câu 10

(Bài 4.10 trang 8 SBT Toán 12 Tập 2) Tìm:
(a) ∫2x−1x+1Unsupported characterdx
(b) ∫(3+2sin2x)Unsupported characterdx
A(a) 2 x − 3 l n | x + 1 | + C ; (b) 4 x − s i n 2 x 2 + C
B(a) 2 x + 3 l n | x + 1 | + C ; (b) 4 x + s i n 2 x 2 + C
C(a) x − 3 l n | x + 1 | + C ; (b) 3 x − s i n 2 x 2 + C
D(a) 2 x − l n | x + 1 | + C ; (b) 4 x − s i n 2 x + C