Bài 28 Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên

Lớp 12Địa Lý23 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Câu 1.1 trang 77 SBT Địa lí 12) Số tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên hiện nay là
A5.
B4.
C6.
D8.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 77 SBT Địa lí 12) Phía nam và tây nam của vùng Tây Nguyên tiếp giáp với
AĐông Nam Bộ.
BBắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
Cnước láng giềng Lào.
Dnước láng giềng Cam-pu-chia.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 77 SBT Địa lí 12) Vùng Tây Nguyên không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
APhát triển tổng hợp kinh tế biển.
BPhát triển cây công nghiệp lâu năm.
CPhát triển thủy điện.
DPhát triển lâm nghiệp.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 77 SBT Địa lí 12) Vùng Tây Nguyên có kiểu khí hậu nào sau đây?
ACận xích đạo có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
BNhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
CCận nhiệt đới có mùa đông lạnh.
DXích đạo nóng quanh năm.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 77 SBT Địa lí 12) Các vườn quốc gia nào sau đây nằm ở vùng Tây Nguyên?
AChư Mom Rây, Tà Đùng.
BPù Mát, Phong Nha - Kẻ Bàng.
CNúi Chúa, Cát Tiên.
DBa Bể, Hoàng Liên.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 77 SBT Địa lí 12) Theo thứ tự từ bắc xuống nam, vùng Tây Nguyên có các cao nguyên nào sau đây?
AKon Tum, Pleiku, Lâm Viên, Di Linh.
BDi Linh, Kon Tum, Pleiku, Lâm Viên.
CPleiku, Kon Tum, Lâm Viên, Di Linh.
DLâm Viên, Kon Tum, Pleiku, Di Linh.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 77 SBT Địa lí 12) Các nhánh sông Đắk Bla, Krông Pô Kô thuộc hệ thống sông nào sau đây?
Asông Sê San.
Bsông Srêpôk.
Csông Đồng Nai.
Dsông Ba.

Câu 8

(Câu 1.8 trang 77 SBT Địa lí 12) Phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Tây Nguyên không gặp phải hạn chế nào sau đây về tự nhiên?
ARét đậm, rét hại ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.
BMùa khô kéo dài, gây thiếu nước cho sản xuất.
CĐất ở khu vực núi và cao nguyên dễ bị rửa trôi, xói mòn.
DTác động của biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất.

Câu 9

(Câu 1.9 trang 77 SBT Địa lí 12) Cây công nghiệp quan trọng số một ở vùng Tây Nguyên là
Acà phê.
Bcao su.
Cchè.
Dđiều.

Câu 10

(Câu 1.10 trang 77 SBT Địa lí 12) Ở vùng Tây Nguyên, cây chè tập trung nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
ALâm Đồng, Gia Lai.
BKon Tum, Đắk Lắk.
CĐắk Nông, Kon Tum.
DGia Lai, Đắk Lắk.

Câu 11

(Câu 1.11 trang 77 SBT Địa lí 12) Khai thác bô-xít chủ yếu tập trung ở các tỉnh nào sau đây trong vùng Tây Nguyên?
ALâm Đồng, Đắk Nông.
BKon Tum, Đắk Lắk.
CGia Lai, Đắk Lắk.
DĐắk Nông, Kon Tum.

Câu 12

(Câu 1.12 trang 77 SBT Địa lí 12) Các trung tâm du lịch trong vùng Tây Nguyên là
AĐà Lạt, Buôn Ma Thuột.
BLâm Đồng, Đắk Lắk.
CBuôn Đôn, Măng Đen.
DPleiku, Kon Tum.

Câu 13

(Câu 2.1 trang 79 SBT Địa lí 12) Cho biểu đồ về diện tích một số loại cây công nghiệp lâu năm vùng Tây Nguyên năm 2010 và năm 2021.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021?
ADiện tích cây công nghiệp cà phê, điều, hồ tiêu, cao su đều tăng.
BDiện tích cây công nghiệp cà phê và điều tăng, hồ tiêu và cao su giảm.
CDiện tích cây công nghiệp cà phê và điều giảm, hồ tiêu và cao su tăng.
DDiện tích cây công nghiệp cà phê, điều, hồ tiêu, cao su đều giảm.

Câu 14

(Câu 2.2 trang 79 SBT Địa lí 12) Cho biểu đồ về diện tích một số loại cây công nghiệp lâu năm vùng Tây Nguyên năm 2010 và năm 2021.

Giai đoạn 2010 - 2021 ở Tây Nguyên, diện tích cây công nghiệp nào sau đây tăng nhiều nhất?
ACà phê.
BĐiều.
CCao su.
DHồ tiêu.

Câu 15

(Câu 2.3 trang 79 SBT Địa lí 12) Cho biểu đồ về diện tích một số loại cây công nghiệp lâu năm vùng Tây Nguyên năm 2010 và năm 2021.

Giai đoạn 2010 - 2021 ở Tây Nguyên, diện tích cây công nghiệp nào sau đây tăng ít nhất?
AĐiều.
BCao su.
CHồ tiêu.
DCà phê.

Phần 2

Câu 1

(Câu 3.1 trang 80 SBT Địa lí 12) Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có số dân khoảng 6 triệu người, diện tích khoảng 54,5 nghìn km². Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về dân cư, lao động của vùng.
a)Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước.
b)Tỉ lệ dân thành thị ở vùng Tây Nguyên thấp hơn tỉ lệ dân thành thị của cả nước.
c)Đây là vùng cư trú của nhiều đồng bào dân tộc như Ba-na, Gia-rai, Ê-đê,...
d)Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của Tây Nguyên đứng đầu trong các vùng kinh tế ở nước ta.

Câu 2

(Câu 3.2 trang 80 SBT Địa lí 12) Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của cả nước. Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau.
a)Cơ cấu cây công nghiệp đa dạng, một số cây công nghiệp chính là cà phê, chè, cao su, điều, hồ tiêu.
b)Cà phê là cây trồng quan trọng nhất trong vùng và chiếm diện tích lớn nhất cả nước.
c)Điều là cây trồng quan trọng và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)Cao su là cây công nghiệp duy nhất của vùng Tây Nguyên, các cây khác hầu như không phát triển.

Câu 3

(Câu 3.3 trang 80 SBT Địa lí 12) Vùng Tây Nguyên có diện tích rừng khá lớn, tập trung nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới, rừng có tính đa dạng sinh học cao. Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau.
a)Trồng rừng ở vùng Tây Nguyên đang được chú trọng.
b)Khí hậu mang tính chất cận xích đạo nên nhiệt độ cao, lượng mưa lớn thuận lợi cho rừng tự nhiên phát triển.
c)Chính sách giao đất, giao rừng phát triển kinh tế góp phần giữ vững diện tích rừng.
d)Việc khai thác rừng tự nhiên đang được đẩy mạnh không giới hạn để tăng nhanh sản lượng gỗ của vùng.

Câu 4

(Câu 3.4 trang 80 SBT Địa lí 12) Vùng Tây Nguyên có nhiều thế mạnh để phát triển thủy điện, trữ năng thủy điện đứng thứ hai nước ta sau Trung du và miền núi Bắc Bộ. Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau.
a)Sản lượng thủy điện sản xuất năm 2021 của vùng chiếm khoảng 50% cả nước.
b)Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng theo kiểu bậc thang trên hệ thống sông Sê San, Srêpôk.
c)Việc phát triển thủy điện còn góp phần giữ mực nước ngầm và ngăn ngừa lũ lụt.
d)Các hồ thủy điện được khai thác để nuôi trồng thủy sản và phát triển du lịch.

Câu 5

(Câu 4 trang 81 SBT Địa lí 12) Cho bảng số liệu về diện tích rừng vùng Tây Nguyên năm 2010 và năm 2021.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về diện tích rừng của Tây Nguyên.
a)Năm 2010, tổng diện tích rừng của Tây Nguyên là 2 874,4 nghìn ha.
b)Năm 2021, tổng diện tích rừng của Tây Nguyên giảm còn 2 572,7 nghìn ha.
c)Năm 2010, diện tích rừng tự nhiên của Tây Nguyên chiếm khoảng 92,3% tổng diện tích rừng.
d)Năm 2010, diện tích rừng trồng của Tây Nguyên chiếm khoảng 92,3% tổng diện tích rừng.

Câu 6

(Câu 4 trang 81 SBT Địa lí 12) Cho bảng số liệu về diện tích rừng vùng Tây Nguyên năm 2010 và năm 2021.

Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi tính toán tỉ lệ diện tích rừng của Tây Nguyên.
a)Năm 2010, diện tích rừng trồng của Tây Nguyên chiếm khoảng 7,7% tổng diện tích rừng.
b)Năm 2021, tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên giảm khoảng 10,5 điểm phần trăm so với năm 2010.
c)Năm 2021, tỉ lệ diện tích rừng trồng tăng khoảng 10,5 điểm phần trăm so với năm 2010.
d)Năm 2021, độ che phủ rừng của Tây Nguyên chỉ đạt khoảng 4,7% nếu diện tích vùng là 54,5 nghìn km².

Câu 7

(Câu 5 trang 82 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau khi phân tích một thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên.
a)Địa hình Tây Nguyên chủ yếu là các cao nguyên xếp tầng với bề mặt tương đối bằng phẳng.
b)Diện tích đất badan lớn thuận lợi cho quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn.
c)Địa hình ở các lưu vực sông tạo thuận lợi xây dựng các bậc thang thủy điện trên hệ thống sông Sê San, Srêpôk, Đồng Nai.
d)Địa hình Tây Nguyên hoàn toàn bằng phẳng, không có giá trị đối với phát triển lâm nghiệp, thủy điện và du lịch.

Câu 8

(Câu 6 trang 82 SBT Địa lí 12) Xác định đúng hoặc sai cho các nhận định sau về ảnh hưởng của việc khai thác bô-xít đến môi trường vùng Tây Nguyên.
a)Khai thác bô-xít có thể làm thay đổi địa hình khu vực mỏ.
b)Quá trình khai thác và chế biến bô-xít phát sinh bùn đỏ, nếu quản lí không tốt có thể gây nguy cơ ô nhiễm môi trường.
c)Khai thác bô-xít cần gắn với hoàn thổ, phục hồi môi trường và kiểm soát chặt chẽ chất thải.
d)Khai thác bô-xít hoàn toàn không tác động đến địa hình, đất, nước, không khí và hệ sinh thái.